Đội tuyển bóng đá quốc gia Vanuatu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vanuatu
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Vanuatu
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Vanuatu Moise Poida
Đội trưởng Richard Iwai (19)
Sân nhà Sân vận động trung tâm Port Vila
Mã FIFA VAN
Xếp hạng FIFA 180 (4.2016)
Cao nhất 131 (10.2007)
Thấp nhất 200 (6.2015)
Hạng Elo 148 (3.4.2016)
Elo cao nhất 129 (2.6.2004)
Elo thấp nhất 183 (11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
New Zealand  9–0  New Hebrides
(Nouméa, Nouvelle-Calédonie; 4 tháng 10, 1951)
Trận thắng đậm nhất
Vanuatu  18–0  Kiribati
(Lautoka, Fiji; 7 tháng 7, 2003)
Trận thua đậm nhất
New Zealand  9–0  New Hebrides
(Nouméa, Nouvelle-Calédonie; 4 tháng 10, 1951)

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Số lần tham dự 6 (lần đầu vào năm 1973)
Kết quả tốt nhất Hạng tư (1973, 2000, 2002, 2008)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Vanuatu là đội tuyển cấp quốc gia của Vanuatu do Liên đoàn bóng đá Vanuatu quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Vanuatu là trận gặp đội tuyển New Zealand vào năm 1951. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là 4 lần hạng tư cúp bóng đá châu Đại Dương giành được vào các năm 1973, 2000, 2002, 2008 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương 1971.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1973; 2000; 2002; 2008
1984 1971
1996 1966; 2003; 2007
Hạng tư: 1987; 1991; 1995

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Chikau Mansale 13 tháng 1, 1983 (33 tuổi) 15 0 Papua New Guinea Hekari United
1 1TM Seiloni Iaruel 17 tháng 4, 1995 (21 tuổi) 3 0 Vanuatu Tafea
20 1TM Kaloran Firiam 10 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 0 0 Vanuatu Tafea
2 2HV Samuel Kaloros 16 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 0 0 Vanuatu Erakor Golden Star
3 2HV Remy Kalsrap 20 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 1 0 Vanuatu Erakor Golden Star
4 2HV Jason Thomas 20 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 2 0 Campuchia Phnom Penh Crown
5 2HV Kevin Shem 5 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 4 0 Vanuatu Tafea
17 2HV Jack Wanemut 1 0 Vanuatu Erakor Golden Star
18 2HV Ignace Iamak 2 0 Vanuatu Tafea
21 2HV Brian Kaltack 30 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 10 2 Quần đảo Solomon Solomon Warriors
22 2HV Jais Malsarani 7 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 1 0 Vanuatu Tafea
2HV Raoul Coulon 3 tháng 12, 1995 (20 tuổi) 0 0 Vanuatu Tupuji Imere
6 3TV Dominique Fred 21 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 4 0 Vanuatu Amicale
8 3TV Bong Kalo 18 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 2 0 Vanuatu Tafea
10 3TV Fenedy Masauvakalo 4 tháng 11, 1985 (30 tuổi) 11 0 Vanuatu Amicale
12 3TV Edisson Stephens 2 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 6 0 Vanuatu Tafea
15 3TV Michel Kaltack 12 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 13 2 Vanuatu Erakor Golden Star
16 3TV Daniel Nato 25 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 4 0 Quần đảo Solomon Solomon Warriors
19 3TV Rodney Serveux 15 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 1 0 Vanuatu Tupuji Imere
7 4 Don Mansale 1 0 Vanuatu Tupuji Imere
9 4 Bill Nicolls 3 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 2 1 Vanuatu Tupuji Imere
11 4 Bernard Daniel 11 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 0 0 Vanuatu Spirit 08
14 4 Kensi Tangis 20 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 12 2 Quần đảo Solomon Solomon Warriors
4 Jean Kaltack 19 tháng 8, 1994 (21 tuổi) 8 9 Vanuatu Erakor Golden Star

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Ernest Bong 29 tháng 2, 1984 (32 tuổi) 7 0 Vanuatu Amicale
16 1TM Seiloni Iaruel 17 tháng 4, 1995 (21 tuổi) 1 0 Vanuatu Tafea
23 1TM Chikau Mansale 13 tháng 1, 1983 (33 tuổi) 15 0 Papua New Guinea Hekari United
2 2HV Kevin Shem 5 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 2 0 Vanuatu Tafea
5 2HV Nemani Roqara 9 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 0 0 Vanuatu Tafea
6 2HV Freddy Vava 25 tháng 11, 1982 (33 tuổi) 24 2 Vanuatu Tafea
15 2HV Alphonse Bongnaim 22 tháng 8, 1985 (30 tuổi) 11 0 Vanuatu Amicale
20 2HV Malon Kaltanak 28 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 0 0 Vanuatu Tupuji Imere
22 2HV Brian Kaltack 30 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 8 1 Quần đảo Solomon Solomon Warriors
7 3TV Jean Robert Yelou 25 tháng 9, 1983 (32 tuổi) 15 1 Vanuatu Amicale
8 3TV Silas Namatak 8 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 2 0 Vanuatu Amicale
9 3TV Derek Malas 10 tháng 12, 1983 (32 tuổi) 7 1 Vanuatu Tafea
13 3TV François Sakama 12 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 11 6 Vanuatu Amicale
18 3TV Michel Kaltack 12 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 12 2 Vanuatu Erakor Golden Star
19 3TV Roddy Lenga 22 tháng 4, 1990 (26 tuổi) 2 0 Vanuatu Amicale
21 3TV Dominique Fred 21 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 2 0 Vanuatu Amicale
23 3TV Barry Mansale 1 tháng 11, 1995 (20 tuổi) 0 0 Papua New Guinea Hekari United
9 4 Seule Soromon 14 tháng 8, 1984 (31 tuổi) 8 10 New Zealand Wairarapa United
11 4 Robert Tasso 18 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 7 5 Vanuatu Tafea
10 4 Jean Kaltack 19 tháng 8, 1994 (21 tuổi) 8 9 Vanuatu Erakor Golden Star
12 4 Joseph Namariau 12 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 4 0 Vanuatu Tafea
17 4 Jean Nako Naprapol 20 tháng 7, 1980 (35 tuổi) 7 4 Vanuatu Amicale

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]