Đội tuyển bóng đá quốc gia Tahiti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tahiti
Tên khác Toa Aito (Les guerriers de fer / Các chiến binh sắt)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Tahiti
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Ludovic Graugnard
Đội trưởng Nicolas Vallar
Thi đấu nhiều nhất Angelo Tchen (30)
Ghi bàn nhiều nhất Felix Tagawa (14)
Sân nhà Stade Hamuta
Mã FIFA TAH
Xếp hạng FIFA 148 (7.2017)
Cao nhất 111 (8.2002)
Thấp nhất 196 (4.2016)
Hạng Elo 141 (6.2016)
Elo cao nhất 45 (9.1983)
Elo thấp nhất 156 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tahiti 2–2 New Zealand 
(Papeete, Tahiti; 21 tháng 9 năm 1952)
Trận thắng đậm nhất
 Tahiti 30–0 Quần đảo Cook 
(Papeete, Tahiti; 2 tháng 9 năm 1971)
Trận thua đậm nhất
 New Zealand 10–0 Tahiti 
(Adelaide, Úc; 4 tháng 6 năm 2004)
 Tây Ban Nha 10–0 Tahiti 
(Rio de Janeiro, Brasil; 20 tháng 6 năm 2013)

Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Đại Dương
Số lần tham dự 8 (lần đầu vào năm 1973)
Kết quả tốt nhất Vô địch 2012

Đội tuyển bóng đá quốc gia Tahiti là đội tuyển cấp quốc gia của Polynésie thuộc Pháp, một lãnh thổ hải ngoại của Pháp tại Thái Bình Dương do Liên đoàn bóng đá Tahiti quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Tahiti là trận gặp đội tuyển New Zealand vào năm 1952. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Đại Dương 2012 và tấm huy chương vàng của đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương 1966. Đội đã một lần tham dự cúp Liên đoàn các châu lục là vào năm 2013. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Tây Ban Nha, UruguayNigeria, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2012
Á quân: 1973; 1980; 1996
Hạng ba: 2002
Hạng tư: 1998
1936 1966
1984 1969; 1987
1996 1963

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GF GA
Ả Rập Xê Út 1992 Chưa phải là thành viên của OFC
Ả Rập Xê Út 1995
Ả Rập Xê Út 1997 Không giành quyền tham dự
México 1999
Nhật Bản Hàn Quốc 2001
Pháp 2003
Đức 2005
Cộng hòa Nam Phi 2009
Brasil 2013 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 1 24
Nga 2017 Không giành quyền tham dự
Qatar 2021 Chưa xác định
Tổng cộng 1/9 1 lần
vòng bảng
3 0 0 3 1 24

Cúp bóng đá châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
New Zealand 1973 Á quân 2nd 5 2 2 1 7 4
Nouvelle-Calédonie 1980 Á quân 2nd 4 3 0 1 23 9
1996 Á quân 2nd 4 2 0 2 3 12
Úc 1998 Hạng 4 4th 4 1 0 3 8 10
Polynésie thuộc Pháp 2000 Vòng bảng 5th 2 0 0 2 2 5
New Zealand 2002 Hạng 3 3rd 5 3 0 2 8 9
Úc 2004 Vòng bảng 5th 5 1 1 3 2 24
2008 Không vượt qua vòng bảng
Quần đảo Solomon 2012 Vô địch 1st 5 5 0 0 20 5
Papua New Guinea 2016 Vòng bảng 5th 3 1 2 0 7 3
2020 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần
vô địch
9/10 37 18 5 14 80 81

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự trận giao hữu gặp Nouvelle-Calédonie vào ngày 21 tháng 3 năm 2018.

Số liệu thống kê tính đến ngày 21 tháng 3 năm 2018 sau trận gặp Nouvelle-Calédonie.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jonathan Torohia 22 tháng 2, 1985 (33 tuổi) 2 0 Polynésie thuộc Pháp Manu-Ura
16 1TM Franck Revel 18 tháng 7, 1984 (33 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Pirae
23 1TM Benjamin Tardivel 3 tháng 12, 1987 (30 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Dragon

2 2HV Angelo Tchen 8 tháng 3, 1982 (36 tuổi) 33 1 Polynésie thuộc Pháp Tefana
3 2HV Marama Amau 13 tháng 1, 1991 (27 tuổi) 3 0 Polynésie thuộc Pháp Vénus
4 2HV Hitinui Vernaudon 8 tháng 4, 1995 (23 tuổi) 1 0 Polynésie thuộc Pháp Vénus
5 2HV Viritua Tiaiho 23 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 1 0 Polynésie thuộc Pháp Tefana
9 2HV Matatia Paama 3 tháng 10, 1992 (25 tuổi) 5 0 Polynésie thuộc Pháp Central Sport

