Bước tới nội dung

Montpellier HSC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Montpellier
logo
Tên đầy đủMontpellier Hérault Sport Club
Biệt danhLa Paillade[1]
Tên ngắn gọnMHSC
Thành lập1919; 107 năm trước (1919) với tên Stade Olympique Montpelliérain
SânSân vận động Mosson,
Montpellier
Sức chứa32.900
Chủ sở hữuGroupe Nicollin [fr]
Chủ tịchLaurent Nicollin
Huấn luyện viên trưởngZoumana Camara
Giải đấuLigue 2
2024-25Ligue 1, 18 trên 18 (xuống hạng)
Websitehttp://www.mhscfoot.com/
Mùa giải hiện nay

Montpellier Hérault Sport Club (tiếng Pháp: [mɔ̃pəlje eʁo spɔʁ klœb]; tiếng Occitan: Montpelhièr Erau Sport Club), thường được gọi là Montpellier HSC hay đơn giản là Montpellier, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp tại thành phố Montpellier, Pháp. Đội bóng được thành lập năm 1974 và hiện đang thi đấu tại Ligue 1.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 2/9/2025.[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Pháp Mathieu Michel
3 HV Maroc Naoufel El Hannach (mượn từ Paris Saint-Germain)
5 TV Pháp Everson Junior
6 HV Guadeloupe Christopher Jullien
7 CHDC Congo Nathanaël Mbuku (mượn từ Augsburg)
8 Pháp Yanis Issoufou
10 TV Maroc Khalil Fayad
11 TV Pháp Téji Savanier
14 Nigeria Victor Orakpo (mượn từ Nice)
15 HV Pháp Julien Laporte
17 HV Pháp Théo Sainte-Luce
18 Pháp Nicolas Pays
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 Guiné-Bissau Alexandre Mendy
21 HV Pháp Lucas Mincarelli
22 TV Pháp Axel Gueguin
23 HV Pháp Yaël Mouanga
24 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Junior Ndiaye
27 HV Thụy Sĩ Bećir Omeragić
28 Bỉ Ayanda Sishuba (mượn từ Rennes)
29 HV Cameroon Enzo Tchato
31 TM Cameroon Simon Ngapandouetnbu
33 Pháp Fayssal El Mahboub
44 TV Pháp Théo Chennahi
50 TM Serbia Viktor Džodić

Cho mượn

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Mali Modibo Sagnan (tại Çaykur Rizespor đến ngày 30/6/2026)

Các huấn luyện viên

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội

[sửa | sửa mã nguồn]

Đấu trường châu lục

[sửa | sửa mã nguồn]

UEFA Intertoto Cup

    • Vô địch (1): 1999

Các đấu trường khác

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Division d'Honneur (Sud-Est)
    • Vô địch (3): 1928, 1932, 1976
  • Coupe d'été
    • Vô địch (1): 1992

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "#273 – Montpellier HSC : la Paillade" (bằng tiếng Pháp). Footnickname. ngày 11 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2021.
  2. "Effectif et staff" [Đội hình và nhân viên] (bằng tiếng Pháp). Montpellier HSC. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2024.
  3. "France – Trainers of First and Second Division Clubs on RSSSF". RSSSF. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2007.
  4. The two DH titles won were achieved by the club's reserve team.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]