Thể loại:ID cầu thủ tại Soccerbase giống như Wikidata
Giao diện
Đây là một thể loại theo dõi. Nó được sử dụng để xây dựng và bảo trì các danh sách trang—nhằm phục vụ một mục đích của bản thân danh sách (ví dụ như bảo trì bài viết hoặc thể loại). Nó không phải là một phần của hệ thống phân cấp thể loại của bách khoa toàn thư.
Thông tin thêm:
|
| Bảo quản viên (hoặc Điều phối viên): Vui lòng không xóa thể loại này dù nó trống! Thể loại này có thể trống tùy lúc hoặc gần như mọi lúc. |
Trang trong thể loại “ID cầu thủ tại Soccerbase giống như Wikidata”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 415 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
B
- Jamie Bain
- Leighton Baines
- Filip Bajić
- Leon Balogun
- Mike Bamber (cầu thủ bóng đá)
- Borna Barišić
- Ross Barkley
- Andy Barnes
- John Barnes
- Kevin Barnes (cầu thủ bóng đá)
- Daniel Barrett (cầu thủ bóng đá)
- Bebé
- Jan Bednarek
- Alan Beeton
- Ishak Belfodil
- Owen Bell
- Armel Bella-Kotchap
- Craig Bellamy
- Héctor Bellerín
- Juliano Belletti
- Yossi Benayoun
- Lars Bender
- Nicklas Bendtner
- Elia Benedettini
- Christian Benteke
- David Bentley
- Karim Benzema
- Dimitar Berbatov
- Greg Berry
- Paul Berry (cầu thủ bóng đá, sinh năm 1978)
- Trevor Berry
- Bartosz Białkowski
- Diniyar Rinatovich Bilyaletdinov
- Nathan Bishop
- Miroslav Bjeloš
- Tyler Blackett
- Daley Blind
- Kevin-Prince Boateng
- Jón Daði Böðvarsson
- Wilfried Bony
- Cameron Borthwick-Jackson
- Artur Boruc
- Matthew Bound
- Ged Brannan
- Brian Kidd
- Wes Brown
- Paul Bruce
- Jeffrey Bruma
- Sean Burns (cầu thủ bóng đá)
- Alexander Büttner
- Michael Byrne (cầu thủ bóng đá sinh 1985)
- Byron Lawrence
C
- Shaun Came
- Fraizer Campbell
- Sol Campbell
- Eric Cantona
- Carlos Luciano da Silva
- Andy Carroll
- Santi Cazorla
- Ilias Chair
- Nathaniel Chalobah
- Lee Charles
- Darrell Clarke
- Claudio Pizarro
- Tom Cleverley
- Colin Hendry
- Alan Cook (cầu thủ bóng đá)
- Leo Cotterell
- Amario Cozier-Duberry
- Andy Crosby
- David Cross (cầu thủ bóng đá, sinh năm 1982)
- Daniel Crowley (cầu thủ bóng đá)
- Miloš Čudić
- Carlo Cudicini
- Jon Cullen
D
- Henrik Dalsgaard
- Dani Olmo
- Danny Simpson
- Stephen Darby
- Neil Davis (cầu thủ bóng đá)
- Chris Dawson (cầu thủ bóng đá, sinh 1979)
- David de Gea
- Mattia De Sciglio
- Mathieu Debuchy
- Mousa Dembélé (cầu thủ bóng đá người Bỉ)
- Clint Dempsey
- Denis Súarez
- Michael Devenney
- Antonio Di Natale
- Abou Diaby
- Lassana Diarra
- Lucas Digne
- Stefan Dimić
- Divock Origi
- Ryan Dobson
- Tommy Docherty
- Jovan Đokić
- Luke Donnelly
- Kenny Dougall
- Lonsana Doumbouya
- Wayne Dowell
- Radu Drăgușin
- Danny Drinkwater
- Michael Dunlop (cầu thủ bóng đá, sinh 1982)
- Dušan Vlahović
- Balázs Dzsudzsák
E
F
- Fali Candé
- Dániel Farkas
- Julien Faubert
- Marouane Fellaini
- Álvaro Fernández
- Fernandinho
- Steve Finnan
- Ian Fitzpatrick
- Lee Fitzpatrick
- Mathieu Flamini
- Darren Fletcher
- Tim Flowers
- James Ford (cầu thủ bóng đá)
- John Foster (cầu thủ bóng đá)
- John Francis (cầu thủ bóng đá)
- Fred (cầu thủ bóng đá, sinh 1993)
- Daniel French (cầu thủ bóng đá)
- Ashley Fuller
G
- Luis García Sanz
- Gareth Bale
- Steven Gaughan
- Gervinho
- Kieran Gibbs
- Ryan Giggs
- Marco van Ginkel
- Olivier Giroud
- Serge Gnabry
- André Gomes
- Angel Gomes
- Curtis Good
- Lukas Graber
- Max Gradel
- Richard Graham (cầu thủ bóng đá, sinh 1974)
- Sam Graham
- Gramoz Kurtaj
- Christian Gratzei
- Richard Green (cầu thủ bóng đá)
- Chris Greenman
- Andrew Gregory (cầu thủ bóng đá)
- Peter Griffiths (cầu thủ bóng đá, sinh 1980)
- Jamie Grimes
- Liam Grimshaw
- Zdeněk Grygera
- Gylfi Sigurðsson
- Viktor Gyökeres