Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Zimbabwe

Huy hiệu

Tên khác Các chiến sĩ
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Zimbabwe
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Brasil Jose Claudinei Georgini
Ghi bàn nhiều nhất Peter Ndlovu (32)
Sân nhà Sân vận động Thể thao Quốc gia
Mã FIFA ZIM
Xếp hạng FIFA 112 (7.2016)
Cao nhất 40 (4.1995)
Thấp nhất 131 (10.2009)
Hạng Elo 111 (3.4.2016)
Elo cao nhất 54 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Rhodesia  0–5  Úc
(Salisbury, Rhodesia; 14 tháng 6, 1950)
Trận thắng đậm nhất
Botswana  0 - 7  Zimbabwe
(Gaborone, Botswana; 26 tháng 8, 1990)
Trận thua đậm nhất
Rhodesia  0–5  Úc
(Salisbury, Rhodesia; 14 tháng 6, 1950)
Bờ Biển Ngà  5–0  Zimbabwe
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 13 tháng 8, 1989)
Zaire  5–0  Zimbabwe
(Kinshasa, Zaire; 4 tháng 6, 1995)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 20042006

Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe là đội tuyển cấp quốc gia của Zimbabwe do Hiệp hội bóng đá Zimbabwe quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Zimbabwe là trận gặp đội tuyển Úc vào năm 1950. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao toàn Phi 1995.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2000; 2003; 2005; 2009
Á quân: 1998; 2001; 2013
Hạng ba: 2004; 2006
Vô địch: 1985
Á quân: 1983
Hạng ba: 1982
Hạng tư: 1988
1984 1995
Hạng tư: 1991

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại
  • 2018 - Bị cấm tham dự do không trả lương cho huấn luyện viên

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Zimbabwe đã 2 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi (20042006), tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1980 Không tham dự
1982 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
Tunisia 2004 Vòng bảng 3 1 0 2 6 8
Ai Cập 2006 Vòng bảng 3 1 0 2 2 5
2008 đến 2015 Không vượt qua vòng loại
Gabon 2017 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng 2 lần vòng bảng 6 2 0 4 8 13

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp COSAFA[sửa | sửa mã nguồn]

  • 3 lần vô địch (2000, 2003, 2005)
  • 2 lần hạng nhì

Cúp CECAFA[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1 lần vô địch (1985)

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập tham dự vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2015 gặp Tanzania vào ngày 1 tháng 6, 2014.

Số liệu thống kê tính đến ngày 1 tháng 6 năm 2014.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Washington Arubi 29 tháng 8, 1985 (30 tuổi) 21 0 Cộng hòa Nam Phi Pretoria University
1TM George Chigova 4 tháng 3, 1991 (25 tuổi) 15 0 Zimbabwe Dynamos
1TM Munyaradzi Diya 9 tháng 7, 1985 (31 tuổi) 0 0 Zimbabwe Highlanders
2HV Erick Chipeta 28 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 20 0 Zimbabwe Hwange Colliery
2HV Hardlife Zvirekwi 5 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 20 0 Zimbabwe CAPS United
2HV Partson Jaure 8 tháng 7, 1990 (26 tuổi) 18 0 Zimbabwe Dynamos
2HV Milton Ncube 4 tháng 7, 1987 (29 tuổi) 14 1 Zimbabwe Highlanders
2HV Ronald Pfumbidzai 25 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 1 0 Zimbabwe CAPS United
2HV Talent Chawapiwa 0 0 Zimbabwe Harare City
3TV Ovidy Karuru 23 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 17 1 Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
3TV Willard Katsande 15 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 14 3 Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
3TV Denver Mukamba 21 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 14 1 Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits
3TV Danny Phiri 25 tháng 7, 1979 (37 tuổi) 13 1 Zimbabwe Chicken Inn
3TV Pascal Manhanga 23 tháng 3, 1991 (25 tuổi) 4 1 Zimbabwe Triangle United
3TV Stephen Alimenda 15 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 2 0 Zimbabwe Dynamos
3TV Wonder Kapinda 1 0 Zimbabwe Black Rhinos
3TV Marshal Mudehwe 17 tháng 8, 1993 (22 tuổi) 1 0 Zimbabwe Platinum
4 Cuthbert Malajila 3 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 20 7 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
4 Edward Sadomba 31 tháng 8, 1983 (32 tuổi) 15 1 Libya Al-Ahly
4 Tendai Ndoro 15 tháng 5, 1985 (31 tuổi) 7 2 Cộng hòa Nam Phi Black Aces
4 Kudakwashe Musharu 8 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 2 0 Zimbabwe Monomotapa United

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Tafadzwa Dube 19 tháng 12, 1984 (31 tuổi) 8 0 Zimbabwe CAPS United v.  Malawi, 5 tháng 3, 2014
HV Carlington Nyadombo 25 tháng 12, 1985 (30 tuổi) 9 0 Cộng hòa Nam Phi AmaZulu v.  Malawi, 5 tháng 3, 2014
HV Costa Nhamoinesu 6 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 8 0 Cộng hòa Séc Sparta Prague v.  Malawi, 5 tháng 3, 2014
HV Gift Bello 24 tháng 5, 1984 (32 tuổi) 1 0 Zimbabwe Platinum v.  Malawi, 5 tháng 3, 2014
HV Felix Chindungwe 9 tháng 9, 1982 (33 tuổi) 12 0 Zimbabwe Chicken Inn 2014 African Nations Championship
HV Augustine Mbara 30 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 2 0 Zimbabwe Dynamos 2014 African Nations Championship
HV Themba Ndlovu 10 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 1 0 Zimbabwe Dynamos 2014 African Nations Championship
TV Peter Moyo 8 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 13 1 Cộng hòa Nam Phi Black Aces v.  Tanzania, 1 tháng 6, 2014 (injured)
TV Kudakwashe Mahachi 29 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 11 2 Zimbabwe Highlanders v.  Tanzania, 1 tháng 6, 2014 (injured)
TV Ali Sadiki 10 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 11 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Mazembe v.  Malawi, 5 tháng 3, 2014
TV Masimba Mambare 9 tháng 5, 1986 (30 tuổi) 16 4 Zimbabwe Dynamos 2014 African Nations Championship
TV Oscar Machapa 1 tháng 6, 1987 (29 tuổi) 10 0 Zimbabwe Dynamos 2014 African Nations Championship
TV Tawanda Muparati 10 tháng 9, 1983 (32 tuổi) 9 0 Zimbabwe Dynamos 2014 African Nations Championship
Knowledge Musona 21 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 19 12 Bỉ Oostende v.  Malawi, 5 tháng 3, 2014
Kingston Nkhatha 27 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 10 2 Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs v.  Malawi, 5 tháng 3, 2014
Charles Sibanda 30 tháng 3, 1985 (31 tuổi) 21 2 Zimbabwe Platinum 2014 African Nations Championship
Nelson Mazivisa 7 tháng 9, 1985 (30 tuổi) 12 4 Zimbabwe Platinum 2014 African Nations Championship
Donald Ngoma 4 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 10 3 Zimbabwe Platinum 2014 African Nations Championship
Simba Nhivi Sithole 10 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 10 1 Zimbabwe Dynamos 2014 African Nations Championship
Simbarashe Sithole 5 tháng 5, 1989 (27 tuổi) 5 1 Cộng hòa Nam Phi Ajax Cape Town 2014 African Nations Championship

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]