Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Sudan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Nam Sudan

Huy hiệu

Tên khác Ngôi sao sáng
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Nam Sudan
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Hàn Quốc Lee Sung-Jea
Đội trưởng Jumma Ginaro
Thi đấu nhiều nhất Khamis Leon (8)
Ghi bàn nhiều nhất Richard Justin Lado (2)
Sân nhà Juba
Mã FIFA SSD
Xếp hạng FIFA 155 (5.2016)
Cao nhất 134 (11.2015)
Thấp nhất 205 (9.2013)
Hạng Elo 157 (3.4.2016)
Elo cao nhất 132 (7.2012)
Elo thấp nhất 167 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Nam Sudan  2–2  Uganda
(Juba, Nam Sudan; 11 tháng 7, 2012)
Trận thắng đậm nhất
Nam Sudan  1–0  Guinea Xích đạo
(Juba, Nam Sudan; 5 tháng 9, 2015)
Trận thua đậm nhất
Mozambique  4–0  Nam Sudan
(Maputo, Mozambique; 18 tháng 5, 2014)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Sudan là đội tuyển cấp quốc gia của Nam Sudan do Hiệp hội bóng đá Nam Sudan quản lý.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Sudan chính thức là thành viên của Liên đoàn bóng đá châu Phi vào ngày 10 tháng 2 năm 2012, tại phiên họp lần thứ 34 tổ chức tại Libreville, Gabon.[1] Nam Sudan chính thức là thành viên của FIFA ngày 25 tháng 5 năm 2012 tại phiên họp thứ hai của kỳ hội nghị thứ 62 của FIFA ở Budapest, Hungary [2][3].

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Sudan chưa tham dự một Giải vô địch bóng đá thế giới nào.

Năm Thành tích
1930 đến 2010 Không tham dự, là một phần của Sudan
2014 Không tham dự, chưa là thành viên của FIFA
2018 Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Sudan chưa tham dự một Cúp bóng đá châu Phi nào.

Năm Thành tích
1957 đến 2012 Không tham dự, là một phần của Sudan
2013 Không tham dự, chưa là thành viên của CAF
2015 Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017 gặp Mali.

Số liệu thống kê tính đến ngày 30 tháng 5, 2014.

[4]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Jumma Ginaro 28 tháng 2, 1982 (34 tuổi) 7 0 Sudan Al-Hilal Omdurman
1TM Kennedy Saturlino 1 0 Nam Sudan Al-Malakia
1TM David Alfred 1 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do
2HV Zachariah Atinasio 3 0 Sudan Al-Ahly Shendi
2HV Mohamed Zachariah 22 tháng 10, 1989 (26 tuổi) ? 0 Nam Sudan Atlabara
2HV Athir Thomas 7 tháng 2, 1987 (29 tuổi) 4 0 Sudan Al-Hilal Omdurman
2HV Deng Magak Nam Sudan Atlabara
2HV Muameen Water 6 tháng 12, 1989 (26 tuổi) Sudan Al Mirghani ESC
2HV Kiir Akeng Akot Dhiel Úc
3TV Sebit Ibrahim 1 tháng 2, 1986 (30 tuổi) Nam Sudan El Nasir FC
3TV David Dada 20 tháng 11, 1993 (22 tuổi) Nam Sudan Al-Malakia
3TV Agure Joseph 28 tháng 7, 1994 (21 tuổi) Sudan Al Khartoum SC
3TV Chol Dhuor Ngor 13 tháng 1, 1993 (23 tuổi) Úc Dianella White Eagles
3TV Isaac Moghambe Sudan Amal Atbara
3TV Achuil Akwayi 11 tháng 4, 1984 (32 tuổi) 1 0 Sudan Al-Nsoor
3TV Akech Aluck 5 0 Nam Sudan Al-Malakia
3TV Malek Angeth Atak 1 tháng 5, 1994 (22 tuổi) 0 0 Sudan Al-Nsoor
3TV James Elia Lesuk Nam Sudan Kator FC
3TV Samuel Tombe Nam Sudan Al Hilal
3TV William Offiri Nam Sudan Rainbow FC
3TV Sebit Ajak Nam Sudan Atlabara
4 Dominic Abui Pretino 6 Sudan Al Khartoum SC
4 Khamis Leon 1 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 8 0 Nam Sudan Atlabara
2HV Friday Zico 1 tháng 11, 1994 (21 tuổi) 2 0 Úc Cockburn City SC
4 Ladule Lako LoSarah 26 tháng 3, 1987 (29 tuổi) 1 0 Đức FC Inter Leipzig

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Hassan Rafail 0 0 Cầu thủ tự do
1TM Roy Gulwak 5 tháng 7, 1985 (30 tuổi) 0 0 Ethiopia Dedebit
1TM Yahiya Abassi 10 tháng 7, 1987 (28 tuổi) ? 0 Nam Sudan Al Hilal Juba
1TM Elias James Makoleka 19 tháng 1, 1978 (38 tuổi) ? 0 Nam Sudan Merriekh Aweil
2HV Duach Jock 20 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Orange County Blues
2HV Villion Silvestre 2 0 Cầu thủ tự do
2HV Jackson Mubaraka 0 0 Cầu thủ tự do
2HV Richard Zuberi 22 tháng 4, 1984 (32 tuổi) ? 0 Nam Sudan Atlabara
3TV Wol Bol Yor 1 0 Cầu thủ tự do
3TV Richard Justin Lado (Đội trưởng) 5 tháng 10, 1979 (36 tuổi) 5 2 Nam Sudan Al-Malakia
3TV Mong Deng Atit 2 0 Cầu thủ tự do
3TV Emmanuel Manase 2 0 Cầu thủ tự do
3TV Kuzgbour Dak 2 0 Cầu thủ tự do
3TV Adnan Nan 20 tháng 11, 1979 (36 tuổi) 2 0 Nam Sudan El Nasir
3TV Simon Amana 0 0 Cầu thủ tự do
3TV Emmannuel Bibo 25 tháng 1, 1992 (24 tuổi) ? 0 Nam Sudan Atlabara
4 Pascal Samuel Baraka 11 tháng 11, 1987 (28 tuổi) ? 0 Nam Sudan El Nasir
4 Andrian Malyang Unknown 1 1 Nam Sudan Al Hilal Juba
4 Jacob Osulu Unknown 0 0 Nam Sudan El Nasir
4 Abumalik Taban Unknown 0 0 Nam Sudan El Nasir

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Huấn luyện viên
2011 – 2012 Nam Sudan Malesh Soro[5]
2012 – nay Serbia Zoran Đorđević

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ South Sudan admitted as a member of CAF, SuperSport.com, Retrieved ngày 10 tháng 2 năm 2012.
  2. ^ “FIFA Congress fully backs reform process, appoints first woman to Executive; welcomes South Sudan as 209th FIFA member”. FIFA Congress. Ngày 25 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2012. 
  3. ^ Mensah, Kent (ngày 27 tháng 5 năm 2012). “South Sudan become Fifa’s 209th member”. Goal.com. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2012. 
  4. ^ “SSFA names 25 players to participate in Mali game [List]”. Talk of Juba. Ngày 4 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2015. 
  5. ^ Kayanga, John (ngày 26 tháng 5 năm 2011). “Malesh to take charge of National team”. Juba Post. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]