Đội tuyển bóng đá quốc gia Libya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Libya
Tên khác Màu xanh
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Libya
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Fawzi Al-Issawi
Đội trưởng Ali Salama
Thi đấu nhiều nhất Tarik El Taib (77)
Ghi bàn nhiều nhất Tarik El Taib (23)
Sân nhà Sân vận động Tripoli
Mã FIFA LBY
Xếp hạng FIFA 101 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 36 (9.2012)
Thấp nhất 187 (7.1997)
Hạng Elo 88 Tăng 2 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 46 (8.1985)
Elo thấp nhất 124 (6.2003)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ai Cập 10–2 Libya 
(Ai Cập; 29 tháng 7 năm 1953)
Trận thắng đậm nhất
 Libya 21–0 Muscat và Oman Flag of Muscat.svg
(Iraq; 6 tháng 4 năm 1966)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 10–2 Libya 
(Ai Cập; 29 tháng 7 năm 1953)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1982)
Kết quả tốt nhất Hạng nhì (1982)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Libya (tiếng Ả Rập: منتخب ليبيا لكرة القدم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Libya do Liên đoàn bóng đá Libya quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Libya là trận gặp đội tuyển Ai Cập vào năm 1953. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Phi 1982 khi giải đấu được tổ chức trên sân nhà.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1982
Á quân: 1964; 2012
Hạng ba: 1966

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1994 - Không được tham dự do lệnh cấm vận của Liên Hiệp Quốc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 3
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1957 đến 1965 Không tham dự
1968 Không vượt qua vòng loại
1970 Không tham dự
1972 Không vượt qua vòng loại
1974 Bỏ cuộc
1976 đến 1980 Không tham dự
Libya 1982 Á quân 2nd 5 2 3 0 7 4
1984 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
1988 đến 1990 Bỏ cuộc
1992 đến 1998 Không tham dự
2000 đến 2004 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 2006 Vòng bảng 14th 3 0 1 2 1 5
2008 đến 2010 Không tham dự
GabonGuinea Xích Đạo 2012 Vòng bảng 10th 3 1 1 1 4 4
2013 đến 2021 Không vượt qua vòng loại
Bờ Biển Ngà 2023 Chưa xác định
Guinée 2025
Tổng cộng 1 lần
á quân
3/28 11 3 5 3 12 13

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá Ả Rập
Vòng chung kết: 4
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1963 Không tham dự
Kuwait 1964 Á quân 2nd 4 2 2 0 9 5
Iraq 1966 Hạng ba 3rd 5 2 2 1 20 4
1985 đến 1992 Không tham dự
Qatar 1998 Vòng bảng 11th 4 0 0 2 2 4
2002 Bỏ cuộc
Ả Rập Xê Út 2012 Á quân 2nd 5 3 2 0 11 8
Tổng cộng 2 lần á quân 4/9 18 7 6 3 42 21

Đại hội Thể thao châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1987)
Đại hội Thể thao châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1965 đến 1973 Không tham dự
Algérie 1978 Vòng bảng 8th 3 1 0 2 3 4
1987 Không tham dự
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/11 3 1 0 2 3 4

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại CAN 2021 gặp TunisiaTanzania vào tháng 3 năm 2021.

Số liệu thống kê tính đến ngày 28 tháng 3 năm 2021 sau trận gặp Tanzania.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
12 1TM Murad Al-Wuheeshi 28 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 2 0 Libya Al-Ahly Benghazi
1 1TM Muad Allafi 15 tháng 5, 2000 (21 tuổi) 0 0 Libya Al-Ittihad
22 1TM Redwan Tawfiq 10 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 0 0 Libya Al-Akhdar

