Giải bóng đá vô địch quốc gia Ý

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Giải vô địch bóng đá Ý)
Bước tới: menu, tìm kiếm
  • Quốc gia: Ý Ý

[1] Giải bóng đá vô địch Ý Serie A: 20 đội

Danh sách các đội vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Ý Serie A

  • Juventus: 33
  • 1905, 1925–26, 1930–31, 1931–32, 1932–33, 1933–34, 1934–35, 1949–50, 1951–52, 1957–58, 1959–60, 1960–61, 1966–67, 1971–72, 1972–73, 1974–75, 1976-77, 1977–78, 1980–81, 1981–82, 1983–84, 1985–86, 1994–95, 1996–97, 1997–98, 2001–02, 2002–03, 2004–05, 2005–06[bị tước], 2011–12, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16.
  • Inter Milan: 18
    • 1909–10, 1919–20, 1929–30, 1937–38, 1939–40, 1952–53, 1953–54, 1962–63, 1964–65, 1965–66, 1970–71, 1979–80, 1988–89, 2005–06, 2006–07, 2007–08, 2008–09, 2009–10.
  • AC Milan: 18
    • 1901, 1906, 1907, 1950–51, 1954–55, 1956–57, 1958–59, 1961–62, 1967–68, 1978–79, 1987–88, 1991–92, 1992–93, 1993–94, 1995–96, 1998–99, 2003–04, 2010–11.
  • Genoa: 9
    • 1898, 1899, 1900, 1902, 1903, 1904, 1914–15, 1922–23, 1923–24.
  • Torino: 7
    • 1927–28, 1942–43, 1945–46, 1946–47, 1947–48, 1948–49, 1975–76.
  • Bologna: 7
    • 1924–25, 1928–29, 1935–36, 1936–37, 1938–39, 1940–41, 1963–64.
  • Pro Vercelli
    • 1908, 1909, 1910–11, 1911–12, 1912–13, 1920–21, 1921–22
  • AS Roma: 3
    • 1941–42, 1982–83, 2000–01
  • Lazio: 2
    • 1973–74, 1999–2000
  • Fiorentina: 2
    • 1955–56, 1968–69
  • Napoli: 2
    • 1986–87, 1989–90
  • Cagliari: 1
    • 1969–70
  • Sampdoria: 1
    • 1955–56, 1968–69
  • Hellas Verona: 1
    • 1984
  • Casale:1
    • 1913–14
  • Novese:1
    • 1921–22

Những câu lạc bộ giàu thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Ý Juventus F.C.

  • Serie A: 32 lần
  • Serie B: 1 lần
  • Coppa Italia: 10 lần
  • Siêu cúp quốc gia Ý: 6 lần
  • UEFA Champions League/Cúp C1: 2 lần
  • UEFA Europa League/Cúp C2: 3 lần
  • Vô địch liên lục địa: 2 lần
  • UEFA Cúp Winners': 1 lần
  • Cúp Intertoto: 1 lần.

Ý AC Milan.

  • Serie A: 18 lần
  • Serie B: 2 lần
  • Coppa Italia: 5 lần
  • Siêu cúp quốc gia Ý: 6 lần
  • UEFA Champions League/Cúp C1: 7 lần
  • UEFA Cúp Winners'/Cúp C2: 2 lần
  • UEFA Super cup/Siêu cúp bóng đá châu âu: 5 lần
  • Vô địch Cúp Liên lục địa: 3 lần
  • Cúp vô địch thế giới các câu lạc bộ: 1.

