Liên đoàn bóng đá châu Phi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Liên đoàn bóng đá châu Phi
Confédération Africaine de Football
Confederation of African Football
الإتحاد الأفريقى لكرة القدم
CAF logo.gif
Biểu trưng của CAF
Thành lập 1957
Loại Tổ chức thể thao
Thành viên
53 thành viên
Ngôn ngữ chính thức
Pháp, AnhẢ Rập
Tổng thư ký
Sodiq Kola
Chủ tịch
Issa Hayatou
Trang web http://www.cafonline.com/

Liên đoàn bóng đá châu Phi (tiếng Pháp: Confédération Africaine de Football; viết tắt: CAF) được thành lập ngày 19 tháng 8 năm 1957.

Chủ tịch CAF[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch danh dự[sửa | sửa mã nguồn]

Tướng Abdel Aziz Mostafa (Ai Cập) +
Ydnekatchew Tessema (Ethiopia) +
Tiến sĩ Abdel Halim Mohamed (Sudan).

Tổng thư ký CAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • Youssef Mohamed (Ai Cập): 1957 - 1958.
  • Mustafa Kamel Mansour (Ai Cập): 1958 - 1961.
  • Mourad Fahmy (Ai Cập): 1961 - 1982.
  • Mustapha Fahmy (Ai Cập): 1982 - nay.
  • Sodiq Kola (Nigeria): 1999 - nay

Bảng xếp hạng FIFA[sửa | sửa mã nguồn]

10 đội đứng đầu

XHKV Hạng Đội bóng Điểm
1 19  Algérie 941
2 21  Bờ Biển Ngà 917
3 25  Ghana 827
4 32  Tunisia 758
5 39  Sénégal 715
6 42  Cameroon 672
7 47  Congo 630
8 52  Cabo Verde 608
9 55  Ai Cập 606
10 57  Nigeria 601

Các giải thi đấu cấp đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải thi đấu cấp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội tham dự vòng chung kết World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
  •  ••  — Vượt qua vòng loại nhưng bỏ cuộc
  •  •  — Không vượt qua vòng loại
  •  ×  — Không tham dự / Bỏ cuộc / Bị cấm thi đấu
  •    — Chủ nhà
  •     — Không phải là thành viên của FIFA

World Cup nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1930
Uruguay
(13)
1934
Ý
(16)
1938
Pháp
(15)
1950
Brasil
(13)
1954
Thụy Sĩ
(16)
1958
Thụy Điển
(16)
1962
Chile
(16)
1966
Anh
(16)
1970
México
(16)
1974
Tây Đức
(16)
1978
Argentina
(16)
1982
Tây Ban Nha
(24)
1986
México
(24)
1990
Ý
(24)
1994
Hoa Kỳ
(24)
1998
Pháp
(32)
2002
Hàn Quốc
Nhật Bản
(32)
2006
Đức
(32)
2010
Cộng hòa Nam Phi
(32)
2014
Brasil
(32)
2018
Nga
(32)
Tổng cộng
 Algérie Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × VB
H13
VB
H22
VB
H28
V16
H14
12 → 4
 Angola Không tham dự, là thuộc địa của Bồ Đào Nha × VB
H23
8 → 1
 Cameroon Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × VB
H17
TK
H7
VB
H22
VB
H25
VB
H20
VB
H31
VB
H32
12 → 7
 CHDC Congo Không tham dự, là thuộc địa của Bỉ × × VB
H16
× 10 → 1
 Ai Cập × VB
H13
× × × × × × VB
H20
13 → 2
 Ghana Không tham dự, là thuộc địa của Anh × × × V16
H13
TK
H7
VB
H25
12 → 3
 Bờ Biển Ngà Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × × × VB
H19
VB
H17
VB
H21
10 → 3
 Maroc Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × VB
H14
V8
H11
VB
H23
VB
H18
13 → 4
 Nigeria Không tham dự, là thuộc địa của Anh × V8
H9
V8
H12
VB
H27
VB
H27
V16
H16
13 → 5
 Sénégal Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × × × TK
H7
10 → 1
 Nam Phi Không tham dự, là thuộc địa của Anh × × × × × × × × × × VB
H24
VB
H17
VB
H20
6 → 3
 Togo Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × × × × VB
H30
9 → 1
 Tunisia Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × VB
H9
VB
H26
VB
H29
VB
H24
13 → 4
Tổng cộng 0 1 0 0 0 0 0 0 1 1 1 2 2 2 3 5 5 5 6 5 5 44

