Đội tuyển bóng đá quốc gia Congo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Congo

Huy hiệu

Tên khác Diables Rouges
(Quỷ đỏ)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Congo
(Fédération Congolaise de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Paul Put
Đội trưởng Amour Loussoukou
Thi đấu nhiều nhất Jonas Bahamboula (56)
Ghi bàn nhiều nhất Thievy Bifouma (15)
Sân nhà Sân vận động Thành phố Kintélé
Sân vận động Alphonse Massemba-Débat
Mã FIFA CGO
Xếp hạng FIFA 89 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 42 (9.2015)
Thấp nhất 144 (9.2011)
Hạng Elo 109 Tăng 1 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 37 (7.1972)
Elo thấp nhất 133 (4.9.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bờ Biển Ngà 4 - 2 Congo 
(2.1960)
Trận thắng đậm nhất
 Congo 11 - 0 Tchad 
(Congo; 28.3.1964)
 Congo 11 - 0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 7 tháng 7 năm 1976)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Malagasy 8 - 1 Congo 
(Madagascar; 18 tháng 4 năm 1960)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 6 (lần đầu vào năm 1968)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1972

Đội tuyển bóng đá quốc gia Congo (tiếng Pháp: Équipe du Congo de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hoà Congo do Liên đoàn bóng đá Congo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Congo là trận đấu gặp Réunion vào năm 1960. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1972 và tấm huy chương vàng của đại hội Thể thao toàn Phi 1965.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1972
1936 Đại hội Thể thao toàn Phi 1965

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - FIFA không cho tham dự
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 đến 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1957 Không tham dự
1959
1962
1963
1965
Ethiopia 1968 Vòng bảng 7th 3 0 0 3 2 8
1970 Không tham dự
Cameroon 1972 Vô địch 1st 5 3 1 1 9 5
Ai Cập 1974 Tứ kết 4th 5 2 1 2 7 10
1976 Không vượt qua vòng loại
Ghana 1978 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 1 4
1980 Không vượt qua vòng loại
1982
1984
1986
1988
1990 Không tham dự
Sénégal 1992 Tứ kết 5th 3 0 2 1 2 3
1994 Không vượt qua vòng loại
1996
1998
Ghana Nigeria 2000 Vòng bảng 11th 3 0 2 1 0 1
2002 Không vượt qua vòng loại
2004
2006
2008
2010
2012
2013
Guinea Xích Đạo 2015 Tứ kết 5th 4 2 1 1 6 6
2017 Không vượt qua vòng loại
2019
2021
Bờ Biển Ngà 2023 Chưa xác định
Guinée 2025
Tổng cộng 1 lần
vô địch
7/30 26 7 8 8 27 37

Đại hội Thể thao toàn Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1965 - Vô địch
  • 1973 - Vòng bảng
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1987 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại CAN 2021 gặp SénégalGuiné-Bissau vào tháng 11 năm 2019.[3]

Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Guiné-Bissau.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Christoffer Mafoumbi 3 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 22 0 Anh Morecambe
1TM Pavelh Ndzila 12 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 7 0 Cộng hòa Congo Étoile du Congo
1TM Giscard Mavoungou 30 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo AS Cheminots

2HV Magnoléké Bissiki 17 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 40 0 Cộng hòa Congo Otôho
2HV Carof Bakoua 9 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 16 2 Maroc Olympique Khouribga
2HV Fernand Mayembo 9 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 13 1 Pháp Le Havre
2HV Béranger Itoua 9 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 11 0 Oman Sohar SC
2HV Hugo Konongo 14 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do
2HV Ravy Tsouka 23 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 3 0 Thụy Điển Helsingborg
2HV Dorvel Dibékou 17 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 2 0 Cộng hòa Congo Étoile du Congo
2HV Elie Ikouma 0 0 Cộng hòa Congo CARA

3TV Amour Loussoukou 5 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 13 0 Tunisia Stade Tunisien
3TV Durel Avounou 25 tháng 9, 1997 (23 tuổi) 12 0 Pháp Caen
3TV Harvy Ossété 18 tháng 8, 1999 (22 tuổi) 5 0 Cộng hòa Congo Diables Noirs
3TV Gaius Makouta 25 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 3 1 Bulgaria Beroe
3TV Yhoan Andzouana 13 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 1 0 Bỉ K.S.V. Roeselare

4 Thievy Bifouma 13 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 31 15 Thổ Nhĩ Kỳ Yeni Malatyaspor
4 Junior Makiesse 12 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 21 3 Tunisia Tataouine
4 Prince Ibara 7 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 11 3 Bỉ Beerschot
4 Silvère Ganvoula 22 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 8 2 Đức VfL Bochum
4 Yann Mokombo 3 1 Cộng hòa Congo Étoile du Congo
4 Juvhel Tsoumou 27 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 3 0 Cầu thủ tự do

