Ryan Gravenberch
Giao diện
|
Gravenberch thi đấu trong màu áo Bayern Munich vào năm 2022 | ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ryan Jiro Gravenberch[1] | |||||||||||||
| Ngày sinh | 16 tháng 5, 2002 | |||||||||||||
| Nơi sinh | Amsterdam, Hà Lan | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,9 m (6 ft 3 in)[2] | |||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | Liverpool | |||||||||||||
| Số áo | 38 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||
| 2009–2010 | Zeeburgia | |||||||||||||
| 2010–2018 | Ajax | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2018–2020 | Jong Ajax | 44 | (8) | |||||||||||
| 2018–2022 | Ajax | 72 | (7) | |||||||||||
| 2022–2023 | Bayern München | 25 | (0) | |||||||||||
| 2023– | Liverpool | 32 | (1) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2017–2018 | U-16 Hà Lan | 6 | (1) | |||||||||||
| 2018 | U-17 Hà Lan | 4 | (0) | |||||||||||
| 2018–2020 | U-19 Hà Lan | 8 | (0) | |||||||||||
| 2020 | U-21 Hà Lan | 4 | (1) | |||||||||||
| 2021– | Hà Lan | 14 | (1) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 28 tháng 9 năm 2024 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 9 năm 2024 | ||||||||||||||
Ryan Jiro Gravenberch (sinh ngày 16 tháng 5 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hà Lan hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Premier League Liverpool và đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan.
Sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Sự nghiệp quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]Đời tư
[sửa | sửa mã nguồn]Gravenberch sinh ra ở Hà Lan và là người gốc Suriname.[3] Anh trai của Gravenberch, Danzell Gravenberch, cũng là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.[4]
Thống kê
[sửa | sửa mã nguồn]| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Jong Ajax | 2018–19 | Eerste Divisie | 27 | 2 | — | — | — | 27 | 2 | |||
| 2019–20 | 17 | 6 | — | — | — | 17 | 6 | |||||
| Tổng cộng | 44 | 8 | — | — | — | 44 | 8 | |||||
| Ajax | 2018–19 | Eredivisie | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | 2 | 1 | |
| 2019–20 | 9 | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 12 | 3 | ||
| 2020–21 | 32 | 3 | 4 | 1 | 11 | 1 | — | 47 | 5 | |||
| 2021–22 | 30 | 2 | 3 | 1 | 8 | 0 | 1 | 0 | 42 | 3 | ||
| Tổng cộng | 72 | 7 | 10 | 4 | 20 | 1 | 1 | 0 | 103 | 12 | ||
| Bayern Munich | 2022–23 | Bundesliga | 14 | 0 | 2 | 1 | 6 | 0 | 1 | 0 | 23 | 1 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 130 | 15 | 12 | 5 | 26 | 1 | 2 | 0 | 170 | 21 | ||
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 25 tháng 9 năm 2022.[5]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Hà Lan | 2021 | 10 | 1 |
| 2022 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 11 | 1 | |
- Kể từ trận đấu diễn ra vào ngày 6 tháng 6 năm 2021. Tỷ số của Hà Lan được liệt kê đầu tiên, cột tỷ số cho biết tỷ số sau mỗi bàn thắng của Gravenberch.[5]
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 tháng 6 năm 2021 | De Grolsch Veste, Enschede, Hà Lan | 5 | 3–0 | 3–0 | Giao hữu |
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]Ajax
Bayern Munich
Liverpool
U-17 Hà Lan[6]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Family tree of Ryan Jiro Gravenberch". Geneanet.
- ↑ "Ryan Gravenberch". AFC Ajax. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 5 năm 2022.
- ↑ "Ryan Gravenberch - Football-Wonderkids".
- ↑ "Ryan Gravenberch, een Raiola-diamant die wél bij Ajax blijft: "Wil eerste halen"". Elfvoetbal.nl.
- 1 2 "Ryan Gravenberch". EU-Football.info. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2021.
- ↑ "Ryan Gravenberch - Career Honours". Soccerway.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ryan Gravenberch.
- Profile at the FC Bayern Munich website
- Ryan Gravenberch tại Soccerway
- Career stats - Voetbal International
- UEFA Youth League Profile
- Ons Oranje U16 Profile
- Ons Oranje U17 Profile
- Ons Oranje U19 Profile
Thể loại:
- Sơ khai cầu thủ bóng đá
- Sinh năm 2002
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá AFC Ajax
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Hà Lan
- Cầu thủ bóng đá nam Hà Lan
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá Bundesliga
- Cầu thủ bóng đá nam Hà Lan ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Eerste Divisie
- Cầu thủ bóng đá Eredivisie
- Cầu thủ bóng đá Bayern München
- Cầu thủ bóng đá Jong Ajax
- Cầu thủ bóng đá Liverpool F.C.
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Hà Lan
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024