World Cup nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1991
Trung Quốc
(12)
1995
Thụy Điển
(12)
1999
Hoa Kỳ
(16)
2003
Hoa Kỳ
(16)
2007
Trung Quốc
(16)
2011
Đức
(16)
2015
Canada
(24)
2019
Pháp
(24)
Tổng cộng
 Cameroon × V8
11th
7 → 1
 Bờ Biển Ngà × × × VB
23rd
7 → 1
 Guinea Xích đạo × × × VB
15th
4 → 1
 Ghana VB
13–14
VB
12th
VB
15th
7 → 3
 Nigeria VB
10th
VB
11th
TK
7th
VB
15th
VB
13th
VB
9th
VB
21st
7 → 7

Các giải đấu quốc tế khác[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
  •  ••  — Vượt qua vòng loại nhưng bỏ cuộc
  •  •  — Không vượt qua vòng loại
  •  ×  — Không tham dự / Bỏ cuộc / Bị cấm thi đấu
  •    — Chủ nhà

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1992
Ả Rập Saudi
1995
Ả Rập Saudi
1997
Ả Rập Saudi
1999
México
2001
Hàn Quốc
Nhật Bản
2003
Pháp
2005
Đức
2009
Cộng hòa Nam Phi
2013
Brasil
2017
Nga
2021
Qatar
Tổng
cộng
 Cameroon VB H2 2
 Ai Cập VB VB 2
 Nam Phi × VB H4 2
 Nigeria H4 × × VB 2
 Bờ Biển Ngà H4 1
 Tunisia VB 1
Tổng cộng 1 1 1 1 1 1 1 2 1 10

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1989
Hà Lan
1992
Hồng Kông
1996
Tây Ban Nha
2000
Guatemala
2004
Trung Hoa Đài Bắc
2008
Brasil
2012
Thái Lan
2016
Colombia
Tổng
cộng
 Algérie V1 1
 Ai Cập V1 V2 V1 V1 V2 Q 6
 Libya V1 V1 2
 Maroc V1 Q 2
 Mozambique Q 1
 Nigeria V1 1
 Zimbabwe V1 1
Tổng cộng 2 1 1 1 1 2 3 3

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

1995
Brasil
(8)
1996
Brasil
(8)
1997
Brasil
(8)
1998
Brasil
(10)
1999
Brasil
(12)
2000
Brasil
(12)
2001
Brasil
(12)
2002
Brasil
(8)
2003
Brasil
(8)
2004
Brasil
(12)
2005
Brasil
(12)
2006
Brasil
(12)
2007
Brasil
(16)
2008
Pháp
(16)
2009
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2011
Ý
(16)
2013
Polynésie thuộc Pháp
(16)
2015
Bồ Đào Nha
(16)
2017
Bahamas
(16)
Tổng cộng
 Cameroon V1
14th
V1
16th
2/18
 Bờ Biển Ngà V1
11th
V1
16th
2/18
 Madagascar V1
14th
1/18
 Nigeria V1
9th
TK
6th
V1
12th
TK
6th
4/18
 Sénégal TK
5th
V1
9th
TK
7th
V1
13th
V1
13th
5/18
 Nam Phi V1
12th
V1
12th
2/18

Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
  •  ••  — Vượt qua vòng loại nhưng bỏ cuộc
  •  •  — Không vượt qua vòng loại
  •  ×  — Không tham dự / Bỏ cuộc / Bị cấm thi đấu
  •    — Chủ nhà

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pháp
1900
Hoa Kỳ
1904
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
1908
Thụy Điển
1912
Bỉ
1920
Pháp
1924
Hà Lan
1928
Đức
1936
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
1948
Phần Lan
1952
Úc
1956
Ý
1960
Nhật Bản
1964
México
1968
Đức
1972
Canada
1976
Liên Xô
1980
Hoa Kỳ
1984
Hàn Quốc
1988
Tây Ban Nha
1992
Hoa Kỳ
1996
Úc
2000
Hy Lạp
2004
Trung Quốc
2008
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
2012
Brasil
2016
Tổng cộng
Ai Cập TK H4 H4 TK TK 11
Maroc TK 7
Nigeria H1 TK H2 Q 7
Ghana TK H3 TK 6
Tunisia 4
Cameroon H1 TK 3
Algérie TK Q 2
Nam Phi Q 2
Zambia TK 2
Bờ Biển Ngà TK 1
Gabon 1
Guinée 1
Mali TK 1
Sénégal TK 1
Sudan 1
Tổng cộng 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 0 2 3 3 3 0 3 3 3 3 3 4 4 3 4 3 50

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Hoa Kỳ
1996
Úc
2000
Hy Lạp
2004
Trung Quốc
2008
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
2012
Brasil
2016
Tổng cộng
Cameroon 1
Nigeria TK 3
Nam Phi Q 2
Zimbabwe Q 1
Tổng cộng 0 1 1 1 2 2 7

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]