Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Fiji

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Fiji
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Frank Farina
Thi đấu nhiều nhất Malakai Kainihewe (35)
Ghi bàn nhiều nhất Esala Masi (23)
Sân nhà Sân vận động Quốc gia ANZ
Mã FIFA FIJ
Xếp hạng FIFA 163 tăng 4 (25 tháng 7 năm 2019)[1]

FIFA max = 94

Thấp nhất 199 (7.2015)
Hạng Elo 146 tăng 8 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 71 (17.9.1991)
Elo thấp nhất 150 (7-8.1979)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Fiji 4–6 New Zealand 
(Suva, Fiji; 7 tháng 10 năm 1951)
Trận thắng đậm nhất
 Fiji 24–0 Kiribati 
(Suva, Fiji; 24 tháng 8 năm 1979)
Trận thua đậm nhất
 New Zealand 13–0 Fiji 
(Auckland, New Zealand; 16 tháng 8 năm 1981)

World Cup apps =


Cúp bóng đá châu Đại Dương
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1973)
Kết quả tốt nhất Hạng ba (19982008)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji (tiếng Anh: Fiji national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Fiji do Hiệp hội bóng đá Fiji quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Fiji là trận gặp đội tuyển New Zealand vào năm 1951. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 lần hạng ba cúp bóng đá châu Đại Dương giành được vào các năm 1998, 2008 cùng với 2 tấm huy chương vàng đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương giành được vào các năm 19912003.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1998; 2008
Hạng tư: 1980; 2004
1936 1991; 2003
1984 1963; 1979; 1983; 2007
1996 1995
Hạng tư: 1969; 1975; 2011

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không tham dự
  • 1990 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
New Zealand 1973 Vòng bảng 5th 4 0 0 4 2 13
New Caledonia 1980 Hạng 4 4th 4 2 0 2 11 9
1996 Không vượt qua vòng loại
Úc 1998 Hạng 3 3rd 4 2 0 2 8 6
Polynésie thuộc Pháp 2000 Bỏ cuộc
New Zealand 2002 Vòng bảng 5th 3 1 0 2 2 10
Úc 2004 Hạng 4 4th 5 1 1 3 3 10
2008 Hạng 3 3rd 6 2 1 3 8 11
Quần đảo Solomon 2012 Vòng bảng 6th 3 0 2 1 1 2
Papua New Guinea 2016 Vòng bảng 6th 3 1 0 2 4 6
Tổng cộng 8/10 2 lần
hạng 3
32 9 4 19 39 67

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp TahitiVanuatu vào các ngày 7 và 10 tháng 6 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 8 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Tahiti.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Simione Tamanisau 5 tháng 6, 1982 (37 tuổi) 37 0 Fiji Suva
1TM Beniamino Mateinaqara 19 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 18 0 Fiji Lautoka

2HV Laisenia Naioko (Đội trưởng) 14 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 18 0 Fiji Suva
2HV Kavaia Rawaqa 20 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 16 0 Fiji Lautoka
2HV Kishan Sami 13 tháng 3, 2000 (19 tuổi) 7 0 Fiji Ba
2HV Nicholas Prasad 7 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 3 0 Unattached
2HV Peni Tuigulagula 8 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 2 0 Fiji Nadi
2HV Isikeli Ratucava 6 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 1 0 Fiji Nasinu

3TV Dave Radrigai 15 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 19 2 Fiji Lautoka
3TV Christopher Wasasala 31 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 14 5 Fiji Suva
3TV Zibraaz Sahib 9 tháng 9, 1989 (29 tuổi) 11 0 Fiji Lautoka
3TV Ame Votoniu 12 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 10 1 Fiji Nadi
3TV Patrick Joseph 3 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 3 0 Fiji Nadi
3TV Savenaca Baledrokadroka 20 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 2 0 Fiji Nasinu
3TV William Valentine 11 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 0 0 Fiji Nadi

4 Setareki Hughes 8 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 17 0 Fiji Rewa
4 Rusiate Matarerega 17 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 13 3 Fiji Nadi
4 Samuela Drudru 30 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 8 2 Fiji Lautoka
4 Tito Vodowaqa 9 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 2 0 Fiji Nadi

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Mohammed Alam 8 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 0 0 Fiji Nasinu v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019
TM Atunaisa Naucukidi 3 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 0 Fiji Ba v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
TM Varinava Telawa 9 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 0 0 Fiji Tavua v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
TM Misiwani Nairube 22 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 2 0 Fiji Ba v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
TM Jovilisi Borisi 31 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 0 0 Fiji Rewa v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
TM Epeli Loaniceva 19 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 2 0 Fiji Rewa v.  Philippines, 22 tháng 3 năm 2018

HV Josateki Tamudu 22 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 1 0 Fiji Rewa v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019
HV Kolinio Sivoki 10 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 17 1 Fiji Lautoka v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019
HV Waisake Navunigasau 27 tháng 6, 1988 (31 tuổi) 0 0 Fiji Suva v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Peniame Drova 15 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 4 0 Fiji Rewa v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
HV Remueru Tekiate 7 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 21 0 Fiji Suva v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
HV Scott Wara 22 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 1 0 Anh Stoke City v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
HV Hussaini Khan 14 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 0 0 Fiji Tavua v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
HV Epeli Lairoti 3 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 3 0 Fiji Suva v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
HV Savenaca Baledrokadroka 20 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 1 0 Fiji Nasinu v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
HV Sairusi Nalewadonu 18 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 0 0 Fiji Tavua v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
HV Ilimotama Jese 16 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 8 0 Fiji Nadi v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
HV Filipe Baravilala 25 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 2 0 Fiji Suva v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
HV Vilive Naulalevu 11 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0 Fiji Tavua v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018

TV Meli Codro 18 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 2 0 Fiji Suva v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019
TV Marika Rawasoi 26 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 0 0 Fiji Tavua v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019
TV Joeli Ranitu 14 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 0 0 Fiji Ba v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Narendra Rao 27 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 6 0 Fiji Ba v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
TV Mohammed Khan 22 tháng 11, 1999 (19 tuổi) 0 0 Fiji Rewa v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
TV Mataiasi Toma 14 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 0 0 Fiji Lautoka v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
TV Antonio Tuivuna 20 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 5 1 Fiji Dreketi v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
TV Ilisoni Tuinawaivuvu 7 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 5 0 Fiji Labasa v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018
TV Mitieli Namuka 19 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 1 0 Fiji Rewa v.  Malaysia, 7 tháng 7 năm 2018

Roy Krishna 30 tháng 8, 1987 (31 tuổi) 35 23 New Zealand Wellington Phoenix v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019
Epeli Saukuru 4 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 13 2 Fiji Lautoka v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019
Ratu Dau 6 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 1 0 Fiji Ba v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019
Iliesa Lino 6 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 0 0 Fiji Labasa v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
Joseph Mishra 0 0 Fiji Nasinu v.  New Caledonia, 18 tháng 3 năm 2019 PRE
Paulo Buke 1 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0 Fiji Nadroga v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
Abu Zahid Shaheed 14 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 4 1 Fiji Ba v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
Saula Waqa 12 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 10 8 Fiji Ba v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018
Napolioni Qasevakatini 17 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 8 4 Fiji Labasa v.  Singapore, 7 tháng 9 năm 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]