Danh sách vùng hành chính cấp một của Liên minh châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vùng hành chính cấp một của Liên minh châu Âu

Để thuận lợi cho công tác quản lí hành chính của Liên minh châu Âu, Liên minh châu Âu đã chia thành 97 vùng hành chính cấp một (thường được viết tắt là NUTS-1). Mỗi vùng hành chính cấp một được thành lập trên cơ sở dân số từ 3 triệu đến 7 triệu nhân khẩu[cần dẫn nguồn]. Dưới đây là danh sách 97 vùng hành chính cấp một của Liên minh châu Âu.

Vùng hành chính cấp một ở các nước thành viên Liên minh châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Số thứ tự Vùng hành chính Cấp hành chính Quốc gia
1 Ireland Quốc gia Cộng hoà Ireland
2 Đông Bắc Anh quốc Vùng của Anh Vương quốc Anh
3 Tây Bắc Anh quốc
4 Yorkshire and the Humber
5 East Midlands
6 West Midlands
7 Đông Anh quốc
8 London
9 Đông Nam Anh quốc
10 Tây Nam Anh quốc
11 Wales Quốc gia cấu thành vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
12 Bắc Ireland
13 Scotland
14 Île-de-France Miền hành chính của Pháp Pháp
15 Régions du Centre Nord
16 Nord-Pas-de-Calais
17 Régions de l'Est
18 Régions du Nord-Ouest Atlantique
19 Régions du Sud-Ouest
20 Régions du Centre Sud
21 Régions du Midi Méditerranéen
22 Tỉnh hải ngoại của Pháp
23 Luxembourg Quốc gia Luxembourg
24 Vùng Flemish Vùng của Bỉ Bỉ
25 Vùng Walloon
26 Brussels
27 Bắc Hà Lan Vùng liên tỉnh của Hà Lan Hà Lan
28 Đông Hà Lan
29 Nam Hà Lan
30 Tây Hà Lan
31 Baden-Württemberg Bang Đức
32 Bayern
33 Berlin
34 Brandenburg
35 Bremen
36 Hamburg
37 Hessen
38 Mecklenburg-Vorpommern
39 Niedersachsen
40 Nordrhein-Westfalen
41 Rheinland-Pfalz
42 Saarland
43 Sachsen
44 Sachsen-Anhalt
45 Schleswig-Holstein
46 Thüringen
47 Đan Mạch Quốc gia Đan Mạch
48 Götaland Vùng Thuỵ Điển
49 Svealand
50 Norrland
51 Phần Lan Quốc gia Phần Lan
52 Åland Vùng tự trị
53 Estonia Quốc gia Estonia
54 Latvia Quốc gia Latvia
55 Litva Quốc gia Litva
56 Vùng Trung Tâm Vùng Ba Lan
57 Vùng phía Nam
58 Vùng phía Bắc
59 Vùng phía Đông
60 Vùng Tây Bắc
61 Vùng Tây Nam
62 Slovakia Quốc gia Slovakia
63 Séc Quốc gia Séc
64 Vùng thủ đô Hungary Vùng Hungary
65 Transdanubia
66 Vùng đồng bằng phía Tây
67 Nord-Vest, Centru Vùng Romania
68 Nord-Est, Sud-Est
69 Sud, Bucureşti-Ilfov
70 Sud-Vest, Vest
71 Bắc và Đông Bulgaria Vùng Bulgaria
72 Tây Nam và Nam Trung Bộ Bulgaria
73 Đông Macedonia và Thrace, Trung Macedonia, Tây Macedonia, Thessalía Vùng Hy Lạp
74 Quần đảo Ionia, Ípeiros, Peloponnesos, Tây Hy Lạp, Trung Hy Lạp
75 Attiki
76 Nam Aegea, Bắc Aegea, Crete
77 Síp Quốc gia Síp
78 Croatia Quốc gia Croatia
79 Malta Quốc gia Malta
80 Tây Bắc Ý Nhóm liên vùng Ý
81 Đông Bắc Ý
82 Trung tâm nước Ý
83 Nam Ý
84 SiciliaSardegna
85 Đông Áo Nhóm bang Áo
86 Nam Áo
87 Tây Áo
88 Tây Bắc Tây Ban Nha Nhóm các cộng đồng tự trị Tây Ban Nha
89 Đông Bắc Tây Ban Nha
90 Vùng thủ đô Madrid
91 Trung Tâm Tây Ban Nha
92 Đông Tây Ban Nha
93 Nam Tây Ban Nha
94 Quần đảo Canary
95 Chính quốc Bồ Đào Nha Vùng Bồ Đào Nha
96 Azores
97 Madeira

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]