Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Malaysia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Malaysia
Biệt danhHarimau Malaysia
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Malaysia
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
Mã FIFAMAS
Trận quốc tế đầu tiên
 Malaysia 2–7 Hoa Kỳ 
(Copacabana beach, Brasil; 10 tháng 1 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Malaysia 0–14 Iran 
(Kuala Terengganu, Malaysia; 5 tháng 3 năm 2017)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự1
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (1999)
Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Á
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2017)
Giải vô địch bóng đá bãi biển Đông Nam Á
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2014)
Kết quả tốt nhấtVô địch, 2014

Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Malaysia đại diện Malaysia tham dự các giải thi đấu bóng đá bãi biển quốc tế và được điều hành bởi Hiệp hội bóng đá Malaysia, cơ quan quản lý bóng đá ở Malaysia.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 TM Jasni Bin Parman
2 Mohd Khairul Nizam Bin Mohamad
3 Muhammad Qushairi Bin Assari
4 Mohd Hasrol Bin Ali
5 Mohd Rozairi Bin Ahmad
6 Alias Bin Halib
Số áo Vị trí Cầu thủ
7 TV Khairul Azizi Bin Norwawi
8 TV Mohammad Fakhrullah Bin Mohamad
9 TV Andhee Khaizan Bin Hisham
10 TV Mohd Zaharim Bin Mohd Yusof
11 TV Mohd Riduwan Bin Mohd Nor
12 TV Mohd Nazri Bin Sulaiman

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Vt St T T
h.p./pso
B BT BB HS
Brasil 1995 Không tham dự
Brasil 1996
Brasil 1997
Brasil 1998
Brasil 1999 Vòng bảng 10 2 0 0 2 9 22 -13
Brasil 2000 Không tham dự
Brasil 2001
Brasil 2002
Brasil 2003
Brasil 2004
Tổng cộng 0 Title 1/10 2 0 0 2 9 22 -13

Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu còn được biết như Vòng loại giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới khu vực châu Á.

Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Á
Năm Kết quả St T W+ L+ B BT BB
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2006 Không tham gia
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2007
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2008
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2009
Oman 2011
Qatar 2013
Qatar 2015
Malaysia 2017 Vòng 1 4 1 0 0 3 10 26
Tổng cộng Tốt nhất: Vòng 1 4 1 0 0 3 10 26

Đại hội thể thao bãi biển châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội thể thao bãi biển châu Á Record
Năm Kết quả Vị thứ St T W+ B BT BB
Indonesia 2008 Vòng bảng 11/16 3 1 0 2 7 14
Oman 2010 Không tham dự
Trung Quốc 2012
Thái Lan 2014 Vòng bảng 12/13 2 0 0 2 4 11
Việt Nam 2016 Không tham dự
Ấn Độ 2018
Tổng cộng Tốt nhất: Hạng tư 4/4 15 5 1 9 49 65

Giải vô địch bóng đá bãi biển Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích Giải vô địch Đông Nam Á
Năm Kết quả Vị thứ St T W+ L+ B BT BB
Malaysia 2014 Winner 1/8 5 3 1 0 1 25 14
Indonesia 2018
Tổng cộng Tốt nhất:Vô địch 2/2 10 5 2 1 2 26 37

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá Malaysia Bản mẫu:Đội tuyên bóng đá bãi biển quốc gia châu Á