Bước tới nội dung

Liên đoàn bóng đá châu Phi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Liên đoàn bóng đá châu Phi
tiếng Pháp: Confédération Africaine de Football
tiếng Anh: Confederation of African Football
tiếng Ả Rập: الإتحاد الأفريقى لكرة القدم
Biểu trưng của CAF
Thành lập1957
LoạiTổ chức thể thao
Thành viên
54 thành viên
Ngôn ngữ chính
Pháp, AnhẢ Rập
Tổng thư ký
Amr Fahmy
Chủ tịch
Ahmad Ahmad
Websitehttp://www.cafonline.com/

Liên đoàn bóng đá châu Phi (tiếng Anh: Confederation of African Football, tiếng Pháp: Confédération Africaine de Football - CAF) là cơ quan quản lý và điều hành các môn bóng đá, bóng đá bãi biểnfutsalchâu Phi. Tổ chức này được thành lập vào ngày 8 tháng 2 năm 1957 tại khách sạn Grand Hotel ở Khartoum, Sudan. Tại Đại hội FIFA năm 1954 tổ chức ở Bern, Thụy Sĩ, các thành viên đã bỏ phiếu công nhận châu Phi là một liên đoàn trực thuộc FIFA.[1][2][3]

Đại diện cho châu Phi tại FIFA, CAF tổ chức, điều hành và giám sát các giải đấu bóng đá cấp đội tuyển quốc gia và câu lạc bộ ở phạm vi châu lục theo chu kỳ hằng năm hoặc hai năm một lần, chẳng hạn như Cúp bóng đá châu Phi (Africa Cup of Nations) và *Cúp bóng đá nữ châu Phi (Women's Africa Cup of Nations). CAF nắm quyền quản lý tiền thưởng và bản quyền truyền hình của các giải đấu này. Bắt đầu từ kỳ FIFA World Cup 2026, CAF sẽ được phân bổ 9 suất chính thức và có thể có thêm 1 suất thông qua vòng play-off liên lục địa gồm 6 đội tranh 2 vé cuối cùng (46+2).

Trụ sở chính của CAF ban đầu đặt tại văn phòng của Hiệp hội Bóng đá Sudan ở Khartoum, nhưng sau khi xảy ra hỏa hoạn, tổ chức này chuyển đến một thị trấn gần Cairo, Ai Cập và hoạt động ở đó cho đến năm 2002. Youssef Mohamad là Tổng thư ký đầu tiên, còn Abdel Aziz Abdallah Salem là Chủ tịch đầu tiên. Chủ tịch hiện tại là Patrice Motsepe (Nam Phi), được bầu vào ngày 12 tháng 3 năm 2021 trong một cuộc bầu cử không có đối thủ tại Rabat, Maroc.[4][5]

Chủ tịch CAF

[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch danh dự

[sửa | sửa mã nguồn]
Tướng Abdel Aziz Mostafa (Ai Cập) +
Ydnekatchew Tessema (Ethiopia) +
Tiến sĩ Abdel Halim Mohamed (Sudan).

Tổng thư ký CAF

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Youssef Mohamed (Ai Cập): 1957 - 1958.
  • Mustafa Kamel Mansour (Ai Cập): 1958 - 1961.
  • Mourad Fahmy (Ai Cập): 1961 - 1982.
  • Mustapha Fahmy (Ai Cập): 1982 - 1999.
  • Sodiq Kola (Nigeria): 1999 - 2017.
  • Amr Fahmy (Ai Cập): 2017 - nay.

Bảng xếp hạng FIFA

[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải thi đấu cấp đội tuyển quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải thi đấu cấp câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất châu Phi

