Đội tuyển bóng đá quốc gia Tchad

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tchad

Huy hiệu

Tên khác Les Sao
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Tchad
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Emmanuel Trégoat
Đội trưởng Ezechiel N'Douassel[1][2]
Thi đấu nhiều nhất Ezechiel N'Douassel (38)
Ghi bàn nhiều nhất Ezechiel N'Douassel (13)
Sân nhà Sân vận động Thể thao Idriss Mahamat Ouya
Mã FIFA CHA
Xếp hạng FIFA 177 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[3]
Cao nhất 97 (4.2016)
Thấp nhất 190 (6-9.1997)
Hạng Elo 154 Giảm 8 (1 tháng 8 năm 2020)[4]
Elo cao nhất 111 (12.1977)
Elo thấp nhất 159 (11.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tchad 2–2 Niger 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 25 tháng 12 năm 1961)
Trận thắng đậm nhất
 Tchad 5–0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 29 tháng 6 năm 1976)
Trận thua đậm nhất
 Congo 11–0 Tchad 
(Congo; 28 tháng 3 năm 1964)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Tchad (tiếng Ả Rập: فريق تشاد الوطني لكرة القدم; tiếng Pháp: "Équipe de Tchad de football") là đội tuyển cấp quốc gia của Tchad do Liên đoàn bóng đá Tchad quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2011

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1990 - Không tham dự
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1996 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không tham dự
  • 2004 đến 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Bị loại ở vòng sơ loại
  • 2012 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại
  • 2017 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 2019 - Bị cấm tham dự
  • 2021 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp Guinée vào tháng 11 năm 2020.[5]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Gabin Allambatnan 19 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 3 0 Tchad Foullah Edifice
13 1TM Mathieu Adoassou 11 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 7 0 Tchad Renaissance
22 1TM Serge Diguel 31 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 0 0 Zambia Indeni

3 2HV Morgan Betorangal 25 tháng 8, 1988 (32 tuổi) 13 0 Pháp Houilles
5 2HV Bechir Seid Djimet 10 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 8 1 Tchad Elect-Sport
8 2HV Ahmat Abderamane 1 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 5 1 Tchad Renaissance
14 2HV Constant Madtoingué 23 tháng 9, 1987 (33 tuổi) 17 0 Tchad CotonTchad
19 2HV Aubin Mbaïgolmem 22 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 1 0 Tchad Foullah Edifice
23 2HV Abdelaziz Issa Seini 2 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 4 0 Tchad Renaissance
2HV Collyns Ambassa 9 tháng 10, 1995 (25 tuổi) 7 0 Pháp Cormontreuil

6 3TV Éric Mbangossoum 26 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 8 0 Maroc Tourougui
13 3TV Joël Djingar 0 0 Tchad Foullah Edifice
15 3TV Aboubakar Abderahim 27 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 2 0 Tchad Tourbillon
17 3TV Mahamat Labbo 21 tháng 7, 1988 (32 tuổi) 14 4 Pháp Cholet
3TV Brahim Ngaroudal 23 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 6 0 Tchad Elect-Sport
20 3TV Bakhit Djibrine 17 tháng 4, 1995 (25 tuổi) 9 0 Tchad Foullah Edifice
3TV Roméo Otodjibaye 16 tháng 8, 1995 (25 tuổi) 4 0 Zambia Indeni

2 4 Yaya Kerim 10 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 9 0 Tchad Foullah Edifice
7 4 Marius Mouandilmadji 22 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 7 0 Bồ Đào Nha Porto
9 4 Brahim Mahamat 13 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 3 0 Pháp Tours
10 4 Casimir Ninga 17 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 18 1 Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
11 4 Ezechiel N'Douassel (Đội trưởng) 22 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 39 9 Indonesia Bhayangkara

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Dillah Mbairamadji 18 tháng 9, 1985 (35 tuổi) 7 0 Tchad Gazelle v.  Sudan, 25 tháng 9 năm 2020
TM Emmanuel Mifsud 12 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 0 0 Pháp Istres v.  Niger, 10 tháng 10 năm 2020

HV Ninga Ndonane 25 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 8 0 Tchad CotonTchad v.  Sudan, 25 tháng 9 năm 2020
HV César Abaya 12 tháng 10, 1984 (36 tuổi) 14 0 Niger SONIDEP v.  Mali, 17 tháng 11 năm 2019
HV Nadjim Haroun 10 tháng 6, 1988 (32 tuổi) 8 1 Bỉ Bierbeek v.  Niger, 10 tháng 10 năm 2020

TV Azrack Mahamat 24 tháng 3, 1988 (32 tuổi) 21 0 Pháp Saint-Maur v.  Niger, 10 tháng 10 năm 2020
TV Esaïe Djikoloum 3 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 13 0 Tchad CotonTchad v.  Niger, 10 tháng 10 năm 2020
TV Nassar Koulelengar 5 tháng 10, 1995 (25 tuổi) 6 1 Sudan Al-Merrikh v.  Mali, 17 tháng 11 năm 2019
TV Léger Djimrangar 2 tháng 10, 1987 (33 tuổi) 27 7 Tchad CotonTchad v.  Niger, 10 tháng 10 năm 2020
TV Blaise Tohou 17 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Connecticut Huskies v.  Niger, 10 tháng 10 năm 2020

Karl Max Barthélémy 27 tháng 10, 1986 (34 tuổi) 24 2 Indonesia Semen Padang v.  Niger, 10 tháng 10 năm 2020
Edgar Minganodji 8 tháng 8, 1995 (25 tuổi) 2 0 Mali Djoliba v.  Mali, 17 tháng 11 năm 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Njie brace gives Cameroon dramatic victory”. cafonline.com. Confederation of African Football − CAF. 9 tháng 6 năm 2015. 
  2. ^ https://www.fifa.com/worldcup/qatar2022/preliminaries/africa/matches/match/400087266/#match-lineups
  3. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  5. ^ “Tchad: La liste des 22 joueurs retenus pour le match contre le Nigeria”. Alwihda Info - Actualités TCHAD, Afrique, International. Truy cập 25 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]