Mathieu Debuchy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Mathieu Debuchy
Mathieu Debuchy, 2015-05-31.JPG
Debuchy after winning the 2015 FA Cup Final with Arsenal
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mathieu Debuchy[1]
Ngày sinh 28 tháng 7, 1985 (34 tuổi)[2]
Nơi sinh Fretin, France
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][3]
Vị trí Right back[2]
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Saint-Étienne
Số áo 26
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1992–1993 Frétin
1993–2003 Lille
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003–2013 Lille 233 (16)
2013–2014 Newcastle United 43 (1)
2014–2018 Arsenal 13 (1)
2016Bordeaux (loan) 9 (0)
2018– Saint-Étienne 18 (4)
Đội tuyển quốc gia
2011–2015 France 27 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 07:23, 15 September 2018 (UTC)
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 October 2015 (UTC)

Mathieu Debuchy (Phát âm tiếng Pháp: [ma.tjø də.by.ʃi]; sinh 28 tháng 7 năm 1985) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Pháp hiện đang chơi cho câu lạc bộ bóng đá Pháp Saint-Étienne. Anh thường chơi ở vị trí hậu vệ phải.

Mathieu Debuchy đã gia nhập Arsenal vào tháng 7 năm 2014

Anh đã chuyển đến từ Newcastle United sau 18 tháng ở Newcastle United. Mathieu đã có 9 năm đầu trong sự nghiệp của mình ở đội bóng Pháp Lille nơi anh ra sân 233 lần ở giải quốc nội và 18 lần ở Champions League.

Anh đã giúp đội bóng Pháp giành cú đúp danh hiệu trong mùa giải 2010/11 và được có tên trong Đội hình xuất sắc nhất mùa giải tiếp theo của Ligue 1.

Anh có trận đấu ra mắt cho đội tuyển Pháp từ tháng 10 năm 2011 đến tháng 9 năm 2015 và đã ra sân 27 trận và ghi được 2 bàn thắng, từng cùng đội tuyển Pháp tham dự World Cup 2014.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 10 tháng 11 năm 2015 (UTC)[4][5]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Lille 2003–04 Ligue 1 6 0 0 0 0 0 6 0
2004–05 Ligue 1 19 3 0 0 2 0 10[a] 1 31 4
2005–06 Ligue 1 27 4 0 0 1 0 6[b] 0 34 4
2006–07 Ligue 1 22 1 0 0 1 0 5[c] 0 28 1
2007–08 Ligue 1 16 0 1 0 1 0 18 0
2008–09 Ligue 1 30 0 3 1 1 0 34 1
2009–10 Ligue 1 31 1 1 0 1 0 5[d] 0 38 1
2010–11 Ligue 1 35 2 6 0 2 0 6[d] 0 49 2
2011–12 Ligue 1 32 5 3 0 1 0 6[c] 0 1[e] 0 43 5
2012–13 Ligue 1 15 0 0 0 2 0 3[c] 0 20 0
Tổng cộng 233 16 14 1 12 0 41 1 1 0 301 18
Newcastle United 2012–13[6] Premier League 14 0 0 0 0 0 0 0 14 0
2013–14[7] Premier League 29 1 0 0 3 0 32 1
Tổng cộng 43 1 0 0 3 0 0 0 46 1
Arsenal 2014–15[8] Premier League 10 1 1 0 0 0 3[c] 0 1[f] 0 15 1
2015–16 Premier League 2 0 0 0 2 0 3[c] 0 0 0 7 0
Tổng cộng 12 1 1 0 2 0 6 0 1 0 22 1
Tổng cộng sự nghiệp 288 18 14 1 17 0 47 1 2 0 368 20
  1. ^ Appearances in the UEFA Cup.
  2. ^ Four appearances in the UEFA Champions League, two appearances in the UEFA Cup.
  3. ^ a ă â b c Appearances in the UEFA Champions League.
  4. ^ a ă Appearances in the UEFA Europa League.
  5. ^ Appearance in the Trophée des Champions.
  6. ^ Appearances in the FA Community Shield.

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 14 tháng 9 năm 2016[9]
Đội tuyển quốc gia Pháp
Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
2011 2 0
2012 11 1
2013 5 1
2014 8 0
2015 1 0
Tổng cộng 27 2

Bàn thắng quốc tế

Tính đến 11 tháng 10 năm 2013
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1
27 tháng 5 năm 2012 Sân vận động Hainaut, Valenciennes, Pháp  Iceland
1–2
3–2
Giao hữu
2
11 tháng 10 năm 2013 Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris, Pháp  Úc
5–0
6–0
Giao hữu

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Lille
Arsenal

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “List of Players under Written Contract Registered Between 01/01/2018 and 31/01/2018” (PDF). The Football Association. tr. 14. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2019. 
  2. ^ a ă “Mathieu Debuchy”. Barry Hugman's Footballers. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2019. 
  3. ^ https://www.asse.fr/fr/club/saison-2018-2019/effectif-professionnel/debuchy-mathieu-j47
  4. ^ “Mathieu DEBUCHY”. Ligue 1. 
  5. ^ Mathieu Debuchy tại Soccerbase
  6. ^ “Games played by Mathieu Debuchy in 2012/2013”. Soccerbase. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  7. ^ “Games played by Mathieu Debuchy in 2013/2014”. Soccerbase. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  8. ^ “Games played by Mathieu Debuchy in 2014/2015”. Soccerbase. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2014. 
  9. ^ Mathieu Debuchy tại National-Football-Teams.com