[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải đấu quốc tế của nam

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
2022
Qatar
(32)
2026
Canada
Hoa Kỳ
México
(48)
2030
Tây Ban Nha
Bồ Đào Nha
Maroc
(48)
2034
Ả Rập Xê Út
(48)
Tổng cộng
 Algérie Không tham dự, là thuộc địa của Pháp×VB
H13
VB
H22
VB
H28
V16
H14
V32
H30
CXĐCXĐ12 → 4
 Angola Không tham dự, là thuộc địa của Bồ Đào Nha×VB
H23
CXĐCXĐ8 → 1
 Cameroon Không tham dự, là thuộc địa của Pháp và Anh××VB
H17
TK
H7
VB
H22
VB
H25
VB
H20
VB
H31
VB
H32
VB
H19
CXĐCXĐ12 → 8
 Cabo Verde Không tham dự, là thuộc địa của Bồ Đào Nha××××V32
H32
7 → 1
 CHDC Congo Không tham dự, là thuộc địa của Bỉ××VB
H16
×V32
H23
CXĐCXĐ10 → 1
 Ai Cập ×VB
H13
××××××VB
H20
VB
H31
V16
H15
CXĐCXĐ13 → 3
 Ghana Không tham dự, là thuộc địa của Anh×××V16
H13
TK
H7
VB
H25
VB
H24
V32
H24
CXĐCXĐ12 → 4
 Bờ Biển Ngà Không tham dự, là thuộc địa của Pháp××××VB
H19
VB
H17
VB
H21
V32
H19
CXĐCXĐ10 → 3
 Maroc Không tham dự, là thuộc địa của Pháp×VB
H14
V8
H11
VB
H23
VB
H18
VB
H27
H4TK
H7
HCXĐ13 → 6
 Nigeria Không tham dự, là thuộc địa của Anh×V8
H9
V8
H12
VB
H27
VB
H27
V16
H16
VB
H21
CXĐCXĐ13 → 6
 Sénégal Không tham dự, là thuộc địa của Pháp××××TK
H7
VB
H17
V16
H11
V32
H31
CXĐCXĐ10 → 3
 Nam Phi Không tham dự, là thuộc địa của Anh××××××××××VB
H24
VB
H17
VB
H20
V32
H25
CXĐCXĐ6 → 3
 Togo Không tham dự, là thuộc địa của Pháp×××××VB
H30
CXĐCXĐ9 → 1
 Tunisia Không tham dự, là thuộc địa của Pháp×VB
H9
VB
H26
VB
H29
VB
H24
VB
H24
VB
H21
VB
H47
CXĐCXĐ13 → 6
Tổng cộng01000000111222355565551044
Đội Sudan
1957
Cộng hòa Ả Rập Thống nhất
1959
Ethiopia
1962
Ghana
1963
Tunisia
1965
Ethiopia
1968
Sudan
1970
Cameroon
1972
Ai Cập
1974
Ethiopia
1976
Ghana
1978
Nigeria
1980
Libya
1982
Bờ Biển Ngà
1984
Ai Cập
1986
Maroc
1988
Algérie
1990
Sénégal
1992
Tunisia
1994
Cộng hòa Nam Phi
1996
Burkina Faso
1998
Ghana
Nigeria
2000
Mali
2002
Tunisia
2004
Ai Cập
2006
Ghana
2008
Năm
 Algérie VBH2H4H3VBH3H1VBTKVBTKVBTK 13
 Angola VBVBVBTK 4
 Bénin VBVB 2
 Botswana 0
 Burkina Faso VBVBH4VBVBVB 6
 Burundi 0
 Cameroon VBH3VBH1H2H1VBH4VBTKH1H1TKTKH2 14
 Cabo Verde 0
 Comoros 0
 Congo VBH1H4VBTKVB 6
 CHDC Congo VBH1VBH4H1VBVBTKTKTKH3VBTKVBTK 15
 Ai Cập H1H1H2H3H3H3H4H4H4H1VBVBVBTKTKH1TKKTVBH1H1 21
 Guinea Xích Đạo 0
 Ethiopia H2H3H1H4VBH4VBVBVB 9
 Gabon VBTKVB 3
 Gambia 0
 Ghana H1H1H2H2H1VBH1VBH2TKH4VBTKTKVBH3 16
 Guinée VBVBH2VBVBVBTKTKTK 9
 Guiné-Bissau 0
 Bờ Biển Ngà H3H3H4VBVBVBH3VBVBH1H3VBTKVBVBH2H4 17
 Kenya VBVBVBVBVB 4
 Liberia VBVB 2
 Libya H2VB 2
 Madagascar 0
 Malawi VB 1
 Mali H2H4H4H4VB 5
 Mauritanie 0
 Mauritius VB 1
 Maroc VBH1VBH3H4H4VBTKVBVBH2VBVB 13
 Mozambique VBVBVB 3
 Namibia VBVB 2
 Niger 0
 Nigeria VBH3H3H1VBH2H2H2H3H1H2H3H3H3TK 14
 Rwanda VB 1
 Sénégal H4VBVBH4TKTKTKH2TKH4VB 12
 Sierra Leone VBVB 2
 Nam Phi H1H2H3TKVBVBVB 7
 Sudan H3H2H2H1VBVBVB 7
 Tanzania VB 1
 Togo VBVBVBVBVBVB 5
 Tunisia H3VBH2H4VBVBH2TKH4VBH1TKTK 13
 Uganda H4VBVBVBH2 5
 Zambia H2VBH3VBH3TKH2H3VBVBVBVBVB 13
 Zimbabwe VBVB 2
Đội Angola
2010
Guinea Xích Đạo
Gabon
2012
Cộng hòa Nam Phi
2013
Guinea Xích Đạo
2015
Gabon
2017
Ai Cập
2019
Cameroon
2021
Bờ Biển Ngà
2023
Maroc
2025
Kenya
Tanzania
Uganda2027
Năm
 Algérie H4VBTKVBH1VBVBTK 8
 Angola TKVBVBVBTKVB 6
 Bénin VBTKV16 3
 Botswana VBVB 2
 Burkina Faso GSGSH2VBH3H4V16V16 8
 Burundi VB 1
 Cameroon TKVBH1V16H3V16TK 7
 Cabo Verde TKVBV16TK 4
 Comoros V16VB 2
 Congo TK 1
 CHDC Congo VBH3TKV16H4V16 6
 Ai Cập H1H2V16H2V16H4 6
 Guinea Xích Đạo TKH4TKV16VB 5
 Ethiopia VBVB 2
 Gabon VBTKVBVBV16VB 6
 Gambia TKVB 2
 Ghana H2H4H4H2H4V16VBVB 8
 Guinée VBTKV16V16TK 5
 Guiné-Bissau VBVBVBVB 4
 Bờ Biển Ngà TKH2TKH1VBTKV16H1TK 9
 Kenya VBH 2
 Liberia 0
 Libya VB 1
 Madagascar TK 1
 Malawi VBV16 2
 Mali VBH3H3VBVBV16V16TKTK 9
 Mauritanie VBVBV16 3
 Mauritius 0
 Maroc VBVBTKV16TKV16H1 7
 Mozambique VBVBV16 3
 Namibia VBV16 2
 Niger VBVB 2
 Nigeria H3H1H3V16H2H3 6
 Rwanda 0
 Sénégal VBVBTKH2H1V16H2 7
 Sierra Leone VB 1
 Nam Phi TKVBTKH3V16 5
 Sudan TKVBV16 3
 Tanzania VBVBV16H 4
 Togo TKVB 2
 Tunisia VBTKVBTKTKH4TKVBV16 9
 Uganda VBV16VBH 4
 Zambia TKH1VBVBVBVB 6
 Zimbabwe VBVBVBVB 4

