Đội tuyển bóng đá quốc gia Nouvelle-Calédonie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nouvelle-Calédonie
Tên khác Les Cagous (Những chú chim kagu)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Nouvelle-Calédonie
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Thierry Sardo
Thi đấu nhiều nhất Pierre Wajoka (39)
Ghi bàn nhiều nhất Michel Hmaé (22)
Sân nhà Sân vận động Numa-Daly Magenta
Mã FIFA NCL
Xếp hạng FIFA 162 (7.2016)
Cao nhất 93 (8.2013)
Thấp nhất 191 (4.2016)
Hạng Elo 115 (6.2016)
Elo cao nhất 56 (5.9.1971)
Elo thấp nhất 164 (10.7.2002)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Nouvelle-Calédonie 2–0 New Zealand 
(Nouméa, Nouvelle-Calédonie; 19 tháng 9, 1951)
Trận thắng đậm nhất
 Nouvelle-Calédonie 18–0 Guam 
(Papua New Guinea; 3 tháng 9, 1991)
 Nouvelle-Calédonie 18–0 Micronesia 
(Fiji; 1 tháng 7, 2003)
Trận thua đậm nhất
 Úc 11–0 Nouvelle-Calédonie 
(Auckland, New Zealand; 2002)

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1973)
Kết quả tốt nhất Á quân, 20082012

Đội tuyển bóng đá quốc gia Nouvelle-Calédonie là đội tuyển cấp quốc gia của Nouvelle-Calédonie do Liên đoàn bóng đá Calédonie quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Nouvelle-Calédonie là trận gặp đội tuyển New Zealand vào năm 1951. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai ngôi vị á quân cúp bóng đá châu Đại Dương giành được vào các năm 20082012 cùng với 6 chức vô địch đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2008; 2012
Hạng ba: 1973; 1980
1936 1963; 1969; 1971; 1987; 2007; 2011
1984 1966; 1975; 2003
1996 1991
Hạng tư: 1979

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 2002 - Không tham dự
  • 2006 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
New Zealand 1973 Hạng 3 3rd 5 3 0 2 10 6
Nouvelle-Calédonie 1980 Hạng 3 3rd 4 3 0 1 14 12
1996 Không vượt qua vòng loại
Úc 1998
Polynésie thuộc Pháp 2000
New Zealand 2002 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 1 14
Úc 2004 Không vượt qua vòng loại
2008 Á quân 2nd 6 2 2 2 12 10
Quần đảo Solomon 2012 Á quân 2nd 5 3 0 2 19 7
Papua New Guinea 2016 Bán kết 3rd 4 1 2 1 9 3
Tổng cộng 2 lần
á quân
6/10 26 12 4 11 65 52

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp New Zealand vào các ngày 12 và 15 tháng 11, 2016.[1]
Cập nhật thống kê đến ngày 15 tháng 11, 2016 sau trận gặp New Zealand.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Thomas Schmidt 4 tháng 6, 1996 (20 tuổi) 6 0 Nouvelle-Calédonie Lössi
20 1TM Mickael Ulile 18 tháng 5, 1998 (18 tuổi) 1 0 Nouvelle-Calédonie Gaïtcha FCN
2 2HV Loic Wakanumune 27 tháng 3, 1985 (31 tuổi) 8 0 Nouvelle-Calédonie Magenta
3 2HV Jean-Brice Wadriako 15 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 6 1 Nouvelle-Calédonie Magenta
4 2HV Pierre Kauma 4 tháng 8, 1995 (21 tuổi) 1 0 Nouvelle-Calédonie Lössi
5 2HV Yohann Mercier 15 tháng 12, 1980 (35 tuổi) 14 1 Nouvelle-Calédonie Hienghène Sport
8 2HV Emile Bearune 7 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 30 1 Nouvelle-Calédonie Horizon Patho
19 2HV Jorys Mene 2 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 2 0 Pháp Ailly-Sur-Somme
6 3TV Cedric Sansot 13 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 8 0 Nouvelle-Calédonie Magenta
7 3TV Joel Wakanumune 30 tháng 9, 1986 (30 tuổi) 25 1 Nouvelle-Calédonie Magenta
10 3TV Cesar Zeoula 29 tháng 8, 1989 (27 tuổi) 30 10 Pháp Stade Lavallois
13 3TV Roy Kayara 2 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 27 8 Nouvelle-Calédonie Hienghène Sport
14 3TV Jacky Meindu 6 tháng 6, 1989 (27 tuổi) 3 0 Nouvelle-Calédonie USC Nouméa
15 3TV Joseph Athale 11 tháng 7, 1995 (21 tuổi) 8 0 Nouvelle-Calédonie Wetr
16 3TV Morgan Mathelon 2 0 Nouvelle-Calédonie Wetr
9 4 Jefferson Dahite 21 tháng 6, 1991 (25 tuổi) 9 1 Nouvelle-Calédonie Hienghène Sport
11 4 Bertrand Kai 6 tháng 6, 1983 (33 tuổi) 37 21 Nouvelle-Calédonie Hienghène Sport
12 4 Richard Sele 31 tháng 8, 1989 (27 tuổi) 3 0 Nouvelle-Calédonie Lössi
17 4 Paul Roine 17 tháng 9, 1985 (31 tuổi) 2 0 Nouvelle-Calédonie Magenta
18 4 Georges Gope-Fenepej 23 tháng 10, 1988 (28 tuổi) 21 14 Pháp Amiens

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]