3 2HV Motasem Sabbou 20 tháng 8, 1993 (27 tuổi) 51 2 Tunisia Monastir
6 2HV Mohamed Al-Tarhuni 10 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 24 1 Ai Cập Smouha
23 2HV Ahmed Al-Maghasi 10 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 24 1 Tunisia Stade Tunisien
2 2HV Rabea Al Laafi 24 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 24 0 Libya Al-Nasr
24 2HV Salah Fakroun 8 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 6 0 Libya Al-Nasr
5 2HV Mansour Makkari 19 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 3 0 Libya Al-Ahly Benghazi
15 2HV Sadam El-Werfelli 27 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 1 0 Libya Al-Nasr

18 3TV Faisal Al Badri (đội trưởng) 4 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 53 10 Libya Al-Hilal
4 3TV Ali Elmusrati 6 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 38 2 Bồ Đào Nha Braga
10 3TV Salem Ablo 20 tháng 4, 1991 (30 tuổi) 23 2 Libya Al-Madina
7 3TV Mohammed Soulah 29 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 17 0 Tunisia Sfax
21 3TV Rabia Al-Shadi 6 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 13 1 Libya Al-Ittihad
14 3TV Shamikh Al-Obaidi 27 tháng 6, 1994 (26 tuổi) 5 0 Libya Al-Ahly Benghazi
11 3TV Abdullah Belaem 22 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 5 0 Libya Al-Ahli Tripoli
25 3TV Mohammed Al-Tohami 31 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 3 0 Libya Al-Madina

17 4 Moataz Al-Mehdi 9 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 17 1 Libya Al-Ahli Tripoli
9 4 Ibrahim Bodbous 3 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 6 0 Libya Al-Ahly Benghazi
13 4 Ahmed Al-Qadiri 26 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 3 0 Libya Alittihad Misurata
19 4 Muad Eisa 8 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 1 0 Libya Al-Ittihad

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ahmed Azzaqa 9 tháng 8, 1988 (32 tuổi) 15 0 Libya Al-Madina v.  Tunisia, 25 tháng 3 năm 2021
TM Fathi Al-Tahli 20 tháng 12, 1988 (32 tuổi) 2 0 Libya Al-Nasr 2020 African Nations Championship
TM Abdulhakim El-Treki 25 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 0 0 Libya Al-Madina 2020 African Nations Championship

HV Sanad Al Warfali 17 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 29 4 Maroc Raja Casablanca v.  Tunisia, 25 tháng 3 năm 2021
HV Ahmed Huwaydi 26 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 6 0 Libya Al-Ahly Benghazi 2020 African Nations Championship
HV Hamed El-Thalba 16 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 2 0 Libya Al-Ahly Benghazi 2020 African Nations Championship
HV Abdalla Sherif 18 tháng 7, 1996 (24 tuổi) 2 0 Libya Al-Nasr 2020 African Nations Championship
HV Mohamed Joudur 8 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 1 0 Libya Al-Ahli Tripoli 2020 African Nations Championship
HV Alaa Elqjdar 2 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 1 0 Libya Abu Salem 2020 African Nations Championship
HV Abdelaziz Benali 4 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 0 0 Libya not known 2020 African Nations Championship
HV Taher Ben Aamer 16 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 0 0 Libya Al-Ahly Benghazi 2020 African Nations Championship
HV Ahmed El Trbi 6 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 52 0 Jordan Al-Salt v.  Guinea Xích Đạo, 15 tháng 11 năm 2020
HV Ali Maatouk 4 tháng 1, 1988 (33 tuổi) 16 0 Libya Al-Ahli Tripoli v.  Guinea Xích Đạo, 15 tháng 11 năm 2020
HV Mohamed El Monir 8 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 21 3 Hoa Kỳ Los Angeles v.  Guinea Xích Đạo, 11 tháng 11 năm 2020 PRE
HV Maaz Abboud 4 tháng 9, 1986 (34 tuổi) 5 0 Libya Al-Ahly Tripoli v.  Comoros, 11 tháng 10 năm 2020
HV Abdulrahim El-Treki 17 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 2 0 Libya Asswehly v.  Comoros, 11 tháng 10 năm 2020

