Auckland City FC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Auckland City
logo
Tên đầy đủAuckland City Football Club
Biệt danhCity, The Navy Blues, La Famiglia, The School of Astrophysics
Thành lập2004; 17 năm trước (2004)
SânKiwitea Street
Sức chứa3,500
Chủ tịch điều hànhIvan Vuksich
Huấn luyện viênRamon Tribulietx
Giải đấuASB Premiership
2014–15Vô địch
Trang webTrang web của câu lạc bộ

Câu lạc bộ bóng đá Auckland City là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Auckland, thành phố lớn nhất của New Zealand. Câu lạc bộ hiện đang thi đấu tại ASB Premiership (trước đây gọi là Giải vô địch bóng đá New Zealand) hạng đấu cao nhất của quốc gia này

Auckland City giành vô địch trong mùa giải cũng như Grand Final sáu lần. Họ tranh tài tại giải đấu cấp câu lạc bộ của Liên đoàn bóng đá châu Đại Dương (OFC) là OFC Champions League, nơi mà họ đã 7 lần lên ngôi với lần gần nhất là năm 2015. Với vị trí thứ ba năm 2014 họ trở thành đội bóng duy nhất của OFC vào tới bán kết của FIFA Club World Cup. Họ cũng là đội duy nhất giành cú ăn ba ba lần.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tế

Huy chương Đồng (1): 2014.

Châu lục

Vô địch (7): 2006, 2009, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015.
Champions (1): 2014.

Quốc gia

Thứ nhất (6): 2004–05, 2005–06, 2009–10, 2011–12, 2013–14, 2014–15.
Vô địch (6): 2005, 2006, 2007, 2009, 2014, 2015.
  • ASB Charity Cup
Vô địch (3): 2011–12, 2013–14, 2015–16

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội một[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2015

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV Serbia Marko Đorđević (mượn từ Radnički 1923)
3 HV Nhật Bản Takuya Iwata
4 TV Croatia Mario Bilen
5 HV Tây Ban Nha Ángel Berlanga
6 HV New Zealand Jesse Edge
7 TV Tây Ban Nha Mikel Álvaro
8 TV New Zealand Michael den Heijer
9 HV Anh Darren White
10 New Zealand Ryan De Vries
11 TV New Zealand Te Atawhai Hudson-Wihongi
12 TV New Zealand Adam McGeorge
13 TV Hàn Quốc Kim Dae-wook
Số VT Quốc gia Cầu thủ
14 TV New Zealand Clayton Lewis
15 TV New Zealand Ivan Vicelich (Đội trưởng)
16 TV New Zealand Cameron Lindsay
17 Bồ Đào Nha João Moreira
18 TM New Zealand Danyon Drake
19 TV Quần đảo Solomon Micah Lea'alafa
20 Argentina Emiliano Tade
21 New Zealand Nathaniel Hailemariam
22 HV New Zealand Andrew Milne
23 TV New Zealand Sam Burfoot
24 TM New Zealand Jacob Spoonley

Khoác áo ĐTQG New Zealand[sửa | sửa mã nguồn]

Ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Tây Ban Nha Ramon Tribulietx
Trợ lý HLV New Zealand Ryan Faithfull
New Zealand Andy Peat
New Zealand Ivan Vicelich
HLV thủ môn Ý Simone Naddi

Đội ngũ y tế[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Tên
Vật lý trị liệu New Zealand Justin Lopes
New Zealand Matt Payne
Bác sĩ CLB New Zealand Dr Craig Panther

Đội ngũ truyền thông[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Tên
Giám đốc truyền thông Scotland Gordon Watson
Photographer New Zealand Shane Wenzlick

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]