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Joé Ombandza 9 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo CARA v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019
TM Chancel Massa 24 tháng 1, 1983 (38 tuổi) 18 0 Cộng hòa Congo CARA v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019 PRE

HV Varel Rozan 9 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 8 0 Cộng hòa Congo Diables Noirs v.  Guinea Xích Đạo, 20 tháng 10 năm 2019 CHAN
HV Julfin Ondongo 23 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 3 0 Cộng hòa Congo Étoile du Congo v.  Guinea Xích Đạo, 20 tháng 10 năm 2019 CHAN
HV Marvin Baudry 26 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 34 3 Bỉ Zulte Waregem v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019 INJ
HV Baron Kibamba 23 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 12 0 Tây Ban Nha Sevilla Atlético v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019 INJ
HV Chancy Danga 14 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo CARA v.  Guinea Xích Đạo, 22 tháng 9 năm 2019 CHAN
HV Ramaric Etou 25 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 4 0 Israel Beitar Tel Aviv Ramla v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019
HV Faitout Maouassa 6 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 0 0 Pháp Nimes v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019
HV Faria Ondongo 19 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo Otôho v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019 PRE

TV Hardy Binguila 17 tháng 7, 1996 (25 tuổi) 15 4 Cộng hòa Congo Diables Noirs v.  Guinea Xích Đạo, 20 tháng 10 năm 2019 CHAN
TV Deldy Ngoyi 9 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 4 0 Cộng hòa Congo Diables Noirs v.  Guinea Xích Đạo, 20 tháng 10 năm 2019 CHAN
TV Mignon Etou 16 tháng 7, 1999 (22 tuổi) 2 1 Cộng hòa Congo Otôho v.  Guinea Xích Đạo, 20 tháng 10 năm 2019 CHAN
TV Hilda Mohendiki 30 tháng 9, 1997 (23 tuổi) 2 0 Cộng hòa Congo Étoile du Congo v.  Guinea Xích Đạo, 20 tháng 10 năm 2019 CHAN
TV Merveil Ndockyt 20 tháng 7, 1996 (25 tuổi) 17 1 Croatia Osijek v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019
TV Randi Goteni 5 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 1 0 Pháp Dunkerque v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019
TV Chandrel Massanga 17 tháng 8, 1999 (22 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo CARA v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019
TV Alexandre Obambot 14 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 1 0 Pháp Saint-Pryvé Saint-Hilaire v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019
TV Arci Bissadila 0 0 Cộng hòa Congo Otôho v.  Guinea Xích Đạo, 22 tháng 9 năm 2019 CHAN
TV Santos Mboussa 0 0 Cộng hòa Congo AS Cheminots v.  Guinea Xích Đạo, 22 tháng 9 năm 2019 CHAN
TV Delvin N'Dinga 14 tháng 3, 1988 (33 tuổi) 54 1 Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019 RET
TV Prince Oniangué 4 tháng 11, 1988 (32 tuổi) 44 9 Pháp Caen v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019 RET
TV Eden Massouema 29 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 0 0 Pháp Valenciennes v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019
TV Brunallergene Etou 1 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 0 0 Pháp Béziers v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019
TV Onivercien Ngoma 0 0 Cộng hòa Congo Vita Mokanda v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019 PRE

Jaurès Ngombe 22 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 8 1 Cộng hòa Congo Otôho v.  Guinea Xích Đạo, 20 tháng 10 năm 2019 CHAN
Matheus Botamba 14 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 7 0 Cộng hòa Congo Otôho v.  Guinea Xích Đạo, 20 tháng 10 năm 2019 CHAN
Gautrand Ngouenimba 1 0 Cộng hòa Congo Étoile du Congo v.  Guinea Xích Đạo, 20 tháng 10 năm 2019 CHAN
Prince Obongo 2 0 Cộng hòa Congo Diables Noirs v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019
Bevic Moussiti-Oko 28 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 1 0 Pháp Le Mans v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019
Mavis Tchibota 7 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 1 0 Bulgaria Ludogorets v.  Thái Lan, 10 tháng 10 năm 2019 INJ
Dylan Bahamboula 22 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 8 0 România Astra Giurgiu v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019
Bersyl Obassi 29 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 7 0 Tunisia Stade Tunisien v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019
Dylan Saint-Louis 26 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 6 1 Pháp Paris FC v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019
Ulrich Kapolongo 31 tháng 7, 1989 (32 tuổi) 4 1 Cộng hòa Congo Otôho v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019
Guy Mbenza 1 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 2 0 Tunisia Stade Tunisien v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019
Cabwey Kivutuka 7 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo CARA v.  Zimbabwe, 24 tháng 3 năm 2019

INJ Rút lui vì chấn thương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Avec Oniangue, sans Maboulou” (bằng tiếng Pháp). francefootball.fr. ngày 8 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]