Đội tuyển bóng đá quốc gia Eswatini

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Eswatini
Biệt danhSihlangu Semnikati (King's Shield)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Eswatini
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Liên đoàn khu vựcCOSAFA (Nam Phi)
HLV trưởngKosta Papić[1]
Đội trưởngSiyabonga Mdluli
Thi đấu nhiều nhấtTony Tsabedze (68)
Ghi bàn nhiều nhấtFelix Badenhorst (13)
Sân nhàSân vận động Quốc gia Somhlolo
Mã FIFASWZ
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 153 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất88 (4–5.2017)
Thấp nhất190 (9–10.2012)
Hạng Elo
Hiện tạiNR (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Cao nhất117 (25 tháng 6 năm 2016)
Thấp nhất181 (2013)
Trận quốc tế đầu tiên
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Swaziland 2–0 Malawi 
(Swaziland; 1 tháng 5 năm 1968)
Trận thắng đậm nhất
 Djibouti 0–6 Swaziland 
(Djibouti; 9 tháng 10 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 10–0 Swaziland 
(Alexandria, Ai Cập; 22 tháng 3 năm 2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Eswatini (tiếng Anh: Eswatini national football team), biệt danh là Sihlangu Semnikati (King's Shield),[4] là đội tuyển cấp quốc gia của Eswatini do Hiệp hội bóng đá Eswatini quản lý. Đội chưa từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1999; 2002
Hạng tư: 2003

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1982 - Không tham dự
  • 1984 - Bỏ cuộc
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Không tham dự
  • 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2013 - Bỏ cuộc
  • 2015 đến 2021 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại CAN 2021 gặp Cộng hòa Congo vào tháng 11 năm 2020.
Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2020 sau trận gặp Cộng hòa Congo.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nhlanhla Gwebu 11 tháng 11, 1986 (34 tuổi) 30 0 Eswatini Young Buffaloes
16 1TM Mathabela Sandanezwe 9 tháng 9, 1989 (31 tuổi) 19 0 Eswatini Mbabane Swallows

2 2HV Wandile Maseko 24 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 5 0 Eswatini Young Buffaloes
5 2HV Siboniso Mamba 24 tháng 2, 1991 (29 tuổi) 19 2 Eswatini Young Buffaloes
12 2HV Sikhumbuzo Ntimane 18 tháng 2, 1989 (31 tuổi) 11 0 Eswatini Royal Leopards
15 2HV Sihlangu Mkhwanazi 28 tháng 9, 1989 (31 tuổi) 2 0 Eswatini Young Buffaloes
17 2HV Mlamuli Msibi 19 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 1 0 Eswatini Royal Leopards
20 2HV Sanele Tshawuka 11 tháng 2, 1990 (30 tuổi) 4 0 Eswatini Green Mamba

4 3TV Sandile Gamedze 3 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 15 2 Eswatini Young Buffaloes
7 3TV Felix Badenhorst 12 tháng 6, 1989 (31 tuổi) 35 13 Cộng hòa Nam Phi TS Galaxy
9 3TV Nhlanhla Ngwenya 0 0 Eswatini Mbabane Swallows
10 3TV Wandile Shabangu 18 tháng 11, 1991 (29 tuổi) 9 0 Eswatini Young Buffaloes
11 3TV Njabulo Thwala 2 tháng 2, 1990 (30 tuổi) 1 0 Eswatini Green Mamba
14 3TV Mzwandile Mabelesa 21 tháng 4, 1993 (27 tuổi) 5 0 Eswatini Royal Leopards
18 3TV Sibonginkhosi Gamedze 26 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 22 1 Eswatini Mbabane Highlanders
19 3TV Lindo Mkhonta (Đội trưởng) 10 tháng 4, 1991 (29 tuổi) 21 0 Eswatini Young Buffaloes
21 3TV Sifiso Matse 14 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 17 0 Eswatini Royal Leopards

3 4 Phiwayinkhosi Dlamini 20 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 10 0 Eswatini Young Buffaloes
8 4 Fanelo Mamba 29 tháng 10, 2001 (19 tuổi) 13 1 Eswatini Young Buffaloes
13 4 Bonginkosi Dlamini 20 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 10 1 Eswatini Royal Leopards

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ncamiso Dlamini 19 tháng 10, 1989 (31 tuổi) 2 0 Eswatini Royal Leopards v.  Congo, 12 tháng 11 năm 2020

TV Siboniso Ngwenya 3 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 14 0 Eswatini Young Buffaloes v.  Congo, 12 tháng 11 năm 2020

Muzi Tsabedze 23 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 1 0 Eswatini Manzini Sea Birds v.  Congo, 12 tháng 11 năm 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ https://www.bbc.co.uk/sport/football/46618188
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  4. ^ zana-arts Lưu trữ 2006-09-25 tại Wayback Machine

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]