Đội tuyển bóng đá quốc gia Eswatini

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eswatini
Biệt danhSihlangu Semnikati (King's Shield)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Eswatini
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Liên đoàn khu vựcCOSAFA (Nam Phi)
HLV trưởngKosta Papić[1]
Đội trưởngSiyabonga Mdluli
Thi đấu nhiều nhấtTony Tsabedze (68)
Ghi bàn nhiều nhấtFelix Badenhorst (13)
Sân nhàSân vận động quốc gia Somhlolo
Mã FIFASWZ
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 139 Increase 2 (25 tháng 7 năm 2019)[2]
Cao nhất88 (Tháng 4–tháng 5 năm 2017)
Thấp nhất190 (Tháng 9–tháng 10 năm 2012)
Hạng Elo
Hiện tại 162 giảm 17 (20 tháng 8 năm 2019)[3]
Cao nhất117 (25 tháng 6 năm 2016)
Thấp nhất181 (2013)
Trận quốc tế đầu tiên
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Swaziland 2–0 Malawi 
(Swaziland; 1 tháng 5 năm 1968)
Trận thắng đậm nhất
 Djibouti 0–6 Swaziland 
(Djibouti; 9 tháng 10 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 10–0 Swaziland 
(Alexandria, Ai Cập; 22 tháng 3 năm 2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Eswatini (tiếng Anh: Eswatini national football team), biệt danh là Sihlangu Semnikati (King's Shield),[4] là đội tuyển cấp quốc gia của Eswatini do Hiệp hội bóng đá Eswatini quản lý. Đội chưa từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1999; 2002
Hạng tư: 2003

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1982 - Không tham dự
  • 1984 - Bỏ cuộc
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Không tham dự
  • 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2013 - Bỏ cuộc
  • 2015 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
4 Sabelo Ndzinisa 31 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 11 3 Eswatini Mbabane Swallows F.C.
4 Tony Tsabedze 29 tháng 10, 1984 (34 tuổi) ? 3 Eswatini Mbabane Swallows F.C.
3TV Mthunzi Mkhontfo 28 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 3 2 Cầu thủ tự do
3TV Mxolisi Lukhele 4 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 2 1 Cầu thủ tự do
3TV Muzi Dlamini 2 2 Cầu thủ tự do
4 Sandile Hlatjwako 14 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 1 3 Cầu thủ tự do
4 Sidumo Shongwe 27 tháng 6, 1981 (38 tuổi) 7 3 Cầu thủ tự do
3TV Felix Badenhorst 12 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 6 3 Eswatini Mbabane Swallows F.C.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ https://www.bbc.co.uk/sport/football/46618188
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  4. ^ zana-arts Lưu trữ 2006-09-25 tại Wayback Machine.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]