Toulouse F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Toulouse FC)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Toulouse
Logo
Tên đầy đủToulouse Football Club
Biệt danhTFC, le Téfécé, le Tef, Les Pitchouns
Thành lập1970
Sân vận độngStadium Municipal,
Toulouse
Sức chứa sân35,472
Chủ tịch điều hànhOlivier Sadran
Quản lýAlain Casanova
Giải đấuLigue 1
2010–118th
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Sân khách
Khác

Toulouse FC phát âm tiếng Pháp: [tuluz],thành lập năm 1970,

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 7 tháng 8 năm 2015[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Uruguay TM Mauro Goicoechea
2 Pháp HV Maxime Spano
3 Cameroon HV Jean-Armel Kana-Biyik
4 Mali TV Tongo Doumbia
6 Brasil HV William Matheus
7 Bờ Biển Ngà TV Jean-Daniel Akpa-Akpro (Đội trưởng)
8 Pháp TV Étienne Didot
9 Đan Mạch Martin Braithwaite
10 Pháp Wissam Ben Yedder
11 Serbia Aleksandar Pešić
12 Pháp Youssef Benali
13 Pháp TV Zinédine Machach
14 Pháp TV Pantxi Sirieix
15 Serbia HV Uroš Spajić
16 Pháp TM Marc Vidal
Số áo Vị trí Cầu thủ
17 Maroc TV Adrien Regattin
18 Argentina TV Óscar Trejo
19 Brasil TV Somália
20 Burkina Faso HV Steeve Yago
21 Colombia TV Abel Aguilar
23 Pháp TV Yann Bodiger
24 Serbia HV Pavle Ninkov
25 Pháp Sana Zaniou
26 Pháp HV Marcel Tisserand (cho mượn từ Monaco)
27 Pháp TV Alexis Blin
28 România TV Mihai Roman
29 Thụy Sĩ HV François Moubandje
30 Pháp TM Ali Ahamada
33 Pháp HV Issa Diop
40 Pháp TM Alban Lafont

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
România HV Dragoș Grigore (cho mượn đến Al-Sailiya)
Guinée HV Issiaga Sylla (cho mượn đến Gazélec Ajaccio)
Số áo Vị trí Cầu thủ
Serbia HV Dušan Veškovac (on loan to Troyes AC)
Ba Lan TV Dominik Furman (on loan to Legia Warsaw)

Reserve squad[sửa | sửa mã nguồn]

As of ngày 4 tháng 2 năm 2011.[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
Pháp TM Anthony Loustallot
Maroc HV Rédah Atassi
Pháp HV Rémi Vasseur
Pháp HV Jean-David Legrand
Pháp HV Gaël Vena Diambu
Pháp HV Jules Diouf
Pháp HV Steeve Yago
Pháp TV Jean-Daniel Akpa-Akpro
Pháp TV Florian David
Pháp TV Anthony Gil
Số áo Vị trí Cầu thủ
Pháp TV Hendricks Cakin
Pháp TV Mathieu Crouzat
Pháp TV Thibault Peyre
Pháp TV Kevin Ladeveze
Pháp TV Anthony Graciet
Pháp Alexis Honoré
Pháp Yannick Aguemon
Pháp Amadou Soukouna
Pháp Johnatan Pierre Jean

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Effectif pro”. tfc.info. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ “CFA 2: Effectif 2010–2011” (bằng tiếng Pháp). Toulouse FC. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2011. 
  3. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Thể loại[sửa | sửa mã nguồn]