Đội tuyển bóng đá quốc gia Congo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Congo

Huy hiệu

Tên khác Diables Rouges
(Quỷ đỏ)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Congo
(Fédération Congolaise de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Pierre Lechantre
Đội trưởng Prince Oniangué
Sân nhà Sân vận động Municipal de Kintélé
Mã FIFA CGO
Xếp hạng FIFA 91 giảm 1 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 42 (9.2015)
Thấp nhất 139 (4.1996)
Hạng Elo 109 giảm 1 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 37 (7.1972)
Elo thấp nhất 133 (4.9.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bờ Biển Ngà 4 - 2 Congo 
(2.1960)
Trận thắng đậm nhất
 Congo 11 - 0 Tchad 
(Congo; 28.3.1964)
 Congo 11 - 0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 7 tháng 7 năm 1976)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Malagasy 8 - 1 Congo 
(Madagascar; 18 tháng 4 năm 1960)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 6 (lần đầu vào năm 1968)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1972

Đội tuyển bóng đá quốc gia Congo (tiếng Pháp: Équipe du Congo de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hoà Congo do Liên đoàn bóng đá Congo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Congo là trận đấu gặp Réunion vào năm 1960. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1972 và tấm huy chương vàng của đại hội Thể thao toàn Phi 1965.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1972
Hạng tư: 1974
1936 Đại hội Thể thao toàn Phi 1965

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - FIFA không cho tham dự
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 đến 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1957 Không tham dự
1959
1962
1963
1965
Ethiopia 1968 Vòng bảng 7th 3 0 0 3 2 8
1970 Không tham dự
Cameroon 1972 Vô địch 1st 5 3 1 1 9 5
Ai Cập 1974 Tứ kết 4th 5 2 1 2 7 10
1976 Không vượt qua vòng loại
Ghana 1978 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 1 4
1980 Không vượt qua vòng loại
1982
1984
1986
1988
1990 Không tham dự
Sénégal 1992 Tứ kết 5th 3 0 2 1 2 3
1994 Không vượt qua vòng loại
1996
1998
Ghana Nigeria 2000 Vòng bảng 11th 3 0 2 1 0 1
2002 Không vượt qua vòng loại
2004
2006
2008
2010
2012
2013
Guinea Xích Đạo 2015 Tứ kết 5th 4 2 1 1 6 6
2017 Không vượt qua vòng loại
2019
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 1 lần
vô địch
7/30 26 7 8 8 27 37

Đại hội Thể thao toàn Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1965 - Vô địch
  • 1973 - Vòng bảng
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1987 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại CAN 2019 gặp Zimbabwe vào tháng 3 năm 2019.[3]

Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2018 sau trận gặp CHDC Congo.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Chancel Massa 24 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 18 0 Cộng hòa Congo CARA
1TM Christoffer Mafoumbi 3 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 17 0 Anh Blackpool
1TM Pavelh Ndzila 12 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 3 0 Cộng hòa Congo Étoile du Congo
1TM Wolfrigon Ngobo 8 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 2 0 Cộng hòa Congo Otôho

2HV Dimitri Bissiki 17 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 35 0 Cộng hòa Congo Otôho
2HV Marvin Baudry 26 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 33 3 Bỉ Zulte Waregem
2HV Carof Bakoua 9 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 14 1 Cộng hòa Congo Otôho
2HV Baron Kibamba 23 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 12 0 Tây Ban Nha Linense
2HV Fernand Mayembo 9 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 10 0 Pháp Le Havre
2HV Ramaric Etou 25 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 3 0 Israel Beitar Tel Aviv Ramla
2HV Hugo Konongo 14 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 2 0 Bulgaria Cherno More
2HV Faria Ondongo 19 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo Otôho
2HV Faitout Maouassa 6 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 0 0 Pháp Nimes
2HV Elie Ikouma 0 0 Cộng hòa Congo CARA

