Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Maroc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Maroc
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá hoàng gia Maroc
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Mã FIFAMAR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Phi
Sồ lần tham dự6 (Lần đầu vào năm 2006)
Kết quả tốt nhấtHạng ba (2013)

Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Maroc đại diện Maroc ở các giải thi đấu bóng đá bãi biển quốc tế và được điều hành bởi Liên đoàn bóng đá hoàng gia Maroc, cơ quan quản lý bóng đá ở Maroc.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá bãi biển châu Phi 2016[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội Tr T W+ WP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự
1  Sénégal 3 3 0 0 0 15 4 +11 9 Knockout stage
2  Maroc 3 2 0 0 1 12 6 +6 6
3  Madagascar 3 1 0 0 2 11 10 +1 3 Placement stage
(5th–Hạng tám)
4  Libya 3 0 0 0 3 10 28 −18 0
Nguồn: CAF
Maroc  1–2  Sénégal
  • Nassim Bàn thắng 36'
Chi tiết
  • Fall Bàn thắng 29'36'
Trọng tài: Jelili Ogunmuyiwa (Nigeria)
Libya  3–9  Maroc
  • Esam Bàn thắng 1'
  • Hany Bàn thắng 3'
  • Tariq Bàn thắng 17'
Chi tiết
  • Nassim Bàn thắng 3'
  • El Hadaoui Bàn thắng 5'26'
  • El Karkouri Bàn thắng 7'
  • El Ouariry Bàn thắng 13'
  • Iazal Bàn thắng 23'35'
  • Nassim Bàn thắng 29'30'
Trọng tài: Issam Bousbih (Tunisia)
Madagascar  1–2  Maroc
  • Ymelda Bàn thắng 24'
Chi tiết
  • Nassim Bàn thắng 15'
  • Benmamma Bàn thắng 18'
Trọng tài: Wael Mostafa El Sabagh (Ai Cập)

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Country data NBB 6–1  Maroc
  • Emmanuel Bàn thắng 8'
  • Abu Bàn thắng 18'30'
  • Ogodo Bàn thắng 20'
  • Emeka Bàn thắng 27'
  • Emmanuel Bàn thắng 29'
Chi tiết
  • Nassim Bàn thắng 15'
Trọng tài: Said Nassur Hachim (Madagascar)

Hạng ba match[sửa | sửa mã nguồn]

Maroc  1–4  Ai Cập
  • Iazal Bàn thắng 23'
Chi tiết
  • Hassan Bàn thắng 5'16'
  • Samir Bàn thắng 8'
  • Mohamed Bàn thắng 23'
Trọng tài: Yahya Abdel Ghani (Libya)

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Chính xác tính đến tháng 5 năm 2014

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 TM Zouheir Laaroubi
6 HV Hafid Abdessadek
9 Jawad Ouaddouch
10 HV Achraf El Arabi
11 Hamza Abourazzouk
Số áo Vị trí Cầu thủ
12 TM Abdelmajid El Khal
13 TV Nassim El Hadaoui
14 HV Mohamed Rida Mokhtari
TV Nordin Oulad El Haj

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội tuyển thể thao quốc gia Maroc