Đội tuyển bóng đá quốc gia Malawi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Malawi

Huy hiệu

Tên khác Ngọn lửa
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Malawi
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Burundi Ramadhan Nsanzurwimo (tạm)
Đội trưởng Joseph Kamwendo
Sân nhà Sân vận động Kamazu
Mã FIFA MWI
Xếp hạng FIFA 111 (7.2017)
Cao nhất 67 (12.1993)
Thấp nhất 138 (12.2007, 3.2008)
Hạng Elo 116
Elo cao nhất 47 (6.1988)
Elo thấp nhất 145 (12.1999)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Nyasaland 0–5 Bắc Rhodesia 
(Malawi; 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Malawi 8–1 Botswana 
(Malawi; 13 tháng 7 năm 1968)
 Malawi 8–1 Djibouti 
(Blantyre, Malawi; 31 tháng 5 năm 2008)
Trận thua đậm nhất
 Nyasaland 0–12 Bờ Biển Vàng 
(Malawi; 15 tháng 10 năm 1962)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (19842010)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Malawi là đội tuyển cấp quốc gia của Malawi do Hiệp hội bóng đá Malawi quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Malawi là trận gặp đội tuyển Ghana vào năm 1962. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương đồng của đại hội Thể thao toàn Phi 1987. Đội đã 2 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào các năm 19842010, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2002; 2003
Hạng ba: 2001
Vô địch: 1978, 1979, 1982, 1988
Á quân: 1975, 1984, 1987, 1989
Hạng ba: 1976; 1977; 1985
Hạng tư: 1983; 1992
1996 1987
Hạng tư: 1978

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc từ vòng loại
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Malawi đã 2 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1974 Không tham dự
1976 đến 1978 Vòng loại
1980 Không tham dự
1982 Vòng loại
Bờ Biển Ngà 1984 Vòng bảng 7 / 8 3 0 1 2 2 6
1986 Không tham dự
1988 Vòng loại
1990 Không tham dự
1992 Vòng loại
1994 đến 2008 Vòng loại
Angola 2010 Vòng bảng 12 / 15 3 1 0 2 4 5
2012 đến 2017 Vòng loại
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 2 lần vòng bảng 6 1 1 4 6 11
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2015 gặp Benin vào ngày 20 tháng 7 năm 2014.[1]

Số liệu thống kê tính đến ngày 21 tháng 7 năm 2014.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM McDonald Harawa 2 0 Malawi Moyale Barracks
1TM Richard Chipuwa 21 tháng 10, 1992 (25 tuổi) 1 0 Malawi Mighty Wanderers

2HV Moses Chavula 8 tháng 8, 1985 (32 tuổi) 65 4 Mozambique Costa do Sol
2HV Harry Nyirenda 25 tháng 8, 1990 (27 tuổi) 21 1 Cộng hòa Nam Phi Black Leopards
2HV Limbikani Mzava 12 tháng 11, 1993 (24 tuổi) 21 0 Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
2HV John Lanjesi 23 tháng 4, 1993 (24 tuổi) 11 0 Malawi Civo United
2HV Lucky Malata 25 tháng 2, 1991 (26 tuổi) 4 0 Malawi Silver Strikers
2HV Sankhani Mkandawire 6 tháng 9, 1990 (27 tuổi) 3 0 Malawi Big Bullets
2HV Francis Mulimbika 27 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 3 0 Malawi Mighty Wanderers

3TV Joseph Kamwendo 23 tháng 10, 1986 (31 tuổi) 73 5 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
3TV Chimango Kayira 28 tháng 9, 1993 (24 tuổi) 30 0 Mozambique Costa do Sol
3TV Frank Banda 12 tháng 1, 1991 (26 tuổi) 23 1 Malawi Silver Strikers
3TV John Banda 20 tháng 8, 1993 (24 tuổi) 19 2 Malawi Blue Eagles
3TV Ndaziona Chatsalira 8 tháng 11, 1992 (25 tuổi) 16 0 Malawi Silver Strikers
3TV Philip Masiye 4 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 10 0 Malawi Blue Eagles
3TV Junior Chimodzi 16 tháng 1, 1997 (20 tuổi) 6 0 Malawi Silver Strikers

4 Chiukepo Msowoya 23 tháng 9, 1988 (29 tuổi) 43 12 Mozambique Maxaquene
4 Atusaye Nyondo 25 tháng 7, 1988 (29 tuổi) 31 6 Cộng hòa Nam Phi University of Pretoria
4 Robin Ngalande 2 tháng 11, 1992 (25 tuổi) 15 1 Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits
4 Gabadinho Mhango 27 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 11 4 Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
4 Gastin Simukonda 26 tháng 2, 1993 (24 tuổi) 9 1 Malawi Moyale Barracks

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ FAM releases list of Flames' local players Football Association of Malawi.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]