Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Hà Lan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hà Lan
Hiệp hộiBeach Soccer Bond Nederland (BSBN)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Đội trưởngMichael Wolf
Mã FIFANED


Áo màu chính


Áo màu phụ
Trận thua đậm nhất
 Brasil 16-2 Hà Lan 
(Rio de Janeiro, Brasil; 24 tháng 1 năm 1995)

Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Hà Lan đại diện Hà Lan ở các giải thi đấu bóng đá bãi biển quốc tế và được điều hành bởi KNVB, cơ quan quản lý bóng đá ở Hà Lan.

Thành tích thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới khu vực châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích Vòng loại giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới
Năm Vòng St W WE WP B BT BB HS Đ
Tây Ban Nha 2008 - 3 0 0 1 2 10 13 -3 1
Tây Ban Nha 2009 - 4 2 0 0 2 16 17 -1 6
Ý 2011 - 4 2 0 0 2 12 17 -5 6
Nga 2013 - 8 5 0 1 2 31 24 +7 16
Ý 2015 - - - - - - - - - -
Ý 2017 - 3 1 0 0 2 4 17 -13 3
Tổng cộng 5/6 22 10 0 2 10 73 88 -15 32

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Chính xác tính đến tháng 7 năm 2016[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 TM Reinier Elias
2 HV Rob Dietvorst
4 HV Michael Wolf
5 TV Wesley Donkers
6 Nick de Wit
Số áo Vị trí Cầu thủ
7 Rick Donker
8 Maurice Kampman
9 TV Marc Timmer
10 HV Wilco van Drie
12 TM Mark Smith

Huấn luyện viên: Ý Matteo Marrucci

Ban huấn luyện hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trợ lý kỹ thuật: Roël Liefden
  • Huấn luyện viên đội bóng: Danny de Jong

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội tuyển thể thao quốc gia Hà Lan

Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá bãi biển châu Âu