Bước tới nội dung

Sassuolo

44°33′B 10°47′Đ / 44,55°B 10,783°Đ / 44.550; 10.783
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sassuolo
Sasól (tiếng Emilia)
—  Comune  —
Città di Sassuolo
Điện Ducal
Hiệu kỳ của Sassuolo
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Sassuolo
Huy hiệu
Khẩu hiệu: Sic ex murice gemmae [3]
Sassuolo trong tỉnh Modena
Sassuolo trong tỉnh Modena
Sassuolo trên bản đồ Ý
Sassuolo
Sassuolo
Sassuolo trên bản đồ Emilia-Romagna
Sassuolo
Sassuolo
Vị trí Sassuolo tại Ý
Quốc giaÝ
VùngEmilia-Romagna
TỉnhModena (MO)
Thủ phủSassuolo
FrazioniMontegibbio, Salvarola Terme, San Michele dei Mucchietti
Chính quyền
 • Thị trưởngMatteo Mesini (PD)
Diện tích[1]
 • Tổng cộng38,56 km2 (1,489 mi2)
Độ cao121 m (397 ft)
Dân số (2021)[2]
 • Tổng cộng40.219
 • Mật độ10/km2 (27/mi2)
Tên cư dânSassolesi
Múi giờUTC+1, UTC+2
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính41049
Mã điện thoại0536
Thành phố kết nghĩaIrsina, Lucoli
Thánh quan thầyThánh George
Ngày của thánh23 tháng 4
Websitewww.comune.sassuolo.mo.it

Sassuolo là một đô thị (comune) ở tỉnh Modena, vùng Emilia-Romagna của Ý. Đô thị Sassuolo có diện tích km2, dân số thời điểm 31 tháng 5 năm 2005 là 41.668 người.

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
18616.017—    
18716.438+7.0%
18816.214−3.5%
19017.740+24.6%
19118.514+10.0%
19219.731+14.3%
193111.633+19.5%
193612.958+11.4%
195115.628+20.6%
196123.675+51.5%
197136.079+52.4%
198140.226+11.5%
199140.275+0.1%
200139.852−1.1%
201139.885+0.1%
202140.469+1.5%
Source: ISTAT

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
  2. ^ (bằng tiếng Ý) [1]: Istat 2019
  3. ^ (bằng tiếng Ý) Comune di Sassuolo