Montpellier HSC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Montpellier
logo
Tên đầy đủ Montpellier Hérault Sport Club
Biệt danh MHSC, La Paillade
Thành lập 1974
Sân vận động Stade de la Mosson,
Montpellier
Sức chứa 32,900
Chủ sở hữu Louis Nicollin
Chủ tịch Laurent Nicollin
Huấn luyện viên René Girard
Giải đấu Ligue 1
2011-12 Ligue 1 Vô địch
Web http://www.mhscfoot.com/
Sân nhà
Sân khách

Montpellier Hérault Sport Club hay gọi là Montpellier HSC hay Montpellier .Là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp tại thành phố Montpellier,nước Pháp.Đội bóng được thành lập năm 1974.


Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 31 tháng 8, 2015.[1]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Pháp TM Laurent Pionnier
2 Pháp HV Mamadou N'Diaye
3 Pháp HV Daniel Congré
4 Brasil HV Vitorino Hilton (Đội trưởng)
6 Pháp TV Joris Marveaux
8 Pháp TV Jonas Martin
9 Mali Mustapha Yatabaré (cho mượn từ Trabzonspor)
10 Algérie TV Ryad Boudebouz
12 Pháp Florian Sotoca
13 Pháp TV Ellyes Skhiri
14 Pháp TV Bryan Dabo
15 Algérie HV Ramy Bensebaini (cho mượn từ Paradou AC)
16 Pháp TM Geoffrey Jourdren
17 Pháp TV Paul Lasne
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
19 Sénégal Souleymane Camara
20 Pháp TV Morgan Sanson
21 Pháp HV William Rémy
22 Thụy Sĩ TV Sébastien Wüthrich
23 Tunisia TV Jamel Saihi
24 Pháp HV Jérôme Roussillon
25 Pháp HV Mathieu Deplagne
26 Pháp Kévin Bérigaud
28 Comoros Djamel Bakar
29 Tchad Casimir Ninga
30 Pháp TM Jonathan Ligali
31 Pháp Quentin Cornette
32 Peru Jean Deza
35 Thụy Sĩ HV Dylan Gissi

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Pháp HV Nicolas Saint-Ruf (cho mượn tới Orléans)
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Bénin Steve Mounié (cho mượn tới Nîmes)

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Dates[2] Name
1924–1925 Scotland Victor Gibson
1936–1937 Pháp Jules Dewaquez
1937–1938 Hungary Istvan Berecz
1938–1939 Pháp Georges Azema
1945–1946 Pháp Gabriel Bénézech
1946–1948 Thụy Sĩ Georges Kramer
1948–1950 Pháp Georges Winckelmans
1950–1951 Pháp Jean Bastien
1951–1952 Hungary Istvan Zavadsky
1952–1953 Tây Ban Nha Luis Cazarro
1953–1954 Pháp Julien Darui
1954–1956 Pháp Marcel Tomazover
1956–1958 Hungary Istvan Zavadsky
1958–1963 Pháp Hervé Mirouze
1963–1968 Pháp Louis Favre
1968–1969 Pháp Roger Rolhion
1969–1970 Pháp Marian Borowski
1970–1974 Pháp Hervé Mirouze
1974–1976 Pháp André Cristol
1976 Pháp Louis Favre
Dates Name
1976–1980 Pháp Robert Nouzaret
1980–1982 Algérie Kader Firoud
1982–1984 Pháp Jacques Bonnet
1984–1985 Pháp Robert Nouzaret
1985–1987 Pháp Michel Mézy
1987–1989 Pháp Pierre Mosca
1989–1990 Pháp Aimé Jacquet
1990 Pháp Michel Mézy
1990–1992 Ba Lan Henryk Kasperczak
1992–1994 Pháp Gérard Gili
1994–1998 Pháp Michel Mézy
1998–2000 Pháp Jean-Louis Gasset
2000–2002 Pháp Michel Mézy
2002–2004 Pháp Gérard Bernardet
2004–2005 Pháp Robert Nouzaret
2005–2007 Pháp Jean-François Domergue
2007–2009 Pháp Rolland Courbis
2009–present Pháp René Girard

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ligue 1
    • Vô địch (1): 2011-2012
  • Ligue 2
    • Vô địch (3): 1946, 1961, 1987
  • Division d'Honneur (Languedoc-Roussillon)
    • Vô địch (2): 1981, 1992[3]

Đấu trường châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Các đấu trường khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Division d'Honneur (Sud-Est)
    • Vô địch (3): 1928, 1932, 1976

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Effectif "Première" Saison 2015/2016”. mhscfoot.com. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2015. 
  2. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs on RSSSF”. RSSSF. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2007. 
  3. ^ The two DH titles won were achieved by the club's reserve team.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]