Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Zimbabwe

Huy hiệu

Tên khác Các chiến sĩ
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Zimbabwe
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Callisto Pasuwa
Ghi bàn nhiều nhất Peter Ndlovu (38)
Sân nhà Sân vận động Thể thao Quốc gia
Mã FIFA ZIM
Xếp hạng FIFA 112 giảm 3 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 40 (4.1995)
Thấp nhất 131 (10.2009)
Hạng Elo 98 giảm 9 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 54 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Nam Rhodesia 0–4 Anh XI Anh
(Salisbury, Rhodesia; 26 tháng 6 năm 1929)
Trận thắng đậm nhất
 Botswana 0–7 Zimbabwe 
(Gaborone, Botswana; 26 tháng 8 năm 1990)
Trận thua đậm nhất
 Nam Phi 7–0  Rhodesia
(Nam Phi; 9 tháng 4 năm 1977)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 2004, 2006, 20172019

Đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe (tiếng Anh: Zimbabwe national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Zimbabwe do Hiệp hội bóng đá Zimbabwe quản lý.

Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao toàn Phi 1995.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2000; 2003; 2005; 2009
Á quân: 1998; 2001; 2013
Hạng ba: 2004; 2006
Vô địch: 1985
Á quân: 1983
Hạng ba: 1982
Hạng tư: 1988
1984 1995
Hạng tư: 1991

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại
  • 2018 - Bị cấm tham dự do không trả lương cho huấn luyện viên

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Zimbabwe đã 4 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi (2004, 2006, 20172019), tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 4
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1980 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
1982 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
Tunisia 2004 Vòng bảng 3 1 0 2 6 8
Ai Cập 2006 Vòng bảng 3 1 0 2 2 5
2008 đến 2015 Không vượt qua vòng loại
Gabon 2017 Vòng bảng 3 0 1 2 4 8
Ai Cập 2019 Vòng bảng 3 0 1 2 1 6
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 4 lần vòng bảng 12 2 2 8 13 27

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp COSAFA[sửa | sửa mã nguồn]

  • 3 lần vô địch (2000, 2003, 2005)
  • 2 lần hạng nhì

Cúp CECAFA[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1 lần vô địch (1985)

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập tham dự cúp bóng đá châu Phi 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp CHDC Congo.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
16 1TM George Chigova 4 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 32 0 Cộng hòa Nam Phi Polokwane City
1 1TM Edmore Sibanda 3 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 15 0 Cộng hòa Nam Phi Witbank Spurs
13 1TM Elvis Chipezeze 11 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 4 0 Cộng hòa Nam Phi Baroka

15 2HV Teenage Hadebe 17 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 23 4 Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
4 2HV Ronald Pfumbidzai 25 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 16 2 Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
6 2HV Alec Mudimu 8 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 14 0 Wales Cefn Druids
5 2HV Divine Lunga 28 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 11 0 Cộng hòa Nam Phi Lamontville Golden Arrows
2 2HV Tendayi Darikwa 13 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 11 0 Anh Nottingham Forest
12 2HV Jimmy Dzingai 21 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 5 0 Zambia Power Dynamos
22 2HV Lawrence Mhlanga 20 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 12 2 Zimbabwe Platinum

3 3TV Danny Phiri 25 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 41 2 Cộng hòa Nam Phi Lamontville Golden Arrows
11 3TV Khama Billiat 19 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 40 14 Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
10 3TV Ovidy Karuru 23 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 38 7 Cộng hòa Nam Phi Amazulu
7 3TV Talent Chawapiwa 3 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 29 4 Cộng hòa Nam Phi Baroka
20 3TV Kudakwashe Mahachi 29 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 27 3 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
18 3TV Marvelous Nakamba 19 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 18 0 Bỉ Club Brugge
8 3TV Nyasha Munetsi 22 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 15 0 Pháp Stade de Reims
21 3TV Thabani Kamusoko 2 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 11 0 Tanzania Young Africans

17 4 Knowledge Musona 21 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 40 22 Bỉ Anderlecht
9 4 Evans Rusike 13 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 24 4 Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
23 4 Nyasha Mushekwi 21 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 21 6 Trung Quốc Đại Liên Nghị Phượng
19 4 Knox Mutizwa 12 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 15 5 Cộng hòa Nam Phi Lamontville Golden Arrows
14 4 Tino Kadewere 5 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 15 2 Pháp Le Havre

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Talbert Shumba 12 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 1 0 Zimbabwe Chapungu United CAN 2019 PRE
TM Petros Mhari 15 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 0 0 Zimbabwe Platinum v.  Congo, 24 tháng 3 năm 2019
TM Simbarashe Chinani 16 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 0 0 Zimbabwe Dynamos v.  Liberia, 18 tháng 11 năm 2018
TM Bernard Donovan 12 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 11 0 Zimbabwe Ngezi Platinum v.  CHDC Congo, 16 tháng 10 năm 2018

HV Lawrence Mhlanga 20 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 11 2 Zimbabwe Platinum CAN 2019 PRE
HV Dennis Dauda 15 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 6 0 Zambia CAPS United CAN 2019 PRE
HV Byron Madzokere 2 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 1 0 Zimbabwe Yadah Stars CAN 2019 PRE
HV Godknows Murwira 4 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 1 0 Zimbabwe Platinum v.  Congo, 24 tháng 3 năm 2019
HV Kelvin Moyo 3 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 6 0 Zimbabwe Platinum Zvishavane v.  Liberia, 18 tháng 11 năm 2018
HV Erick Chipeta 28 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 33 0 Cộng hòa Nam Phi Cape Umoya United v.  CHDC Congo, 16 tháng 10 năm 2018
HV Costa Nhamoinesu 6 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 11 1 Cộng hòa Séc Sparta Prague v.  Congo, 9 tháng 9 năm 2018 PRE
HV Adam Chicksen 27 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 1 0 Anh Bradford City v.  Congo, 9 tháng 9 năm 2018 PRE

TV Tafadzwa Rusike 7 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 16 1 Zambia Zanaco CAN 2019 PRE
TV Rodwell Chinyengetere 8 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 9 2 Zimbabwe Platinum Zvishavane CAN 2019 PRE
TV Leeroy Mavunga 6 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 6 0 Zimbabwe Yadah Stars CAN 2019 PRE
TV Richard Hachiro 27 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 4 0 Zimbabwe Herentals CAN 2019 PRE
TV Butholezwe Ncube 24 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 3 0 Cộng hòa Nam Phi Amazulu CAN 2019 PRE
TV Kelvin Lunga 11 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 0 0 Đức Rödinghausen v.  Congo, 24 tháng 3 năm 2019
TV Willard Katsande 5 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 27 3 Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs v.  Liberia, 18 tháng 11 năm 2018

Admiral Muskwe 21 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 2 0 Anh Leicester City CAN 2019 PRE
Walter Musona 12 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 2 0 Cộng hòa Nam Phi Polokwane City CAN 2019 PRE
Brian Amidu 21 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 7 1 Ai Cập El-Entag El-Harby v.  Congo, 24 tháng 3 năm 2019
Terrence Dzvukamanja 5 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 7 0 Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits v.  Liberia, 18 tháng 11 năm 2018
Lucky Mkosana 30 tháng 9, 1987 (31 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Penn v.  Congo, 9 tháng 9 năm 2018
Tinotenda Chibharo 11 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 0 0 Serbia Sloboda Užice v.  Congo, 9 tháng 9 năm 2018 PRE
Kelly Lunga 11 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 0 0 Đức Bonner v.  Congo, 9 tháng 9 năm 2018 PRE

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]