3TV Delvin N'Dinga 14 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 53 1 Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
3TV Prince Oniangué (Đội trưởng) 4 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 43 9 Pháp Caen
3TV Merveil Ndockyt 20 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 16 1 Tây Ban Nha Mallorca
3TV Amour Loussoukou 5 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 9 0 Tunisia Stade Tunisien
3TV Durel Avounou 25 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 9 0 Pháp Orléans
3TV Fred Ngoma 24 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo La Mancha
3TV Eden Massouema 29 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 0 0 Pháp Valenciennes
3TV Harvy Ossété 18 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo Diables Noirs
3TV Burnallerge Etou 0 0 Pháp Béziers
3TV Onivercien Ngoma 0 0 Cộng hòa Congo Vita Mokanda

4 Junior Makiesse 12 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 17 2 Libya Al Ahli
4 Prince Ibara 7 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 7 2 Algérie USM Alger
4 Bersyl Obassi 29 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 7 0 Tunisia Stade Tunisien
4 Dylan Saint-Louis 26 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 6 1 Pháp Paris FC
4 Dylan Bahamboula 22 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 6 0 România Astra Giurgiu
4 Matheus Botamba 14 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 5 0 Cộng hòa Congo Otôho
4 Mavis Tchibota 7 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 1 0 Israel Bnei Yehuda
4 Béni Makouana 28 tháng 9, 2002 (16 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo Diables Noirs
4 Cabwey Kivutuka 7 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo CARA
4 Teddy Membo 0 0 Cộng hòa Congo Vita Mokanda
4 Yann Mokombo 0 0 Cộng hòa Congo Étoile du Congo
4 Edo Molodi 0 0 Cộng hòa Congo Vita Mokanda
4 Oxy Makouala 0 0 Cộng hòa Congo JST

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Joé Ombandza 9 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo La Mancha v.  CHDC Congo, 18 tháng 11 năm 2018
TM Giscard Mavoungou Unknown 0 0 Cộng hòa Congo Cheminots v.  Liberia, 16 tháng 10 năm 2018

HV Béranger Itoua 9 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 9 0 Cộng hòa Congo Otôho v.  CHDC Congo, 18 tháng 11 năm2018
HV Varel Rozan 9 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 7 0 Cộng hòa Congo Diables Noirs v.  CHDC Congo, 18 tháng 11 năm 2018
HV Theorold Saboukoulou 2 tháng 6, 1999 (20 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo Diables Noirs v.  Liberia, 16 tháng 10 năm 2018
HV Vivien Louembe 20 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 0 0 Cộng hòa Congo La Mancha v.  Zimbabwe, 9 tháng 9 năm 2018

TV Alexandre Obambot 14 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 0 0 Ý Caronnese v.  CHDC Congo, 18 tháng 11 năm 2018
TV Garcia Nkouka 1 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 2 0 Cộng hòa Congo Otôho v.  Liberia, 16 tháng 10 năm 2018
TV Prestige Mboungou 10 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 8 0 Cộng hòa Congo Diables Noirs v.  Zimbabwe, 9 tháng 9 năm 2018

Thievy Bifouma 13 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 31 15 Thổ Nhĩ Kỳ Yeni Malatyaspor v.  CHDC Congo, 18 tháng 11 năm 2018
Christopher Maboulou 19 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 0 0 Pháp Nancy v.  CHDC Congo, 18 tháng 11 năm 2018
Dzon Delarge 24 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 14 1 Azerbaijan Qarabağ v.  Liberia, 16 tháng 10 năm 2018
Silvère Ganvoula 22 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 6 1 Đức Bochum v.  Zimbabwe, 9 tháng 9 năm 2018
Guy Mbenza 4 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo La Mancha v.  Zimbabwe, 9 tháng 9 năm 2018

INJ Rút lui vì chấn thương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ “Avec Oniangue, sans Maboulou” (bằng tiếng Pháp). francefootball.fr. Ngày 8 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]