Toulouse F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Toulouse
Logo
Tên đầy đủToulouse Football Club
Biệt danhTFC, le Téfécé, le Tef, Les Pitchouns
Thành lập1937; 83 năm trước
SânStadium de Toulouse
Sức chứa33,150
Chủ tịch điều hànhDamien Comolli
Người quản lýPatrice Garande
Giải đấuLigue 2
2019–2020th
Trang webTrang web của câu lạc bộ

Toulouse FC phát âm tiếng Pháp: [tuluz],thành lập năm 1937 và hiện đang chơi ở Ligue 2,bộ phận thứ hai của bóng đá Pháp. Toulouse chơi các trận đấu trên sân nhà tại Sân vận động de Toulouse nằm trong thành phố.

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 7 tháng 8 năm 2015[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Uruguay Mauro Goicoechea
2 HV Pháp Maxime Spano
3 HV Cameroon Jean-Armel Kana-Biyik
4 TV Mali Tongo Doumbia
6 HV Brasil William Matheus
7 TV Bờ Biển Ngà Jean-Daniel Akpa-Akpro (Đội trưởng)
8 TV Pháp Étienne Didot
9 Đan Mạch Martin Braithwaite
10 Pháp Wissam Ben Yedder
11 Serbia Aleksandar Pešić
12 Pháp Youssef Benali
13 TV Pháp Zinédine Machach
14 TV Pháp Pantxi Sirieix
15 HV Serbia Uroš Spajić
16 TM Pháp Marc Vidal
Số VT Quốc gia Cầu thủ
17 TV Maroc Adrien Regattin
18 TV Argentina Óscar Trejo
19 TV Brasil Somália
20 HV Burkina Faso Steeve Yago
21 TV Colombia Abel Aguilar
23 TV Pháp Yann Bodiger
24 HV Serbia Pavle Ninkov
25 Pháp Sana Zaniou
26 HV Pháp Marcel Tisserand (cho mượn từ Monaco)
27 TV Pháp Alexis Blin
28 TV România Mihai Roman
29 HV Thụy Sĩ François Moubandje
30 TM Pháp Ali Ahamada
33 HV Pháp Issa Diop
40 TM Pháp Alban Lafont

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV România Dragoș Grigore (cho mượn đến Al-Sailiya)
HV Guinée Issiaga Sylla (cho mượn đến Gazélec Ajaccio)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Serbia Dušan Veškovac (on loan to Troyes AC)
TV Ba Lan Dominik Furman (on loan to Legia Warsaw)

Reserve squad[sửa | sửa mã nguồn]

As of ngày 4 tháng 2 năm 2011.[2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Pháp Anthony Loustallot
HV Maroc Rédah Atassi
HV Pháp Rémi Vasseur
HV Pháp Jean-David Legrand
HV Pháp Gaël Vena Diambu
HV Pháp Jules Diouf
HV Pháp Steeve Yago
TV Pháp Jean-Daniel Akpa-Akpro
TV Pháp Florian David
TV Pháp Anthony Gil
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Pháp Hendricks Cakin
TV Pháp Mathieu Crouzat
TV Pháp Thibault Peyre
TV Pháp Kevin Ladeveze
TV Pháp Anthony Graciet
Pháp Alexis Honoré
Pháp Yannick Aguemon
Pháp Amadou Soukouna
Pháp Johnatan Pierre Jean

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Effectif pro”. tfc.info. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2015.
  2. ^ “CFA 2: Effectif 2010–2011” (bằng tiếng Pháp). Toulouse FC. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2011.
  3. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2011.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Thể loại[sửa | sửa mã nguồn]