Thế vận hội Mùa hè

[sửa | sửa mã nguồn]
ĐộiPháp
1900
Hoa Kỳ
1904
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
1908
Thụy Điển
1912
Bỉ
1920
Pháp
1924
Hà Lan
1928
Đức
1936
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
1948
Phần Lan
1952
Úc
1956
Ý
1960
Nhật Bản
1964
México
1968
Đức
1972
Canada
1976
Liên Xô
1980
Hoa Kỳ
1984
Hàn Quốc
1988
Tây Ban Nha
1992
Hoa Kỳ
1996
Úc
2000
Hy Lạp
2004
Trung Quốc
2008
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
2012
Brasil
2016
Nhật Bản
2020
Pháp
2024
Hoa Kỳ
2028
Úc
2032
Tổng cộng
 AlgérieKhông tham dự, là thuộc địa của PhápTKVB2
 CameroonKhông tham dự, là thuộc địa của Pháp và AnhH1TK3
 Ai CậpKhông tham dự, là thuộc địa của AnhTKH4H4TKTKTKQ12
 GabonKhông tham dự, là thuộc địa của Pháp1
 GhanaKhông tham dự, là thuộc địa của AnhTKH3TK6
 GuinéeKhông tham dự, là thuộc địa của Pháp1
 Bờ Biển NgàKhông tham dự, là thuộc địa của PhápTKTK1
 MaliKhông tham dự, là thuộc địa của PhápTKQ2
 MarocKhông tham dự, là thuộc địa của Pháp và Tây Ban NhaTKQ8
 NigeriaKhông tham dự, là thuộc địa của AnhH1TKH2H37
 SénégalKhông tham dự, là thuộc địa của PhápTK1
 Nam PhiKhông tham dự, là thuộc địa của AnhVBVB2
 SudanKhông tham dự, là một phần của Ai Cập1
 TunisiaKhông tham dự, là thuộc địa của Pháp4
 ZambiaKhông tham dự, là thuộc địa của AnhTKVB2
Tổng cộng00001111110233303333344343454

