Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Fiji

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Fiji
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Frank Farina
Thi đấu nhiều nhất Malakai Kainihewe (35)
Ghi bàn nhiều nhất Esala Masi (23)
Sân nhà Sân vận động Quốc gia ANZ
Mã FIFA FIJ
Xếp hạng FIFA 180 (7.2017)
Cao nhất 94 (7.1994)
Thấp nhất 199 (7.2015)
Hạng Elo 126 (3.4.2016)
Elo cao nhất 71 (17.9.1991)
Elo thấp nhất 150 (7-8.1979)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Fiji 4–6 New Zealand 
(Suva, Fiji; 7 tháng 10 năm 1951)
Trận thắng đậm nhất
 Fiji 24–0 Kiribati 
(Suva, Fiji; 24 tháng 8 năm 1979)
Trận thua đậm nhất
 New Zealand 13–0 Fiji 
(Auckland, New Zealand; 16 tháng 8 năm 1981)

World Cup apps =


Cúp bóng đá châu Đại Dương
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1973)
Kết quả tốt nhất Hạng ba (19982008)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji (tiếng Anh: Fiji national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Fiji do Hiệp hội bóng đá Fiji quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Fiji là trận gặp đội tuyển New Zealand vào năm 1951. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 lần hạng ba cúp bóng đá châu Đại Dương giành được vào các năm 1998, 2008 cùng với 2 tấm huy chương vàng đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương giành được vào các năm 19912003.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1998; 2008
Hạng tư: 1980; 2004
1936 1991; 2003
1984 1963; 1979; 1983; 2007
1996 1995
Hạng tư: 1969; 1975; 2011

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không tham dự
  • 1990 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
New Zealand 1973 Vòng bảng 5th 4 0 0 4 2 13
Nouvelle-Calédonie 1980 Hạng 4 4th 4 2 0 2 11 9
1996 Không vượt qua vòng loại
Úc 1998 Hạng 3 3rd 4 2 0 2 8 6
Polynésie thuộc Pháp 2000 Bỏ cuộc
New Zealand 2002 Vòng bảng 5th 3 1 0 2 2 10
Úc 2004 Hạng 4 4th 5 1 1 3 3 10
2008 Hạng 3 3rd 6 2 1 3 8 11
Quần đảo Solomon 2012 Vòng bảng 6th 3 0 2 1 1 2
Papua New Guinea 2016 Vòng bảng 6th 3 1 0 2 4 6
Tổng cộng 8/10 2 lần
hạng 3
32 9 4 19 39 67

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp Quần đảo SolomonSingapore vào các ngày 5 và 7 tháng 9 năm 2018.

Số liệu thống kê tính đến ngày 7 tháng 9 năm 2018 sau trận gặp Singapore.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Misiwane Nairube 22 tháng 2, 1996 (22 tuổi) 2 0 Fiji Ba
20 1TM Mohammed Alam 8 tháng 2, 2000 (18 tuổi) 0 0 Fiji Navua
1TM Jovilisi Borisi 31 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 0 0 Fiji Tavua

2 2HV Peniame Drova 15 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 4 0 Fiji Rewa
3 2HV Kavaia Rawaqa 20 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 12 0 Fiji Lautoka
5 2HV Remueru Tekiate 7 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 21 0 Fiji Suva
17 2HV Scott Wara 22 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 1 0 Anh Stoke City U23
18 2HV Laisenia Naioko 14 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 16 0 Fiji Ba
21 2HV Hussaini Khan 14 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 0 0 Fiji Tavua
23 2HV Kolinio Sivoki 10 tháng 3, 1995 (23 tuổi) 16 1 Fiji Lautoka
2HV Epeli Lairoti 3 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 3 0 Fiji Suva
2HV Savenaca Baledrokadroka 20 tháng 5, 1999 (19 tuổi) 1 0 Fiji Rewa
2HV Sairusi Nalewadonu 18 tháng 3, 1996 (22 tuổi) 0 0 Fiji Tavua

4 3TV Zibraaz Sahib 9 tháng 9, 1989 (29 tuổi) 7 0 Fiji Lautoka
6 3TV Narendra Rao 27 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 6 0 Fiji Ba
8 3TV Mohammed Khan 22 tháng 11, 1999 (18 tuổi) 0 0 Fiji Rewa
10 3TV Christopher Wasasala 31 tháng 12, 1994 (23 tuổi) 13 5 Fiji Labasa
12 3TV Kishan Sami 13 tháng 3, 2000 (18 tuổi) 3 0 Fiji Ba
13 3TV Ame Votoniu 12 tháng 8, 1985 (33 tuổi) 7 1 Fiji Nadi
24 3TV Dave Radrigai 15 tháng 3, 1990 (28 tuổi) 15 1 Fiji Lautoka
3TV Mataiasi Toma 14 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 0 0 New Zealand Papakura City

