Đội tuyển bóng đá quốc gia Eswatini

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Eswatini
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhSihlangu Semnikati (King's Shield)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Eswatini
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Liên đoàn khu vựcCOSAFA (Nam Phi)
Huấn luyện viên trưởngDominic Kunene
Đội trưởngSiyabonga Mdluli
Thi đấu nhiều nhấtTony Tsabedze (71)
Ghi bàn nhiều nhấtFelix Badenhorst (14)
Sân nhàSân vận động Quốc gia Somhlolo
Trung tâm Thể thao Mavuso
Mã FIFASWZ
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 144 Giữ nguyên (25 tháng 8 năm 2022)[1]
Cao nhất88 (4–5.2017)
Thấp nhất190 (9–10.2012)
Hạng Elo
Hiện tạiNR (10 tháng 7 năm 2022)[2]
Cao nhất117 (25.6.2016)
Thấp nhất181 (2013)
Trận quốc tế đầu tiên
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Swaziland 2–0 Malawi 
(Swaziland; 1 tháng 5 năm 1968)
Trận thắng đậm nhất
 Djibouti 0–6 Swaziland 
(Djibouti; 9 tháng 10 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 10–0 Swaziland 
(Alexandria, Ai Cập; 22 tháng 3 năm 2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Eswatini (tiếng Anh: Eswatini national football team), biệt danh là Sihlangu Semnikati (King's Shield),[3] là đội tuyển cấp quốc gia của Eswatini do Hiệp hội bóng đá Eswatini quản lý. Đội chưa từng dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1999; 2002
Hạng tư: 2003

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1982 - Không tham dự
  • 1984 - Bỏ cuộc
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Không tham dự
  • 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2013 - Bỏ cuộc
  • 2015 đến 2021 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại CAN 2021 gặp Guiné-BissauSénégal vào tháng 3 năm 2021.
Số liệu thống kê tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2021 sau trận gặp Guiné-Bissau.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Ncamiso Dlamini 19 tháng 10, 1989 (32 tuổi) 2 0 Eswatini Royal Leopards
1TM Mathabela Sandanezwe 9 tháng 9, 1989 (33 tuổi) 19 0 Eswatini Mbabane Swallows
1TM Khanyakwezwe Shabalala 23 tháng 9, 1993 (29 tuổi) 1 0 Eswatini Mbabane Highlanders

2HV Siboniso Mamba 24 tháng 2, 1991 (31 tuổi) 19 2 Eswatini Young Buffaloes
2HV Lindo Mkhonta 10 tháng 4, 1991 (31 tuổi) 21 0 Eswatini Young Buffaloes
2HV Sihlangu Mkhwanazi 28 tháng 9, 1989 (32 tuổi) 2 0 Eswatini Young Buffaloes
2HV Mlamuli Msibi 19 tháng 8, 1997 (25 tuổi) 1 0 Eswatini Royal Leopards
2HV Sanele Tshawuka 11 tháng 2, 1990 (32 tuổi) 4 0 Eswatini Green Mamba

3TV Sandile Gamedze 3 tháng 12, 1994 (27 tuổi) 15 2 Eswatini Young Buffaloes
3TV Mzwandile Mabelesa 21 tháng 4, 1993 (29 tuổi) 5 0 Eswatini Royal Leopards
3TV Sifiso Matse 14 tháng 5, 1993 (29 tuổi) 16 1 Eswatini Royal Leopards
3TV Siboniso Ngwenya 3 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 14 0 Eswatini Young Buffaloes
3TV Wandile Shabangu 18 tháng 11, 1991 (30 tuổi) 9 0 Eswatini Young Buffaloes
3TV Njabulo Thwala 2 tháng 2, 1990 (32 tuổi) 1 0 Eswatini Green Mamba

4 Phiwayinkhosi Dlamini 20 tháng 1, 1990 (32 tuổi) 10 0 Eswatini Young Buffaloes
4 Sidumo Dlamini Không rõ 2 0 Eswatini Royal Leopards
4 Fanelo Mamba 29 tháng 10, 2001 (20 tuổi) 13 1 Eswatini Young Buffaloes
4 Sabelo Ndzinisa 31 tháng 7, 1991 (31 tuổi) 36 7 Eswatini Mbabane Highlanders
4 Nhlanhla Ngwenya 0 0 Eswatini Mbabane Swallows
4 Muzi Tsabedze 23 tháng 9, 1998 (24 tuổi) 1 0 Eswatini Manzini Sea Birds

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Nhlanhla Gwebu 11 tháng 11, 1986 (35 tuổi) 30 0 Eswatini Young Buffaloes v.  Cộng hòa Congo, 16 tháng 11 năm 2020

HV Sikhumbuzo Ntimane 18 tháng 2, 1989 (33 tuổi) 11 0 Eswatini Royal Leopards v.  Cộng hòa Congo, 16 tháng 11 năm 2020
HV Wandile Maseko 24 tháng 2, 1991 (31 tuổi) 5 0 Eswatini Young Buffaloes v.  Cộng hòa Congo, 16 tháng 11 năm 2020

TV Felix Badenhorst 12 tháng 6, 1989 (33 tuổi) 35 13 Cộng hòa Nam Phi TS Galaxy v.  Cộng hòa Congo, 16 tháng 11 năm 2020
TV Sibonginkhosi Gamedze 26 tháng 12, 1993 (28 tuổi) 22 1 Eswatini Mbabane Highlanders v.  Cộng hòa Congo, 16 tháng 11 năm 2020
TV Lindo Mkhonta (Đội trưởng) 10 tháng 4, 1991 (31 tuổi) 21 0 Eswatini Young Buffaloes v.  Cộng hòa Congo, 16 tháng 11 năm 2020

Bonginkosi Dlamini 20 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 10 1 Eswatini Royal Leopards v.  Cộng hòa Congo, 16 tháng 11 năm 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 25 tháng 8 năm 2022. Truy cập 25 tháng 8 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.
  3. ^ zana-arts Lưu trữ 2006-09-25 tại Wayback Machine

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]