Đội tuyển bóng đá quốc gia Congo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Congo

Huy hiệu

Tên khác Diables Rouges
(Quỷ đỏ)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Congo
(Fédération Congolaise de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Pháp Claude Le Roy
Đội trưởng Prince Oniangué
Sân nhà Sân vận động Municipal de Kintélé
Mã FIFA CGO
Xếp hạng FIFA 70 (7.2016)
Cao nhất 42 (9.2015)
Thấp nhất 139 (4.1996)
Hạng Elo 88 (3.4.2016)
Elo cao nhất 37 (7.1972)
Elo thấp nhất 133 (4.9.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bờ Biển Ngà 4 - 2 Congo 
(tháng 2, 1960)
Trận thắng đậm nhất
 Congo 11 - 0 Tchad 
(Congo; 28 tháng 3, 1964)
 Congo 11 - 0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 7 tháng 7, 1976)
Trận thua đậm nhất
 Madagascar 8 - 1 Congo 
(Madagascar; 19 tháng 4, 1960)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1968)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1972

Đội tuyển bóng đá quốc gia Congo là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hoà Congo do Liên đoàn bóng đá Congo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Congo là trận đấu gặp Réunion vào năm 1960. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1972 và tấm huy chương vàng của đại hội Thể thao toàn Phi 1965.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1972
Hạng tư: 1974
1936 Đại hội Thể thao toàn Phi 1965

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - FIFA không cho tham dự
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 đến 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Ethiopia 1968 Vòng bảng 7th 3 0 0 3 2 8
Sudan 1970 Không tham dự
Cameroon 1972 Vô địch 1st 5 3 1 1 9 5
Ai Cập 1974 Tứ kết 4th 5 2 1 2 7 10
Ethiopia 1976 Không vượt qua vòng loại
Ghana 1978 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 1 4
Nigeria 1980 Không vượt qua vòng loại
Libya 1982
Bờ Biển Ngà 1984
Ai Cập 1986
Maroc 1988
Algérie 1990 Không tham dự
Sénégal 1992 Tứ kết 5th 3 0 2 1 2 3
Tunisia 1994 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 1996
Burkina Faso 1998
Ghana Nigeria 2000 Vòng bảng 11th 3 0 2 1 0 1
Mali 2002 Không vượt qua vòng loại
Tunisia 2004
Ai Cập 2006
Ghana 2008
Angola 2010
Gabon Guinea Xích đạo 2012
Cộng hòa Nam Phi 2013
Guinea Xích đạo 2015 Tứ kết 5th 4 2 1 1 6 6
Gabon 2017 Không vượt qua vòng loại
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 1 lần
vô địch
7/29 26 7 8 8 27 37

Đại hội Thể thao toàn Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1965 - Vô địch
  • 1973 - Vòng bảng
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1987 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2015.[1]

Số liệu thống kê tính đến ngày 31 tháng 1, 2015 sau trận gặp Bản mẫu:Country data CHDC Congo.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Christoffer Mafoumbi 3 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 14 0 Pháp Le Pontet
16 1TM Chancel Massa 28 tháng 8, 1985 (30 tuổi) 12 0 Cộng hòa Congo Léopards
22 1TM Pavelh Ndzila 12 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo Étoile du Congo
2 2HV Francis N'Ganga 16 tháng 6, 1985 (31 tuổi) 25 3 Bỉ Charleroi
3 2HV Igor N'Ganga 14 tháng 4, 1987 (29 tuổi) 13 0 Thụy Sĩ Aarau
4 2HV Boris Moubhibo 25 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 25 1 Cộng hòa Congo Léopards
5 2HV Arnold Bouka Moutou 28 tháng 11, 1988 (27 tuổi) 14 0 Pháp Angers
6 2HV Dimitri Bissiki 17 tháng 3, 1991 (25 tuổi) 21 0 Cộng hòa Congo Léopards
18 2HV Marvin Baudry 26 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 17 1 Pháp Amiens
23 2HV Atoni Mavoungou 22 tháng 12, 1996 (19 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo ACNFF
7 3TV Prince Oniangué 4 tháng 11, 1988 (27 tuổi) 30 6 Pháp Reims
8 3TV Delvin N'Dinga 14 tháng 3, 1988 (28 tuổi) 42 1 Hy Lạp Olympiacos
14 3TV Césaire Gandzé 6 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 24 1 Cộng hòa Congo Léopards
17 3TV Chris Malonga 11 tháng 7, 1987 (29 tuổi) 21 2 Pháp Stade Lavallois
20 3TV Hardy Binguila 17 tháng 7, 1996 (20 tuổi) 11 3 Pháp Auxerre
21 3TV Sagesse Babélé 13 tháng 2, 1993 (23 tuổi) 16 0 Cộng hòa Congo Léopards
9 4 Silvère Ganvoula M'boussy 22 tháng 6, 1996 (20 tuổi) 4 1 Cộng hòa Congo Patronage Sainte-Anne
10 4 Férébory Doré 21 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 26 8 Pháp Angers
11 4 Fabrice N'Guessi 27 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 26 5 Maroc Wydad Casablanca
12 4 Francis Litsingi 10 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 9 0 Cộng hòa Séc Sparta Praha
13 4 Thievy Bifouma 13 tháng 5, 1992 (24 tuổi) 16 10 Tây Ban Nha Granada
15 4 Ladislas Douniama 24 tháng 5, 1986 (30 tuổi) 28 4 Pháp Guingamp
19 4 Dominique Malonga 8 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 4 0 Scotland Hibernian

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Bernard Itoua 7 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 0 0 Hy Lạp Platanias v.  Sudan, 19 tháng 11, 2014
HV Grâce Itoua 12 tháng 4, 1995 (21 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo Kondzo v.  Sudan, 19 tháng 11, 2014
TV Scott Bitsindou 11 tháng 5, 1996 (20 tuổi) 0 0 Bỉ Anderlecht Đội hình sơ bộ Cúp bóng đá châu Phi 2015
TV Christopher Maboulou 19 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 0 0 Pháp Bastia Đội hình sơ bộ Cúp bóng đá châu Phi 2015
TV Jordan Massengo 31 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 0 0 Bỉ Mons Đội hình sơ bộ Cúp bóng đá châu Phi 2015
TV Jusly Gitel Boukama-Kaya 5 tháng 2, 1993 (23 tuổi) 9 0 Angola Recreativo do Libolo v.  Sudan, 19 tháng 11, 2014
Dzon Delarge 24 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 8 1 Cộng hòa Séc Slovan Liberec v.  Sudan, 19 tháng 11, 2014
Kevin Koubemba 23 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 4 0 Pháp Lille v.  Sudan, 19 tháng 11, 2014
Kader Bidimbou 20 tháng 2, 1996 (20 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo Léopards v.  Sudan, 19 tháng 11, 2014

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Avec Oniangue, sans Maboulou” (bằng tiếng French). francefootball.fr. Ngày 8 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]