African Games

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1965 1973 1978 1987 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 2019 2023 Số lần
 Algérie 4Y1YYYY7
 Bénin Y1
 Burkina Faso Y213
 Burundi Y1
 CameroonY4111137
 Congo 1YY445
 CHDC Congo Y1
 Bờ Biển Ngà 3YY3
 Ai Cập 31Y1YY6
 Gambia Y1
 Ghana 433Y1YY18
 Guinée 2423
 Kenya 21
 Madagascar YY2
 Malawi 432
 Mali 2YYY45
 Mauritius YYY3
 Maroc Y1
 Mozambique Y1
 Nigeria 1233232Y8
 Sénégal YY41336
 Nam Phi 3YY2Y5
 Nam Sudan Y1
 Sudan Y1
 Tanzania Y1
 Togo Y1
 Tunisia Y233
 Uganda YY4Y25
 Zambia Y2444
 Zimbabwe 42Y3
Tổng cộng 8888888886788

Cúp bóng đá U-23 châu Phi

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Maroc
2011
(8)
Sénégal
2015
(8)
Ai Cập
2019
(8)
Maroc
2023
(8)
Số lần
 AlgérieGS2nd 2
 CameroonGS 1
 CongoGS 1
 Ai Cập3rdGS1st2nd 4
 Gabon1stGS 2
 Ghana4thGS 2
 Guinée×4th 1
 Bờ Biển NgàGS2nd 2
 MaliGSGS3rd 3
 Maroc2nd1st 2
 Niger××GS 1
 NigeriaGS1stGS 3
 Sénégal4th4th 2
 Nam PhiGS3rd3rd 3
 TunisiaGS 1
 ZambiaGSGS 2

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1977
Tunisia
(16)
1979
Nhật Bản
(16)
1981
Úc
(16)
1983
México
(16)
1985
Liên Xô
(16)
1987
Chile
(16)
1989
Ả Rập Xê Út
(16)
1991
Bồ Đào Nha
(16)
1993
Úc
(16)
1995
Qatar
(16)
1997
Malaysia
(24)
1999
Nigeria
(24)
2001
Argentina
(24)
2003
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2005
Hà Lan
(24)
2007
Canada
(24)
2009
Ai Cập
(24)
2011
Colombia
(24)
2013
Thổ Nhĩ Kỳ
(24)
2015
New Zealand
(24)
2017
Hàn Quốc
(24)
2019
Ba Lan
(24)
2023
Argentina
(24)
2025
Chile
(24)
2027
AzerbaijanUzbekistan
(24)
Số lần
 Algérie ×QF××× 1
 Angola ××××××R2 1
 Bénin ××××××××××××R1×× 1
 Burkina Faso ××××××××××R2 1
 Burundi ×××××××××R1×××× 1
 Cameroon ×R1R1QFR2R1R2 6
 Congo ×××××××××××××R2× 1
 Ai Cập QFR13rdR2R1R2R2R1R1 9
 Ethiopia ×××R1×××× 1
 Gambia ××××××××××R2R2 2
 Ghana ××××2nd4thQF2nd1st3rdR2 7
 Guinée R1××R1 2
 Bờ Biển Ngà R1××R1R1×R1R2 5
 Mali ××××××R13rdR1R1R13rdQF 7
 Maroc R1R24th1st 4
 Nigeria ×R13rdR12ndQF2ndQFR2QFR2R2R2QFR2 14
 Sénégal ×××××4thR2QFR1 4
 Nam Phi ×××××××××R1R2R1R1R2 5
 Togo ×××R1×××××××× 1
 Tunisia R1R1R2 3
 Zambia ××××××R1R2QF 3
Tổng cộng (21 đội)3222222222454444544444444 26

