Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Fiji

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Fiji
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Flemming Serritslev
Đội trưởng Roy Krishna
Thi đấu nhiều nhất Esala Masi (49)
Ghi bàn nhiều nhất Esala Masi (32)
Sân nhà Sân vận động Quốc gia ANZ
Mã FIFA FIJ
Xếp hạng FIFA 163 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 94 (7.1994)
Thấp nhất 199 (7.2015)
Hạng Elo 149 Tăng 2 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 77 (14.9.1991)
Elo thấp nhất 162 (11.6.2017)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Fiji 4–6 New Zealand 
(Suva, Fiji; 7 tháng 10 năm 1951)
Trận thắng đậm nhất
 Fiji 24–0 Kiribati 
(Suva, Fiji; 24 tháng 8 năm 1979)
Trận thua đậm nhất
 New Zealand 13–0 Fiji 
(Auckland, New Zealand; 16 tháng 8 năm 1981)

World Cup apps =


Cúp bóng đá châu Đại Dương
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1973)
Kết quả tốt nhất Hạng ba (19982008)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Fiji (tiếng Anh: Fiji national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Fiji do Hiệp hội bóng đá Fiji quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Fiji là trận gặp đội tuyển New Zealand vào năm 1951. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 lần hạng ba cúp bóng đá châu Đại Dương giành được vào các năm 1998, 2008 cùng với 2 tấm huy chương vàng đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương giành được vào các năm 19912003.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1998; 2008
1936 1991; 2003
1984 1963; 1979; 1983; 2007
1996 1995

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không tham dự
  • 1990 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
New Zealand 1973 Vòng bảng 5th 4 0 0 4 2 13
New Caledonia 1980 Hạng 4 4th 4 2 0 2 11 9
1996 Không vượt qua vòng loại
Úc 1998 Hạng 3 3rd 4 2 0 2 8 6
2000 Bỏ cuộc
New Zealand 2002 Vòng bảng 5th 3 1 0 2 2 10
Úc 2004 Hạng 4 4th 5 1 1 3 3 10
2008 Hạng 3 3rd 6 2 1 3 8 11
Quần đảo Solomon 2012 Vòng bảng 6th 3 0 2 1 1 2
Papua New Guinea 2016 Vòng bảng 6th 3 1 0 2 4 6
Tổng cộng 8/10 2 lần
hạng 3
32 9 4 19 39 67

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Fiji 1963 Á quân 2nd 3 2 0 1 10 9
1966 Không tham dự
Papua New Guinea 1969 Hạng tư 4th 6 2 1 3 12 19
Polynésie thuộc Pháp 1971 Vòng bảng 5th 3 1 0 2 16 12
Guam 1975 Hạng tư 4th 4 1 1 2 14 7
Fiji 1979 Á quân 2nd 5 3 1 1 31 3
Samoa 1983 Á quân 2nd 6 5 0 1 26 4
1987 Không tham dự
Papua New Guinea 1991 Vô địch 1st 5 4 1 0 24 3
Polynésie thuộc Pháp 1995 Hạng ba 3rd 5 3 2 0 19 6
Fiji 2003 Vô địch 1st 6 5 1 0 22 3
Samoa 2007 Á quân 2nd 6 4 1 1 28 2
New Caledonia 2011 Hạng tư 4th 6 4 0 2 20 5
2015 Không tham dự
Samoa 2019 Hạng ba 3rd 6 3 2 1 26 8
Tổng cộng 2 lần vô địch 12/15 60 37 10 13 228 80

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương 2019 tại Samoa.

Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 7 năm 2019 sau trận gặp Papua New Guinea.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Simione Tamanisau 5 tháng 6, 1982 (39 tuổi) 39 0 Fiji Rewa
22 1TM Beniamino Mateinaqara 19 tháng 8, 1987 (33 tuổi) 23 0 Fiji Suva

3 2HV Kavaia Rawaqa 20 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 21 0 Fiji Rewa
5 2HV Remueru Tekiate 7 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 26 1 Fiji Suva
10 2HV Nicholas Prasad 7 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 9 0 Đức Bischofswerdaer FV 08
12 2HV Kishan Sami 13 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 13 1 New Zealand Manukau United
18 2HV Laisenia Naioko (Đội trưởng) 14 tháng 10, 1990 (30 tuổi) 22 0 Fiji Suva
19 2HV Peni Tuigulagula 8 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 4 0 Úc Frankston Pines

6 3TV Zibraaz Sahib 9 tháng 9, 1989 (31 tuổi) 14 0 Fiji Lautoka
7 3TV Dave Radrigai 15 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 25 2 Fiji Lautoka
13 3TV Malakai Rakula 16 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 7 3 New Zealand Manukau United
15 3TV Ame Votoniu 12 tháng 8, 1985 (35 tuổi) 15 1 Fiji Nadi
16 3TV Isikeli Ratucava 6 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 3 0 Fiji Nasinu
17 3TV Patrick Joseph 3 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 10 1 Fiji Rewa
20 3TV Savenaca Baledrokadroka 20 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 7 0 Úc Frankston Pines
21 3TV Christopher Wasasala 31 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 18 9 Fiji Suva

8 4 Setareki Hughes 8 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 23 3 Fiji Rewa
9 4 Roy Krishna 30 tháng 8, 1987 (33 tuổi) 40 29 Ấn Độ ATK Mohun Bagan
11 4 Tito Vodowaqa 9 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 5 6 Úc Frankston Pines
14 4 Samuela Drudru 30 tháng 4, 1989 (32 tuổi) 12 4 Fiji Ba
23 4 Rusiate Matarerega 17 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 18 4 Fiji Nadi

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]