Celtic F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Celtic
Celtic
Tên đầy đủ The Celtic Football Club
Biệt danh The Bhoys, The Hoops, The Celts
Thành lập 1888
Sân vận động Celtic Park
Glasgow, Scotland
Sức chứa sân 60.832
Chủ tịch Ian Bankier
Quản lý Ronny Deila
Giải đấu Scottish Premiership
2014–15 1st
Sân khách
Khác
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Celtic (tiếng Anh: Celtic Football Club) là một câu lạc bộ bóng đá Scotland đặt trụ sở ở thành phố Glasgow. Trước năm 1994, câu lạc bộ có tên là Công ty TNHH Bóng đá và Thể thao Celtic (The Celtic Football and Athletic Company Ltd).

Năm 1967, Celtic trở thành câu lạc bộ đầu tiên của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland vô địch châu Âu.

Các danh hiệu lớn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Coppacampioni.png UEFA Champions League/Cúp C1 (1):
    • 1967 (toàn bộ cầu thủ đều sinh ra và trưởng thành trong phạm vi bán kính mấy chục km với tâm là chính thủ đô Glassgow)
  • Giải bóng đá ngoại hạng Scotland (47):
    • 1893, 1894, 1896, 1898, 1905, 1906, 1907, 1908, 1909, 1910, 1914, 1915, 1916, 1917, 1919, 1922, 1926, 1936, 1938, 1954, *1966, 1967, 1968, 1969, 1970, 1971, 1972, 1973, 1974*, 1977, 1979, 1981, 1982, 1986, 1988, 1998, 2001, 2002, 2004, 2006, 2007, 2008, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016
  • Cúp Scotland (36):
    • 1892, 1899, 1900, 1904, 1907, 1908, 1911, 1912, 1914, 1923, 1925, 1927, 1931, 1933, 1937, 1951, 1954, 1965, 1967, 1969, 1971, 1972, 1974, 1975, 1977, 1980, 1985, 1988, 1989, 1995, 2001, 2004, 2005, 2007, 2011, 2013
  • Cúp Liên đoàn Scotland (15):
    • 1957, 1958, 1966, 1967, 1968, 1969, 1970, 1975, 1983, 1998, 2000, 2001, 2006, 2009, 2015

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 22 tháng 10, 2015[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Scotland TM Craig Gordon
2 Anh HV Tyler Blackett (cho mượn từ Manchester United)
3 Honduras HV Emilio Izaguirre
4 Nigeria HV Efe Ambrose
5 Croatia HV Jozo Šimunović
6 Israel TV Nir Bitton
7 Thổ Nhĩ Kỳ Nadir Çiftçi
8 Scotland TV Scott Brown (Đội trưởng)
9 Scotland Leigh Griffiths
10 Cộng hòa Ireland Anthony Stokes
11 Hà Lan TV Derk Boerrigter
14 Scotland TV Stuart Armstrong
15 Scotland TV Kris Commons
16 Scotland TV Gary Mackay-Steven
18 Úc TV Tom Rogić
Số áo Vị trí Cầu thủ
19 Scotland TV Scott Allan
20 Bỉ HV Dedryck Boyata
21 Scotland HV Charlie Mulgrew (Đội phó)
22 Thụy Sĩ HV Saidy Janko
23 Thụy Điển HV Mikael Lustig
24 Anh Carlton Cole
25 Na Uy TV Stefan Johansen
26 Bỉ TM Logan Bailly
38 Ý TM Leonardo Fasan
42 Scotland TV Callum McGregor
49 Scotland TV James Forrest
52 Scotland TV Joe Thomson
63 Scotland HV Kieran Tierney
64 Scotland Aidan Nesbitt

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
12 Serbia Stefan Šćepović (cho mượn đến Getafe)
17 Scotland TV Ryan Christie (cho mượn đến Inverness CT)
34 Cộng hòa Ireland HV Eoghan O'Connell (cho mượn đến Oldham Athletic)
35 Scotland HV Stuart Findlay (cho mượn đến Kilmarnock)
41 Anh HV Darnell Fisher (cho mượn đến St. Johnstone)
53 Scotland TV Liam Henderson (cho mượn đến Hibernian)
59 Scotland HV Calum Waters (cho mượn đến Dumbarton)

Những đội trưởng của câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách những đội trưởng[2]
Tên Năm hoạt động
Scotland James Kelly 1888–1897
Scotland Dan Doyle 1897–1899
Scotland Sandy McMahon 1899–1903
Scotland Willie Orr 1903–1906
Scotland Jimmy Hay 1906–1911
Scotland Jim Young 1911–1917
Scotland Alec McNair 1917–1920
Scotland Willie Cringan 1920–1923
Scotland Charlie Shaw 1923–1925
Scotland Willie McStay 1925–1929
Scotland Jimmy McStay 1929–1934
Scotland Bobby Hogg 1934–1935
Scotland Willie Lyon 1935–1939
Scotland John McPhail 1948–1953
Cộng hòa Ireland Sean Fallon 1952–1953
 
Tên Năm hoạt động
Scotland Jock Stein 1953–1955
Scotland Bobby Evans 1955–1957
Bắc Ireland Bertie Peacock 1957–1961
Scotland Duncan MacKay 1961–1963
Scotland Billy McNeill 1963–1975
Scotland Kenny Dalglish 1975–1977
Scotland Danny McGrain 1977–1987
Scotland Roy Aitken 1987–1990
Scotland Paul McStay 1990–1997
Scotland Tom Boyd 1997–2002
Scotland Paul Lambert 2002–2004
Scotland Jackie McNamara 2004–2005
Bắc Ireland Neil Lennon 2005–2007
Scotland Stephen McManus 2007–2010
Scotland Scott Brown 2010–hiện tại

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “First team”. Celtic FC. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2015. 
  2. ^ Campbell, Tom; Woods, Pat (1992). A Celtic A-Z. Greenfield Press. ISBN 978-0951950104. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]