Ý Inter Milan

  • Serie A: 18 lần
  • Coppa Italia: 7 lần
  • Super coppa italia: 5 lần
  • Cúp/C1: 3 lần
  • Cúp/C3: 3 lần
  • Cúp Liên Lục Địa: 1 lần
  • Cúp vô địch thế giới các câu lạc bộ: 1 lần.
    • (Không tính cúp Giao hữu)

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Câu lạc bộ

Tham dự nhiều mùa giải nhất: 77 Inter Milan

Vô địch nhiều lần nhất: 32 Juventus

Vô địch liên tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Chiến thắng liên tiếp:
Thắng nhiều trận nhất: 1982 Juventus
Ghi nhiều bàn thắng nhất: 4852 Juventus (1,72 bàn/trận)

Vô địch nhiều lần nhất[sửa | sửa mã nguồn]

  • 8: Virginio Rosetta, Giovanni Ferrari, Giuseppe Furino
  • 7: Roberto Bettega, Alessandro Costacurta, Ciro Ferrara, Paolo Maldini, Gaetano Scirea, Guglielmo Gabetto, Alessandro Del Piero
  • 6: Guido Ara, Edoardo Pasteur, James Richardson Spensley, Claudio Gentile, Franco Baresi, Antonio Cabrini, Franco Causio, Dino Zoff, Roberto Donadoni
  • 5: Walter Agari, Henri Dapples, Giovanni Innocenti, Pietro Leone, Felice Milano, Giuseppe Milano, Carlo Rampini, Renato Cesarini, Raimundo Orsi Bibiani, Umberto Caligaris, Mario Varglien, Gianpiero Combi, Giuseppe Grezar, Valentino Mazzola, Franco Ossola, Ezio Loik, Pietro Ferraris, Lorenzo Buffon, Sandro Salvadore, Giampiero Boniperti, Tarcisio Burgnich, Antonello Cuccureddu, Francesco Morini, Luciano Spinosi, Marco Tardelli, Pietro Fanna, Sebastiano Rossi, Demetrio Albertini, Mauro Tassotti, Antonio Conte, Alessio Tacchinardi.

Ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

TT Tên Thời gian Số trận Số bàn thắng
1 Silvio Piola 1929-54 537 274
2 Gunnar Nordahl 1948-58 291 225
3 Giuseppe Meazza 1929-47 367 216
4 José Altafini 1958-76 459 216
5 Roberto Baggio 1985-04 452 208
6 Alessandro Del Piero 1993-12 478 208
7 Gabriel Batistuta 1991-03 344 200
8 Kurt Hamrin 1956-71 400 190
9 Giuseppe Signori 1991-04 344 188
10 Vincenzo Montella 1996-09 373 187
còn thi đấu (cập nhật ngày 03.11.13)
Francesco Totti 1992- 543 230

Thi đấu nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Bản mẫu:Country data italia Paolo Maldini 647(1984-2009)
  2. Argentina Javier Zanetti 603 (1995-2014)
  3. Ý Gianluca Pagliuca 592 (1987-2007)
  4. Ý Dino Zoff 570 (1961-1983)
  5. Ý Pietro Vierchowod 562 (1980-2000)
  6. Ý Francesco Totti 543 (1992-nay)
  7. Ý Roberto Mancini 541 (1981-2000)
  8. Ý Silvio Piola 537 (1930-1954)
  9. Ý Enrico Albertosi 532 (1959-1980)
  10. Ý Gianni Rivera 527 (1959-1979)

Nhiều tuổi nhất[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Ý Marco Ballotta 44 năm và 38 ngày
  2. Ý Alberto Fontana 41 năm và 297 ngày
  3. Ý Dino Zoff 41 năm và 76 ngày
  4. Ý Pietro Vierchowod 41 năm và 10 ngày
  5. Ý Gianluca Berti 40 năm và 251 ngày
  6. Ý Alessandro Costacurta 40 năm và 208 ngày
  7. Ý Silvio Piola 40 năm và 159 ngày
  8. Argentina Javier Zanetti 40 năm và 85 ngày (còn thi đấu)
  9. Ý Gianluca Pagliuca 40 năm và 55 ngày

Trẻ tuổi nhất[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Ý Amedeo Amadei, A.S. Roma, 15 năm, 9 tháng và 6 ngày (2 tháng 5, 1937)
  2. Ý Gianni Rivera, U.S. Alessandria, 15 năm, 9 tháng và 15 ngày (2 tháng 6, 1959)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [Serie A “Lịch sử Bóng Đá Ý”] Kiểm tra giao thức |url= (trợ giúp). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]