Urby Emanuelson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Urby Emanuelson
Urby Emanuelson – A.C. Milan.jpg
Urby Emanuelson (2012)
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Urby Vitorrio Diego Emanuelson
Ngày sinh 16 tháng 6, 1986 (31 tuổi)
Nơi sinh Amsterdam, Hà Lan
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ / hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
A.C. Milan
Số áo 28
CLB trẻ
Voorland
1994–2004 Ajax
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2011 Ajax 173 (17)
2011– A.C. Milan 51 (3)
2013 Fulham (mượn) 13 (1)
Đội tuyển quốc gia
2005–2008 U-21 Hà Lan 13 (1)
2006–2012 Hà Lan 16 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào ngày 19 tháng 5 năm 2013.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Urby Emanuelson là một cầu thủ bóng đá hiện đang thi đấu cho Ajax Amsterdam trong vai trò là hậu vệ trái, anh cũng có thể chơi như một tiền vệ trái. Mặc dù là hậu vệ nhưng anh cũng có khả năng tấn công với tốc độ và khả năng dắt bóng.

Emanuelson là sản phẩm của lò đào tạo Ajax, đến đây từ Voorland SC. Anh có trận đấu đầu tiên cho đội I vào 10 tháng 4 năm 2005. Vào mùa giải 2005/2006, anh là sự lựa chọn hàng đầu cho vị trí hậu vệ trái và anh giành được danh hiệu đầu tiên, bắt đầu vào năm 2005 với danh hiệu Johan Cruiff SchaalKNVB vào năm 2006.

Thi đấu quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Anh là thành viên đội Hà Lan vô địch giải U21 châu Âu vào năm 2006 và có tên trong đội hình xuất sắc nhất giải ở vị trí hậu vệ trái. Vào 16 tháng 8 nam) 2006, anh được gọi vào đội tuyển Hà Lan trong trận tiếp Ireland. Với kết quả này anh đã được bầu là cầu thủ trẻ Hà Lan xuất sắc nhất năm 2006. Cả hai danh hiệu Johan Cruiff Shcaal và KNVB đều thuộc về hậu vệ này vào mùa 2006/2007 và anh giành được danh hiệu Johan Cruijff-schaal lần thứ ba vào đầu mùa 2007/2008.

Vào kì chuyển nhượng mùa hè năm 2007, Ajax đã quyết định không bán Urby như là lời lưu ý với các câu lạc bộ muốn có anh.

Mặc dù đã chơi cho Hà Lan ở vòng loại Euro 2008, anh vẫn không được gọi vào đội tuyển cho VCK Euro.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Câu lạc bộ Giải đấu Ra Sân Bàn thắng Tạo cơ hội
2004/05 Ajax Hà Lan Eredivisie 3 0
2005/06 Ajax Hà Lan Eredivisie 26 1
2006/07 Ajax Hà Lan Eredivisie 31 3
2007/08 Ajax Hà Lan Eredivisie 26 3
Tổng cộng 86 7

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Ajax
Milan

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Hà Lan

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]