Cúp bóng đá U-20 châu Phi

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội
1979

1981

1983

1985

1987

1989
Ai Cập
1991
Mauritius
1993
Nigeria
1995
Maroc
1997
Ghana
1999
Ethiopia
2001
Burkina Faso
2003
Bénin
2005
Cộng hòa Congo
2007
Rwanda
2009
Cộng hòa Nam Phi
2011
Algérie
2013
Sénégal
2015
Zambia
2017
Niger
2019
Mauritanie
2021
Ai Cập
2023
Ai Cập
2025
Số lần
 Algérie 1stSFSF1R×SFGS× 6
 Angola ××1R1R×PR××GS1stGS 6
 Bénin ×××××××××××3rd×GS×QF 3
 Burkina Faso ×××××××××4thGSGSQF 4
 Burundi ××××××××2nd×××GS 2
 Cameroon 2R2ndQFQF1R1RGS2nd1st3rdGSGS2nd2ndGSQF 16
 Cộng hòa Trung Phi ×2R×××××××××××××××××QFGSq 4
 Congo ××××××××××××1stGSQF 3
 CHDC Congo ×××××1R×××××××××GSq 3
 Ai Cập 1R1stQF1RQFQF1st3rdGS3rd1st2ndGSGS3rd1stGS×GSq 19
 Guinea Xích Đạo ×2R×××××××××××××× 1
 Eswatini ××1R×××××××××××× 1
 Ethiopia SF1R×SF1R×GS4th4th×××× 7
 Gabon ×PR1R××QF×××GS×GS×× 5
 Gambia ××1RPR×××××××3rdGS×3rd2nd 6
 Ghana ×××1RQF3rd1st4th1st2ndGS1stGS2nd3rdGS1stq 15
 Guinée 2nd1RSFQF1R1R×GSGS×3rd 9
 Bờ Biển Ngà ××2ndSFQFSF2nd×3rd×2ndGSGSGSGS 11
 Kenya 1R×××××××××××q 2
 Lesotho ×××××QF×××GSGS×× 3
 Liberia ××××PR×××××××××× 1
 Libya 1R×××××××××× 1
 Malawi ×××××××××GS×××× 1
 Mali ×××××2nd4thGSGSGS3rdGSGS4th4th4thGS1st 13
 Mauritanie ×1R××1R×××××××GS× 3
 Mauritius 2R××××××GSGS×××××× 3
 Maroc 2R1RQFQFSF1RGS1st4thGSQFq 12
 Mozambique ×××PRQF×××××GSGS 4
 Namibia ×××××××××××GS 1
 Niger ××××××××××××GS 1
 Nigeria SFSF1st1st1st1st×GS3rd2ndGS1st2nd3rd1st3rd1st4th3rdq 19
 Rwanda ××××××××××××GS×× 1
 Sénégal ××PR××PRGSGS2nd2nd2nd1stq 9
 Sierra Leone ×××××××××××q 1
 Somalia ××××SF×××××××××××× 1
 Nam Phi ××××××××2ndGSGS4thGSGS4th3rdq 9
 Nam Sudan Country didn't exist: part of Sudan×××QF 1
 Sudan ××1R1R××××GSGS 4
 Tanzania ×××××××××××××GSq 2
 Togo ×1R1R×2nd×××××××× 3
 Tunisia 2R2R1R2ndQF1R4th4th 8
 Uganda ×××PRPR××××××2ndQF 4
 Zambia ×××1R1R×4th×GSGS4th4thGS1stGSq 11
 Zimbabwe ×2RQFQF×××××××× 3

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1985
Trung Quốc
(16)
1987
Canada
(16)
1989
Scotland
(16)
1991
Ý
(16)
1993
Nhật Bản
(16)
1995
Ecuador
(16)
1997
Ai Cập
(16)
1999
New Zealand
(16)
2001
Trinidad và Tobago
(16)
2003
Phần Lan
(16)
2005
Perú
(16)
2007
Hàn Quốc
(24)
2009
Nigeria
(24)
2011
México
(24)
2013
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2015
Chile
(24)
2017
Ấn Độ
(24)
2019
Brasil
(24)
2023
Indonesia
(24)
2025
Qatar
(24)
2025
Qatar
(24)
Số lần
 Algérie R1Q 2
 Angola ×××××R2× 1
 Burkina Faso R13rdR2R1R1QF 6
 Cameroon R1R1Q 3
 Congo R1R1R2×× 3
 Ai Cập R1×QF×××××R2Q 4
 Gambia R1R1× 2
 Ghana R11st2nd1st2nd3rdR14thQF 9
 Guinée 4thR1R1R1R1××× 6
 Bờ Biển Ngà 3rdR1R2QFR1Q 6
 Malawi R1 1
 Mali QFR1QF2nd4th3rdR3Q 8
 Maroc R2QFQFQ 4
 Mozambique Q 1
 Niger R2 1
 Nigeria 1st2ndQF1stQF2ndR11st2nd1st1stR2 12
 Rwanda R1×× 1
 Sénégal R2R2R2Q 4
 Sierra Leone R1 1
 Nam Phi R1R2 2
 Sudan R1× 1
 Tanzania ××××Q 1
 Togo R1 1
 Tunisia R1R2R2R2 4
 Uganda ×××R3Q 2
 Zambia ×××××R2 1
Tổng cộng (25 đội)32333323333454444441010

