AS Nancy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
AS Nancy
150px
Tên đầy đủ Association Sportive
Nancy-Lorraine
Biệt danh ASNL, Les Chardons (The Thistles)
Thành lập 1967
Sân vận động Stade Marcel Picot,
Tomblaine
Sức chứa sân 20,087
Chủ tịch Jacques Rousselot
Quản lý Jean Fernandez
Giải đấu ligue 2
2015-16

1st

website = http://www.asnl.net/
Sân khách
Khác

Association Sportive Nancy-Lorraine (phát âm tiếng Pháp: [a.sɔ.sja.sjɔ̃ spɔrtɪv nɑ̃si-lɔʁɛn],hay còn gọi là AS Nancy-Lorraine, AS Nancy, ASNL,Nancy. Thành lập năm 1919 tại Nancy.

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 2 tháng 8 năm 2015[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
2 Pháp HV Clément Lenglet
4 Pháp HV Modou Diagne
6 Maroc TV Youssef Ait Bennasser
7 Pháp TV Antony Robic
8 Pháp TV Rémi Walter
9 Pháp Maurice Dalé
10 Pháp TV Arnaud Lusamba
11 Pháp TV Karim Coulibaly
12 Phần Lan Kalle Multanen
13 Uruguay TV Jonathan Iglesias (cho mượn từ El Tanque)
14 Pháp HV Joffrey Cuffaut
15 Maroc Youssouf Hadji
Số áo Vị trí Cầu thủ
16 Cameroon TM Guy N'dy Assembé
17 Pháp HV Faitout Maouassa
18 Mauritanie TV Dialo Guidileye
19 Pháp TV Loïc Puyo
20 Maroc HV Michaël Chrétien
21 Pháp HV Tobias Badila
25 Pháp TV Benoît Pedretti
26 Pháp HV Vincent Muratori
27 Pháp Alexis Busin
28 Pháp HV Julien Cétout
30 Pháp TM Brice Samba (cho mượn từ Marseille)

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
Pháp TM Quentin Beunardeau (cho mượn đến Tubize)
Số áo Vị trí Cầu thủ
Pháp Romain Bauchet (cho mượn đến Épinal)

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Dates[2] Name Notes
1967–1970 Pháp René Pleimelding Nancy's first official coach.
1970–1979 Pháp Antoine Redin Led the club to the first division and
won the Coupe de France
1979–1982 Pháp Georges Huart
1982–1984 Pháp Hervé Collot
1984–1987 Pháp Arsène Wenger
1987–1990 Pháp Robert Dewilder
1990–1991 Pháp Aimé Jacquet
1991 Pháp Marcel Husson
1991–1994 Pháp Olivier Rouyer
1994–2000 România László Bölöni First manager outside of France to
coach the team.
2000–2002 Pháp Francis Smerecki
2002 Pháp Moussa Bezaz
2002–2011 Uruguay Pablo Correa Led the club back to Ligue 1 and
won the Coupe de la Ligue
2011–present Pháp Jean Fernandez

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “L'équipe professionnelle”. AS Nancy. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]