Feyenoord

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Feyenoord
200px|Biểu tượng Feyenoord Rotterdam
Tên đầy đủFeyenoord Rotterdam
Biệt danhDe club aan de Maas (The Club on the Meuse)
De Stadionclub (The Stadiumclub)
De Trots van Zuid (The Pride of South)
Thành lập19 tháng 7 năm 1908; 112 năm trước (1908-07-19)
Sân vận độngDe Kuip
Sức chứa sân51,177
Chủ tịch điều hànhToon van Bodegom
Người quản lýDick Advocaat
Giải đấuEredivisie
2018-19Eredivisie, 3
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Feyenoord Rotterdam hay Feyenoord là câu lạc bộ bóng đá ở Rotterdam, Hà Lan. Câu lạc bộ có tên ban đầu là Feijenoord (theo tên Quận FeijenoordRotterdam) cho đến năm 1973 đổi thành Feyenoord. Feyenoord cũng là một trong ba câu lạc bộ bóng đá hùng mạnh và giàu thành tích nhất của bóng đá Hà Lan (cùng với Ajax AmsterdamPSV Eindhoven).

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 29 tháng 1 năm 2020

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Hà Lan TM Justin Bijlow
3 Hà Lan HV Sven van Beek
4 Argentina HV Marcos Senesi
5 Hà Lan HV Ridgeciano Haps
6 Hà Lan HV Jan-Arie van der Heijden
7 Hà Lan Luciano Narsingh
8 Hà Lan TV Leroy Fer
9 Đan Mạch Nicolai Jørgensen
10 Hà Lan Steven Berghuis (captain)
14 Scotland HV George Johnston
15 Hà Lan HV Tyrell Malacia
17 Colombia Luis Sinisterra
Số áo Vị trí Cầu thủ
18 Thổ Nhĩ Kỳ TV Oğuzhan Özyakup (on loan from Beşiktaş)
19 Slovakia Róbert Boženík
20 Peru TV Renato Tapia
21 Hà Lan TM Nick Marsman
23 Thổ Nhĩ Kỳ TV Orkun Kökçü
27 Hà Lan HV Rick Karsdorp (on loan from Roma)
28 Hà Lan TV Jens Toornstra
30 Hà Lan TM Ramón ten Hove
31 Cabo Verde TM Elber Evora
32 Bồ Đào Nha HV Edgar Ié (on loan from Trabzonspor)
33 Brasil HV Eric Botteghin
38 Hà Lan HV Lutsharel Geertruida

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
2 Hà Lan HV Bart Nieuwkoop (at Willem II until ngày 30 tháng 6 năm 2020)
26 Hà Lan TV Jordy Wehrmann (at FC Dordrecht until ngày 30 tháng 6 năm 2020)
29 Hà Lan HV Calvin Verdonk (at FC Twente until ngày 30 tháng 6 năm 2020)
34 Hà Lan Dylan Vente (at RKC Waalwijk until ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Số áo Vị trí Cầu thủ
35 Hà Lan TV Wouter Burger (at Excelsior until ngày 30 tháng 6 năm 2020)
37 Hà Lan TV Achraf El Bouchataoui (at FC Dordrecht until ngày 30 tháng 6 năm 2020)
41 Hà Lan Crysencio Summerville (at ADO Den Haag until ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Cộng hòa Ireland TV Liam Kelly (at Oxford United until ngày 30 tháng 6 năm 2020)

Đội hình dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

List of reserve players with first team squad numbers

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
24 Hà Lan Naoufal Bannis
25 Hà Lan Marouan Azarkan
40 Hà Lan Cheick Touré
43 Hà Lan HV Ramon Hendriks
44 Hà Lan HV Denzel Hall
46 Hà Lan Abdel Belarbi
47 Hà Lan TM Joey Koorevaar
Số áo Vị trí Cầu thủ
48 Hà Lan TV Splinter de Mooij
49 Hà Lan HV Denzel Owusu
50 Hà Lan TM Tein Troost
51 Hà Lan HV Twan van der Zeeuw
52 Hà Lan Giuliany Ben-David dos Santos
53 Hà Lan Shiloh ’t Zand

Số áo đã giải nghệ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]