Cúp bóng đá U-17 châu Phi

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Mali
1995
Botswana
1997
Guinée
1999
Seychelles
2001
Eswatini
2003
Gambia
2005
Togo
2007
Algérie
2009
Rwanda
2011
Maroc
2013
Niger
2015
Gabon
2017
Tanzania
2019
Algérie
2023
Maroc
2025
Maroc
2026
Số lần
 Algérie ××2nd×QFQ 3
 Angola GSGSGS3rd×GSQ 6
 Botswana GSGS×GS 3
 Burkina Faso ×2nd2ndGSGS3rd1st3rd4th 8
 Cameroon ××4thGS1stGSGSGS1stGSGSQ 10
 Cộng hòa Trung Phi ××××××××××GS 1
 Congo ×××××××3rdGSQF×× 3
 CHDC Congo ××××××××××××Q 1
 Ai Cập 1st×4th××GS××GSQ 5
 Eritrea ×××GS×××××××× 1
 Eswatini ××GS×××××××× 1
 Ethiopia ×4thGSGS××Q 4
 Gabon ××××GSGSGS×× 3
 Gambia ×××GS1st1stGS××GS 5
 Ghana 1st3rd1st2nd3rdGS2ndQ 8
 Guinée 3rdGSGSGS3rd3rd2nd×× 7
 Bờ Biển Ngà GS×3rd4th1stGS3rdQ 7
 Malawi ××4th××× 1
 Mali 4th2nd3rd3rdGSGS1st1st4th2ndQ 11
 Maroc ×4thGS2nd1stQ 5
 Mozambique GS××GSQ 3
 Niger ××××××××GS4th 2
 Nigeria 2ndGS1st3rdGS1st2nd4th4thQF 10
 Rwanda ××××2nd××× 1
 Sénégal ×××GSGS1stQFQ 5
 Seychelles ×××GS××××××× 1
 Sierra Leone ×2nd×××× 1
 Somalia ×××××××GSGS 2
 Nam Phi 4thGS2ndQFQFQ 6
 Nam Sudan Country didn't exist: part of Sudan×××  0
 Sudan GS××××× 1
 Tanzania ×××××GSGSGSQ 4
 Togo ××××2nd×××× 1
 Tunisia GS4th3rdQFQ 5
 Uganda ×××××××××××GSGSQ 3
 Zambia ××GSGSQF 3
 Zimbabwe GSGSGSGS××××× 4

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1989
Hà Lan
(16)
1992
Hồng Kông
(16)
1996
Tây Ban Nha
(16)
2000
Guatemala
(16)
2004
Đài Loan
(16)
2008
Brasil
(20)
2012
Thái Lan
(24)
2016
Colombia
(24)
2020
Litva
(24)
2024
Uzbekistan
(24)
Số lần
 AlgérieR1××××××× 1
 Angola××××××R1R1 2
 Ai Cập××R1R2R1R1R2QFR1 7
 Libya××××R1R1R1 3
 Maroc×××R1R1QFQF 4
 Mozambique××××R1 1
 Nigeria×R1××××× 1
 ZimbabweR1××××××× 1
Tổng cộng (8 đội)2111123333 17

Cúp bóng đá trong nhà châu Phi

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Ai Cập
1996
Ai Cập
2000
h/a
2004
Libya
2008
Cộng hòa Nam Phi
2016
Maroc
2020
Maroc
2024
Maroc
2026
Số lần
 Algérie ×××××Q 1
 Angola ×××R1R13rd2ndQ 4
 Cameroon ×××R1×× 1
 DR Congo 5th××××××× 1
 Ai Cập 1st1st1st2nd2nd2nd4thQ 8
 Guinea Xích Đạo ×××××R1×× 1
 Ghana 2nd×××××R1 2
 Guinée ×××××R1× 1
 Guiné-Bissau ××4th××××× 1
 Libya ×3rd×1stR14th3rdQ 6
 Mauritanie ××××××R1 1
 Mauritius ×××××§×× 1
 Maroc ×2nd3rd3rd1st1st1stQ 7
 Mozambique ××2nd4th3rdR1Q 5
 Namibia ××××××R1 1
 Nigeria ×××R1×××× 1
 Somalia 4th××××××× 1
 Nam Phi ×4thR1R1R1••×× 4
 Tanzania ××××××Q 1
 Tunisia ×××R1R1××× 2
 Zambia ×××R14thR1Q 4
 Zimbabwe 3rd××××××× 1
Tổng cộng545108888

