Lille OSC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
LOSC Lille
Lille OSC 2018 logo.png
Tên đầy đủLille Olympique Sporting Club
(Câu lạc bộ thể thao Lille Olympique)
Biệt danhLes Dogues (Great Dane)
Tên ngắn gọnLOSC
Thành lập23 tháng 9, 1944; 74 năm trước
Sân vận độngSân vận động Pierre-Mauroy
Sức chứa sân50.186
Chủ sở hữuGérard López
Chủ tịchGérard López
Huấn luyện viên trưởngChristophe Galtier
Giải đấuLigue 1
2018–19Ligue 1, thứ 2
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

LOSC Lille (Câu lạc bộ thể thao Lille Olympique, phát âm tiếng Pháp: [lil ɔlɛ̃pik]; thường được gọi là Le LOSC, Lille OSC hoặc đơn giản là Lille) là một câu lạc bộ bóng đá Pháp có trụ sở ở Lille. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1944 và thi đấu ở Ligue 1, giải hạng nhất của bóng đá Pháp. Lille chơi các trận đấu của đội kể từ năm 2012 tại Sân vận động Pierre-Mauroy gần Villeneuve d'Ascq.

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Lille xếp hàng tại Sân vận động Pierre-Mauroy trước một trận đấu vào năm 2012

Sân vận động Pierre-Mauroy được khánh thành vào năm 2012. Ban đầu sân có tên là Centre Olympique de Lille Est, khu sân của câu lạc bộ trải rộng trên 5 hecta, có ba sân bóng đá cỏ tự nhiên và một sân tổng hợp, cũng như một số tòa nhà bao gồm một trung tâm y tế và phòng tập thể dục.[1]

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 31 tháng 8 năm 2019.[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Brasil TM Léo Jardim
2 Bồ Đào Nha HV Tiago Djaló
3 Maroc HV Saad Agouzoul
4 Brasil HV Gabriel
5 Pháp HV Adama Soumaoro (Đội trưởng)
6 Bồ Đào Nha HV José Fonte (Đội phó)
7 Nigeria Victor Osimhen
8 Bồ Đào Nha TV Xeka
9 Pháp Loïc Rémy
10 Pháp TV Jonathan Ikoné
11 Brasil Luiz Araújo
12 Thổ Nhĩ Kỳ TV Yusuf Yazıcı
Số áo Vị trí Cầu thủ
14 Pháp Jonathan Bamba
16 Pháp TM Mike Maignan
17 Thổ Nhĩ Kỳ HV Zeki Çelik
18 Bồ Đào Nha TV Renato Sanches
20 Brasil TV Thiago Maia
21 Kosovo TV Arton Zekaj
22 Hoa Kỳ Timothy Weah
24 Pháp TV Boubakary Soumaré
26 Pháp HV Jérémy Pied
27 Pháp TV Benjamin André
28 Mozambique HV Reinildo Mandava
29 Croatia HV Domagoj Bradarić

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
Slovakia TM Adam Jakubech (cho mượn tại K.V. Kortrijk)
Paraguay HV Júnior Alonso (cho mượn tại Boca Juniors)
Bờ Biển Ngà HV Yves Dabila (cho mượn tại Cercle Brugge)
Togo HV Hakim Ouro-Sama (cho mượn tại Belenenses)
Burkina Faso TM Hervé Koffi (cho mượn tại Belenenses)
Algérie Yassine Benzia (cho mượn tại Olympiacos)
Số áo Vị trí Cầu thủ
Pháp Imad Faraj (cho mượn tại Belenenses)
Mali TV Rominigue Kouamé (cho mượn tại Cercle Brugge)
Albania TV Agim Zeka (cho mượn tại Fortuna Sittard)
Pháp Charles-Andreas Brym (cho mượn tại Belenenses)
Angola TV Show (cho mượn tại Belenenses)

Đội dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 19 tháng 8 năm 2019.[3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
-- Pháp TM Lucas Chevalier
-- Pháp TM Anthony Herbin
-- Pháp TM Yann Lemeur
-- Brasil HV Fernando Costanza
-- Pháp HV Ruben Droehnlé
-- Pháp HV Scotty Sadzoute
-- Pháp HV Benjamin Vérité
-- Pháp HV Maxime Wackers
-- Pháp TV Farès Bahlouli
-- Pháp TV Jonathan Bumbu
-- Thổ Nhĩ Kỳ TV Ferhat Cogalan
-- Pháp TV Kader Keita
Số áo Vị trí Cầu thủ
-- Pháp TV Jaly Mouaddib
-- Sénégal TV Cheikh Niasse
-- Pháp TV Darly Nlandu
-- Pháp TV Maxime Pau
-- Luxembourg Yan Bouché
-- Guinée Aboubacar Condé
-- Pháp Corentin Fatou
-- Pháp Alexis Flips
-- Litva Nauris Petkevicius
Moldova Virgiliu Postolachi
-- Burkina Faso Abou Ouattara (cho mượn từ Mechelen)

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Ra sân nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Số trận
Pháp Marceau Somerlinck 428
Pháp André Strappe 365
Pháp Rio Mavuba 313
Pháp Mathieu Debuchy 301
Pháp Florent Balmont 292

Ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Số bàn thắng
Pháp Jean Baratte 218
Pháp André Strappe 135
Pháp Gérard Bourbotte 96
Pháp Jean Lechantre 81
Pháp Bolek Tempowski 81

Ban lãnh đạo[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ thể thao Lille Olympique – LOSC Lille (SASP) [4]

  • Chủ tịch: Gérard Lopez
  • Phó Tổng Giám đốc điều hành: Marc Ingla
  • Giám đốc học viện: Jean-Michel Van Damme
  • Giám đốc bóng đá: Franck Béria
  • Cố vấn: Luis Campos
  • Huấn luyện viên trưởng: Christophe Galtier

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội[sửa | sửa mã nguồn]

Châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Archived copy”. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2013. 
  2. ^ “Lille – season 2019/20” (bằng tiếng French). Lille OSC. 
  3. ^ “Equipe pro 2 - Effectif” (bằng tiếng French). Lille OSC. 
  4. ^ “LOSC Lille Métropole SASP” (bằng tiếng French). Lille OSC. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010. 
  5. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]