Leroy Sané

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Leroy Sané
Leroy Sane MSV-Schalke-5932.jpg
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 11 tháng 1, 1996 (23 tuổi)
Nơi sinh Essen, Đức
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in)
Vị trí Cầu thủ chạy cánh
Tiền vệ tấn công
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Manchester City
Số áo 19
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2005 SG Wattenscheid 09
2005–2008 Schalke 04
2008–2011 Bayer Leverkusen
2011–2014 Schalke 04
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2016 Schalke 04 47 (11)
2016– Manchester City 89 (25)
Đội tuyển quốc gia
2014–2015 U-19 Đức 11 (8)
2015– U-21 Đức 6 (5)
2015– Đức 21 (5)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 13 tháng 5 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 11 tháng 6 năm 2019

Leroy Sané (sinh ngày 11 tháng 1 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức chơi vị trí cầu thủ chạy cánh cho câu lạc bộ Manchester Cityđội tuyển bóng đá quốc gia Đức.

Sự nghiệp cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Leroy Sané bắt đầu chơi bóng đá từ năm 2001 tại đội trẻ SG Wattenscheid 09 bởi cha anh là ông Souleyman Sané. Năm 2005, anh gia nhập Schalke 04. Ba năm sau anh chuyển đến Bayer Leverkusen. Vào năm 2011, Sané đến đội trẻ của Schalke 04 và bắt đầu chơi cho họ.

Năm 2016 anh chuyển đến Manchester City.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 18 tháng 5 năm 2019[1]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Schalke 04 2013–14 Bundesliga 1 0 0 0 0 0 1 0
2014–15 13 3 0 0 1 1 14 4
2015–16 33 8 2 0 7 1 42 9
Tổng cộng 47 11 2 0 8 2 57 13
Manchester City 2016–17 Premier League 26 5 5 2 2 0 4 2 37 9
2017–18 32 10 3 1 5 3 9 0 49 14
2018–19 31 10 4 2 3 0 8 4 1 0 47 16
Tổng cộng 89 25 12 5 10 3 21 6 1 0 133 39
Tổng cộng sự nghiệp 136 36 14 5 10 3 29 8 1 0 190 52

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 15 tháng 11 năm 2018 Red Bull Arena, Leipzig, Đức  Nga 1–0 3–0 Giao hữu
2. 19 tháng 11 năm 2018 Veltins-Arena, Gelsenkirchen, Đức  Hà Lan 2–0 2–2 UEFA Nations League 2018–19
3. 24 tháng 3 năm 2019 Johan Cruyff Arena, Amsterdam, Hà Lan  Hà Lan 1–0 3–2 Vòng loại Euro 2020
4. 8 tháng 6 năm 2019 Borisov Arena, Barysaw, Belarus  Belarus 1–0 2–0 Vòng loại Euro 2020
5. 11 tháng 6 năm 2019 Opel Arena, Mainz, Đức  Estonia 8–0 8–0 Vòng loại Euro 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Leroy Sane”. Soccerbase. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2016.