Các giải đấu quốc tế của nữ

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1991
Trung Quốc
(12)
1995
Thụy Điển
(12)
1999
Hoa Kỳ
(16)
2003
Hoa Kỳ
(16)
2007
Trung Quốc
(16)
2011
Đức
(16)
2015
Canada
(24)
2019
Pháp
(24)
2023
ÚcNew Zealand
(32)
Tổng cộng
 Cameroon ×V8
11th
V8
15th
9 → 2
 Bờ Biển Ngà ×××V1
23rd
9 → 1
 Guinea Xích Đạo ×××V1
15th
x9 → 1
 Ghana V1
13–14
V1
12th
V1
15th
9 → 3
 Maroc ××V2
12th
9 → 1
 Nigeria V1
10th
V1
11th
TK
7th
V1
15th
V1
13th
V1
9th
V1
21st
V8
16th
V2
10th
9 → 9
 Nam Phi ×V1
22nd
V2
16th
9 → 2
 Zambia ×xxV1
25th
9 → 1
Đội 1991 1995 Nigeria
1998
Cộng hòa Nam Phi
2000
Nigeria
2002
Cộng hòa Nam Phi
2004
Nigeria
2006
Guinea Xích Đạo
2008
Cộng hòa Nam Phi
2010
Guinea Xích Đạo
2012
Namibia
2014
Cameroon
2016
Ghana
2018
Maroc
2022
Maroc
2024
Maroc
2026
Số năm
 Algérie ×R1R1R1×R1R1QFQ 7
 Angola SF××R1×××××× 2
 Botswana ××××QFR1 2
 Burkina Faso ×××R1Q 2
 Burundi ××R1 1
 Cameroon 2nd×4thR13rd2nd4th4th4th3rd2nd2nd3rdQFQ 14
 Cabo Verde ×Q 1
 Congo ••R1××××× 1
 CHDC Congo 3rd××R1R1××××R1 4
 Ai Cập R1××××R1×Q 3
 Guinea Xích Đạo R11st2nd1stR1 5
 Ethiopia R14th×R1 3
 Ghana QFSF2nd3rd2nd3rd2ndR1R1R13rdR13rdQ 14
 Guinée SF××××× 1
 Bờ Biển Ngà ×××××R13rdQ 3
 Kenya ×××R1×Q 2
 Malawi ××××××Q 1
 Mali R1R1R1R1R1R14thQFQ 9
 Maroc R1R1×2nd2ndQ 5
 Namibia R1 1
 Nigeria 1st1st1st1st1st1st1st3rd1st4th1st1st1st4th1stQ 16
 Réunion R1 1
 Sénégal ••×××R1QFQFQ 4
 Sierra Leone ×QF××××××××××× 1
 Nam Phi 2ndR12nd4thR13rd2nd3rd2nd4th4th2nd1st4thQ 15
 Tanzania R1R1Q 3
 Togo ××××××R1 1
 Tunisia R1×QFR1 3
 Uganda R1××××××R1 2
 Zambia ••QF××××R1R13rdQFQ 6
 Zimbabwe ••4thR1R1××R1× 4

Thế vận hội Mùa hè

[sửa | sửa mã nguồn]
ĐộiHoa Kỳ
1996
Úc
2000
Hy Lạp
2004
Trung Quốc
2008
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
2012
Brasil
2016
Nhật Bản
2020
Pháp
2024
Hoa Kỳ
2028
Úc
2032
Tổng cộng
 Cameroon1
 NigeriaTKVB4
 Nam PhiVB2
 ZambiaVBVB2
 ZimbabweVB1
Tổng cộng0111221210

African Games

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 2003 2007 2011 2015 2019 2023 Số lần
 Algérie Y4344
 Cameroon 31224
 Congo Y1
 CHDC Congo Y1
 Guinea Xích Đạo Y1
 Ethiopia YYY3
 Ghana 32114
 Guinée Y1
 Bờ Biển Ngà 31
 Mali 4Y2
 Maroc 3Y2
 Mozambique Y1
 Nigeria 114125
 Sénégal Y42
 Nam Phi 224YY5
 Tanzania YYY3
 Uganda 31
 Zambia Y1
 Zimbabwe YY2
Tổng cộng 868787

