Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Trung Phi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cộng hòa Trung Phi

Huy hiệu

Tên khác Hươu Ubangui
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Trung Phi
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Etienne Momokoamas
Đội trưởng Foxi Kéthévoama
Sân nhà Sân vận động Barthélémy Boganda
Mã FIFA CTA
Xếp hạng FIFA 119 (7.2017)
Cao nhất 49 (10.2012)
Thấp nhất 202 (7.2009, 3-8.2010)
Hạng Elo 134 (3.4.2016)
Elo cao nhất 109 (8.9.2012)
Elo thấp nhất 164 (2007-2009)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mali 4–3 Cộng hòa Trung Phi 
(Madagascar; 1 tháng 6 năm 1960)
Trận thắng đậm nhất
 Cộng hòa Trung Phi 4 –1 Tchad 
(Libreville, Gabon; 8 tháng 11 năm 1999)
 Cộng hòa Trung Phi 3–0 São Tomé và Príncipe 
(Libreville, Gabon; 13 tháng 11 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Bờ Biển Ngà 11–0 Cộng hòa Trung Phi 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 27 tháng 12 năm 1961)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Trung Phi là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Trung Phi do Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Trung Phi quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2009

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Bỏ cuộc
  • 1982 - Bị loại ngay ở vòng loại
  • 1986 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 đến 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1972 - Không tham dự
  • 1974 - Bị loại ngay ở vòng loại
  • 1976 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 1986 - Không tham dự
  • 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 đến 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Bị loại ngay ở vòng loại
  • 2000 - Bỏ cuộc
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 - Bỏ cuộc
  • 2008 - Không tham dự
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2012 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2019 gặp Guinée ngày 24 tháng 3 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2018 sau trận gặp Rwanda.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Geoffrey Lembet 23 tháng 9, 1988 (30 tuổi) 30 0 Pháp Sedan
1TM Elvis Samolah 13 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 1 0 Cộng hòa Trung Phi Anges de Fatima

2HV Éloge Enza Yamissi 23 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 25 1 Pháp Annecy
2HV Franklin Anzité 2 tháng 11, 1985 (33 tuổi) 33 0 Malaysia Selangor
2HV Cédric Yambéré 6 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 4 0 Pháp Dijon
2HV Cyriaque Mayounga 4 tháng 10, 2000 (18 tuổi) 2 0 Pháp Lyon
2HV Dylan Mboumbouni 20 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 1 0 Pháp Lyon
2HV Saint Cyr Ngam 27 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 11 0 Cộng hòa Trung Phi Olympic Real de Bangui
2HV Thibaut Ban 13 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 1 0 Cộng hòa Trung Phi Fatima
2HV Sadock Ndobé 9 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 1 0 Cộng hòa Trung Phi Fatima

3TV Vianney Mabidé 31 tháng 8, 1988 (30 tuổi) 21 4 Cầu thủ tự do
3TV Amos Youga 8 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 12 0 Pháp Le Havre
3TV Geoffrey Kondogbia (Đội trưởng) 15 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 3 1 Tây Ban Nha Valencia
3TV Trésor Toropité 31 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 5 1 Cộng hòa Trung Phi DFC8
3TV Saint-Fort Dimokoyen 7 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 0 0 Cộng hòa Trung Phi Fatima

4 Foxi Kéthévoama 30 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 41 11 Thổ Nhĩ Kỳ Balıkesirspor
4 Frédéric Nimani 8 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 4 0 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
4 Quentin Ngakoutou 10 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 3 0 Cầu thủ tự do
4 Doilon Gofité 13 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 0 0 Gabon Cercle Libreville

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập




Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]