Toscana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Toscana
—  Vùng của Ý  —
View from Villa Vignamaggio (5771965060).jpg
Flag of Tuscany.svg
Cờ hiệu
Coat of arms of Tuscany.svg
Huy hiệu
Italy Regions Tuscany Map.png
Toscana trên bản đồ Thế giới
Toscana
Toscana
Country Ý
Thủ phủ Florence
Chính quyền
 • Thủ hiến Claudio Martini (Đảng Dân chủ)
Diện tích
 • Tổng cộng 22.990 km2 (8,880 mi2)
Dân số (ngày 30 tháng 9 năm 2008)
 • Tổng cộng 3.701.243
 • Mật độ 160/km2 (420/mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166 IT-52 sửa dữ liệu
GDP/ Nominal €99.1 billion (2006)
NUTS-1 ITC
Trang web www.regione.toscana.it

Toscana (tiếng Ý: Toscana) một vùng của Ý. Thủ phủ là Florence. Có 6 địa danh được liệt kê vào di sản thế giới UNESCO: trung tâm lịch sử Florence (1982), trung tâm lịch sử Siena (1995), quảng trường Giáo đường Pisa (1987), trung tâm lịch sử San Gimignano (1990), trung tâm lịch sử Pienza (1996) và Val d'Orcia (2004).

Văn hoá[sửa | sửa mã nguồn]

Ẩm thực[sửa | sửa mã nguồn]

Đồ ăn Toscana: Các loại vang và pho mát khác nhau, cùng với các loại salami và thịt nguội

Tính đơn giản là đặc điểm chính của Ẩm thực Toscana. Legume, bánh mì, pho mát, các loại rau, nấm và hoa quả tươi được sử dụng. Dầu ô liu được làm từ ô liu Moraiolo, Leccino và Frantoiano. Nấm cục trắng từ San Miniato xuất hiện vào tháng 10 và 11. Thịt bò chất lượng tốt nhất đến từ thung lũng Chiana, đặc biệt là bánh mì được biết đến là bánh mì Chianina được sử dụng cho bít tết Florentine. Thịt lớn cũng được sản xuất.[1]

Vang là sản phẩm nổi tiếng và phổ biến của Toscana. Chianti là loại vang nổi tiếng nhất thế giới ở đây.

Các trung tâm nghệ thuật chính[sửa | sửa mã nguồn]

tỉnh Arezzo:

tỉnh Florence:

tỉnh Grosseto:

tỉnh Livorno:

tỉnh Lucca:

Massa
Carrara
:

+ Fosdinovo

tỉnh Pisa:

tỉnh Prato:

tỉnh Pistoia:

tỉnh Siena:

Phân chia hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Vùng này có diện tích 22.990 km², dân số thời điểm năm 2008 là 3,7 người. Vùng này có 10 tỉnh:

Firenze
Arezzo
Grosseto
Siena
Livorno
Pisa
Lucca
Pistoia
Prato
Massa
Carrara
Tỉnh Diện tích (km²) Dân số Mật độ (người/km²)
tỉnh Arezzo 3,232 345,547 106.9
tỉnh Florence 3,514 983,073 279.8
tỉnh Grosseto 4,504 225,142 50.0
tỉnh Livorno 1,218 340.387 279.5
tỉnh Lucca 1,773 389,495 219.7
tỉnh Massa-Carrara 1,157 203.449 175.8
tỉnh Pisa 2,448 409,251 167.2
tỉnh Pistoia 965 289,886 300.4
tỉnh Prato 365 246,307 674.8
tỉnh Siena 3,281 268,706 81.9

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Piras, 221-239.[cần giải thích]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]