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 2002
Canada
(12)
2004
Thái Lan
(12)
2006
Nga
(16)
2008
Chile
(16)
2010
Đức
(16)
2012
Nhật Bản
(16)
2014
Canada
(16)
2016
Papua New Guinea
(16)
2018
Pháp
(16)
2022
Costa Rica
(16)
2024
Colombia
(24)
2026
Ba Lan
(24)
Số lần
 Bénin Q 1
 Cameroon ××××R2 1
 CHDC Congo ×R1R1×× 2
 Ghana ××R1R1R1R1R1R1R1Q 8
 Maroc ×××R1 1
 Nigeria R1QFQFQF2nd4th2ndR1QFQFR2Q 12
 Tanzania Q 1
Tổng cộng (7 đội)112222222244 26

Giải vô địch bóng đá U-20 châu Phi

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 2002 2004 Tổng cộng
 Cộng hòa Trung Phi SF 1
 CHDC Congo SF 1
 Guinea Xích Đạo R16SF 2
 Mali QF 1
 Maroc R1 1
 Nigeria 1st1st 2
 São Tomé và Príncipe R16 1
 Nam Phi 2nd2nd 2
 Zambia QF 1
Tổng cộng75

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 2008
New Zealand
(16)
2010
Trinidad và Tobago
(16)
2012
Azerbaijan
(16)
2014
Costa Rica
(16)
2016
Jordan
(16)
2018
Uruguay
(16)
2022
Ấn Độ
(16)
2024
Cộng hòa Dominica
(16)
2025
Maroc
(24)
2026
Maroc
(24)
2027
Maroc
(24)
2028
Maroc
(24)
2029
Maroc
(24)
Số lần
 Cameroon ××R1R1R1 3
 Gambia ××R1×××××× 1
 Ghana R1R13rdQFQFQF×× 6
 Bờ Biển Ngà ××××××××R1 1
 Kenya ××××××R1 1
 Nigeria R1QFQFQFR13rdQFR2 8
 Nam Phi R1R1 2
 Maroc ××××R1R2QQQQ 6
 Tanzania ××××××QF 1
 Zambia ×R1×R1R2 3
Tổng cộng (10 đội)233333335555548

Các giải đấu quốc tế khác

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
1995
Brasil
(8)
1996
Brasil
(8)
1997
Brasil
(8)
1998
Brasil
(10)
1999
Brasil
(12)
2000
Brasil
(12)
2001
Brasil
(12)
2002
Brasil
(8)
2003
Brasil
(8)
2004
Brasil
(12)
2005
Brasil
(12)
2006
Brasil
(12)
2007
Brasil
(16)
2008
Pháp
(16)
2009
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2011
Ý
(16)
2013
Polynésie thuộc Pháp
(16)
2015
Bồ Đào Nha
(16)
2017
Bahamas
(16)
2019
Paraguay
(16)
2021
Nga
(16)
2023
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2025
Seychelles
(16)
Tổng cộng
 Cameroon V1
14th
V1
16th
2/25
 Bờ Biển Ngà V1
11th
V1
16th
2/25
 Madagascar V1
14th
1/25
 Mozambique V1 1/25
 Nigeria V1
9th
TK
6th
V1
12th
TK
6th
V1
12th
V1
16th
6/25
 Sénégal TK
5th
V1
9th
TK
7th
V1
13th
V1
13th
TK
6th
TK
6th
TK 2/25
 Seychelles H 1/25
 Nam Phi V1
12th
V1
12th
2/25

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Alegi, Peter (2010). African Soccerscapes. Ohio University Press. tr. 65. ISBN 978-0-89680-278-0.
  2. Dunmore, Tom (2011). Historical Dictionary of Soccer. tr. 21. ISBN 9780810873957.
  3. "History of CAF". CAFOnline.com. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2022.
  4. "CAF president". CAFOnline.com. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2021.
  5. "Dr. Patrice Motsepe elected 7th CAF President unopposed in Rabat". CAFOnline.com (Thông cáo báo chí). Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2021.
  6. "The FIFA/Coca-Cola World Ranking - Ranking Table - African Zone - FIFA.com". FIFA.com. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2019.
  7. "The FIFA/Coca-Cola World Ranking (Women) – CAF Region". FIFA. ngày 23 tháng 12 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2018.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]