TV Hamdou Elhouni 12 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 29 4 Tunisia Espérance v.  Tunisia, 25 tháng 3 năm 2021
TV Muaid Ellafi 7 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 27 7 Maroc Wydad Casablanca v.  Tunisia, 25 tháng 3 năm 2021
TV Jumaa Abu Raqiqah 7 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 0 0 Libya Abu Salem v.  Tunisia, 25 tháng 3 năm 2021
TV El-Mehdi Al-Masry 19 tháng 6, 1992 (28 tuổi) 18 0 Libya Al-Ittihad 2020 African Nations Championship
TV Abdullah Belaem 22 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 5 0 Libya Al-Ahli Tripoli 2020 African Nations Championship
TV Mahmoud Okashah 6 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 4 0 Libya Al-Ahli Tripoli 2020 African Nations Championship
TV Ali Mohammed 23 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 1 0 Libya Al-Ittihad 2020 African Nations Championship
TV Muad Al-Amami 7 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 1 0 Libya Al-Hilal 2020 African Nations Championship
TV Muftah Taktak 5 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 18 0 Ai Cập Al-Masry v.  Guinea Xích Đạo, 15 tháng 11 năm 2020
TV Muftah Taktak 5 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 18 0 Ai Cập Al-Masry v.  Guinea Xích Đạo, 15 tháng 11 năm 2020
TV Senosi Al Hadi 26 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 4 0 Kuwait Al-Arabi v.  Guinea Xích Đạo, 15 tháng 11 năm 2020
TV Abdallah Dagou 21 tháng 9, 2000 (20 tuổi) 3 0 Tunisia Étoile du Sahel v.  Guinea Xích Đạo, 15 tháng 11 năm 2020
TV Bader Hassan 1 tháng 10, 1987 (33 tuổi) 18 0 Ả Rập Xê Út Al-Bukayriyah v.  Guinea Xích Đạo, 11 tháng 11 năm 2020 PRE
TV Ahmad Benali 7 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 11 3 Ý Crotone v.  Guinea Xích Đạo, 11 tháng 11 năm 2020 PRE
TV Muhanad Madyen 25 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 13 0 Ả Rập Xê Út Al-Khaleej v.  Comoros, 11 tháng 10 năm 2020
TV Muhannad Buagelh 9 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 1 0 Libya Al-Nasr v.  Comoros, 11 tháng 10 năm 2020
TV Yousef Mina 12 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 0 0 Libya Al-Hilal v.  Comoros, 11 tháng 10 năm 2020
TV Abouqassim Rajab 3 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 0 0 Libya Al-Ahly Tripoli v.  Comoros, 11 tháng 10 năm 2020

Mohamed Anis Saltou 1 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 23 5 Maroc FUS v.  Tunisia, 25 tháng 3 năm 2021
Zakaria Alharaish 23 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 10 2 Libya Al-Ahli Tripoli 2020 African Nations Championship
Mohamed Makari 9 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 4 0 Libya Al-Ahli Tripoli 2020 African Nations Championship
Anis Al-Musrati 19 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 2 0 Libya Al-Hilal 2020 African Nations Championship
Muad Eisa 8 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 1 0 Libya Al-Ittihad 2020 African Nations Championship
Khaled Magdi 5 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 9 1 Libya Al-Nasr v.  Guinea Xích Đạo, 15 tháng 11 năm 2020
Mohamed Bettamer 1 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 2 1 Anh Aldershot Town v.  Guinea Xích Đạo, 15 tháng 11 năm 2020
Ismael Tajouri-Shradi 28 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ New York City v.  Guinea Xích Đạo, 11 tháng 11 năm 2020 PRE
Omran Salem 15 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 3 0 Libya Al-Ittihad v.  Comoros, 11 tháng 10 năm 2020
Mohammed Al-Tawerghi 19 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 2 0 Libya Al-Ahly Benghazi v.  Comoros, 11 tháng 10 năm 2020
Mohammed Al-Ghunaimi 13 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 0 0 Libya Al-Wahda v.  Comoros, 11 tháng 10 năm 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]