6 3TV Patrick Tepa 28 tháng 5, 1989 (28 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Pirae
7 3TV Raimana Li Fung Kuee 10 tháng 4, 1985 (33 tuổi) 6 1 Polynésie thuộc Pháp Pirae
8 3TV Heiarii Tavanae 15 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 1 0 Polynésie thuộc Pháp Vénus
11 4 Sylvain Graglia 12 tháng 4, 1989 (29 tuổi) 5 2 Polynésie thuộc Pháp Central Sport
14 3TV Sandro Tau 30 tháng 4, 1997 (21 tuổi) 1 0 Polynésie thuộc Pháp Pirae
15 3TV Heimano Bourebare 15 tháng 5, 1989 (29 tuổi) 25 1 Polynésie thuộc Pháp Tefana
17 3TV Tamatoa Tetauira 17 tháng 4, 1996 (22 tuổi) 5 0 Polynésie thuộc Pháp Dragon
18 3TV Heirauari Salem 28 tháng 4, 1998 (20 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Pirae
19 3TV Marama Vahirua 12 tháng 5, 1980 (38 tuổi) 4 0 Polynésie thuộc Pháp Dragon
20 3TV Alvin Tehau 10 tháng 4, 1989 (29 tuổi) 21 8 Polynésie thuộc Pháp Tefana
22 3TV Gervais Chan Kat 1 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Pirae

10 4 Teaonui Tehau 1 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 23 13 Polynésie thuộc Pháp Vénus
12 4 Rainui Tze-Yu 26 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 1 0 Polynésie thuộc Pháp Dragon
13 4 Yohann Tihoni 1 tháng 8, 1994 (23 tuổi) 3 0 Polynésie thuộc Pháp Taiarapu
21 4 Charles Tearii Labaste 19 tháng 7, 1991 (26 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Pirae

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Bruno Tetuanui 26 tháng 5, 1982 (36 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Central Sport v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
TM Mikaël Roche 24 tháng 12, 1982 (35 tuổi) 14 0 Polynésie thuộc Pháp Tefana v.  Papua New Guinea, 28 tháng 3 năm 2017
TM Stevens Hiriga 30 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Tefana v.  Papua New Guinea, 28 tháng 3 năm 2017
TM Moana Pito 25 tháng 1, 2000 (18 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Tefana v.  Papua New Guinea, 23 tháng 3 năm 2017

HV Hennel Tehaamoana 12 tháng 4, 1999 (19 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Dragon v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Teheivarii Ludivion 1 tháng 7, 1989 (28 tuổi) 18 1 Polynésie thuộc Pháp Central Sport v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Mauarii Tehina 16 tháng 10, 1993 (24 tuổi) 3 0 Polynésie thuộc Pháp Vénus v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Teinaore Seino 6 tháng 4, 1993 (25 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Dragon v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Heinui Kwong 1 tháng 1, 1990 (28 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Central Sport v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Ariihau Teritau 23 tháng 1, 1989 (29 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Pirae v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Huimana Parker 1 tháng 1, 1989 (29 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp TFC v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Taumihau Tiatia 25 tháng 7, 1991 (26 tuổi) 5 0 Polynésie thuộc Pháp Tefana v.  Papua New Guinea, 28 tháng 3 năm 2017
HV Tefai Faehau-Heitaa 26 tháng 2, 1988 (30 tuổi) 2 0 Polynésie thuộc Pháp Vénus v.  Papua New Guinea, 28 tháng 3 năm 2017

TV Jonathan Tehau 9 tháng 1, 1988 (30 tuổi) 23 5 Polynésie thuộc Pháp Central Sport v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Lorenzo Tehau 10 tháng 4, 1989 (29 tuổi) 15 6 Polynésie thuộc Pháp Central Sport v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Tauhiti Keck 1 tháng 8, 1994 (23 tuổi) 6 2 Polynésie thuộc Pháp Tefana v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Jay Warren 4 tháng 5, 1989 (29 tuổi) 6 0 Polynésie thuộc Pháp Central Sport v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Manuarii Hauata 17 tháng 3, 1994 (24 tuổi) 2 0 Polynésie thuộc Pháp Central Sport v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Tunoa Tevaerai 18 tháng 6, 1992 (25 tuổi) 4 0 Polynésie thuộc Pháp Tefana v.  Papua New Guinea, 28 tháng 3 năm 2017
TV Rooarii Roo 11 tháng 12, 1989 (28 tuổi) 1 0 Polynésie thuộc Pháp Manu-Ura v.  Papua New Guinea, 28 tháng 3 năm 2017

Temarii Tinorua 19 tháng 5, 1986 (32 tuổi) 12 2 Polynésie thuộc Pháp Tefana v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
Jess Horoi 8 tháng 12, 1995 (22 tuổi) 0 0 Polynésie thuộc Pháp Central Sport v.  Nouvelle-Calédonie, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
Manaraii Porlier 1 tháng 12, 1989 (28 tuổi) 5 0 Polynésie thuộc Pháp Dragon v.  Papua New Guinea, 28 tháng 3 năm 2017
Fred Tissot 14 tháng 7, 1995 (22 tuổi) 5 0 Polynésie thuộc Pháp Central Sport v.  Papua New Guinea, 28 tháng 3 năm 2017

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 New Zealand
Vô địch châu Đại Dương
2012
Kế nhiệm:
-