7 4 Paulo Buke 1 tháng 1, 1996 (22 tuổi) 2 0 Fiji Nadroga
9 4 Roy Krishna 30 tháng 8, 1987 (31 tuổi) 34 22 New Zealand Wellington Phoenix
11 4 Abu Zahid Shaheed 14 tháng 2, 1991 (27 tuổi) 4 1 Fiji Ba
14 4 Rusiate Matarerega 17 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 9 2 Fiji Nadi
15 4 Saula Waqa 12 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 10 8 Fiji Ba
16 4 Ratu Dau 6 tháng 5, 2000 (18 tuổi) 1 0 Fiji Tavua
4 Napolioni Qasevakatini 17 tháng 3, 1993 (25 tuổi) 8 4 Fiji Nadi

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Simione Tamanisau 5 tháng 6, 1982 (36 tuổi) 37 0 Fiji Suva v.  Philippines, 22 tháng 3 năm2018
TM Epeli Loaniceva 19 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 2 0 Fiji Rewa v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018
TM Josaia Ratu 24 tháng 4, 1990 (28 tuổi) 0 0 Fiji Ba v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
TM Akuila Mateisuva 15 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 0 0 Fiji Labasa v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
TM Manasa Waqavou 25 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 0 0 Fiji Rewa v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
TM Waisake Ravuiwasa 24 tháng 4, 1998 (20 tuổi) 0 0 Fiji Dreketi v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
TM Sakeo Taganeca 8 tháng 5, 1988 (30 tuổi) 0 0 Fiji Nadroga v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
TM Tevita Koroi 12 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 4 0 Fiji Suva v.  Nouvelle-Calédonie, 15 tháng 11 năm 2017

HV Ilimotama Jese 16 tháng 3, 1990 (28 tuổi) 8 0 Fiji Nadi v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
HV Filipe Baravilala 25 tháng 11, 1994 (23 tuổi) 2 0 Fiji Suva v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
HV Vilive Naulalevu 11 tháng 4, 1996 (22 tuổi) 0 0 Fiji Tavua v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
HV Alvin Singh 9 tháng 6, 1988 (30 tuổi) 19 1 Úc APIA Leichhardt Tigers v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Rupeni Rabici 27 tháng 11, 1996 (21 tuổi) 2 0 Fiji Nadi v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Sakaraia Naisua 9 tháng 3, 1993 (25 tuổi) 0 0 Fiji Suva v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018
HV Ilaitia Tuilau 8 tháng 5, 1987 (31 tuổi) 14 0 Fiji Lautoka v.  Nouvelle-Calédonie, 15 tháng 11 năm 2017
HV Vuniuci Tikomaimereke 7 tháng 6, 1990 (28 tuổi) 2 0 Fiji Rewa v.  Nouvelle-Calédonie, 15 tháng 11 năm 2017
HV Amani Makoe 20 tháng 2, 1991 (27 tuổi) 10 0 Fiji Labasa v.  Estonia, 19 tháng 11 năm 2017

TV Antonio Tuivuna 20 tháng 3, 1995 (23 tuổi) 5 1 Fiji Dreketi v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
TV Ilisoni Tuinawaivuvu 7 tháng 7, 1993 (25 tuổi) 5 0 Fiji Labasa v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
TV Mitieli Namuka 19 tháng 4, 1990 (28 tuổi) 1 0 Fiji Rewa v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
TV Epeli Saukuru 4 tháng 8, 1988 (30 tuổi) 13 2 Fiji Lautoka v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018
TV Ratu Nakalevu 7 tháng 3, 1994 (24 tuổi) 2 0 Fiji Rewa v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018
TV Marika Rawasoi 26 tháng 1, 1998 (20 tuổi) 0 0 Fiji Nadi v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018
TV Ratu Apenisa Anare 12 tháng 6, 1992 (26 tuổi) 0 0 Fiji Labasa v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018
TV Patrick Joseph 3 tháng 5, 1998 (20 tuổi) 0 0 Fiji Nadi v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018
TV Sitiveni Cavuilagi 26 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 3 0 Fiji Ba v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Al-Taaf Sahib 12 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 2 0 New Zealand Bay Olympic v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Leroy Jennings 3 tháng 3, 1998 (20 tuổi) 0 0 Úc Newcastle Jets U21 v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Shafim Buksh 0 0 Fiji Suva v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Tevita Waranaivalu 16 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 6 1 Fiji Suva v.  Nouvelle-Calédonie, 15 tháng 12 năm 2017
TV Madhwan Goundar 27 tháng 12, 1988 (29 tuổi) 2 0 Fiji Suva v.  Nouvelle-Calédonie, 15 tháng 12 năm 2017

Setareki Hughes 8 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 16 0 Fiji Rewa v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018
Samuela Nabenia 9 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 4 0 Fiji Ba v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018 PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]