Marc-André ter Stegen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marc-André ter Stegen
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Marc-André ter Stegen
Ngày sinh 30 tháng 4, 1992 (23 tuổi)
Nơi sinh Mönchengladbach, Đức
Chiều cao 1,89 m (6 ft 2 in)
Vị trí Goalkeeper
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Barcelona
Số áo 1
CLB trẻ
1996–2010 Borussia Mönchengladbach
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2011 Borussia Mönchengladbach II 18 (0)
2010–2014 Borussia Mönchengladbach 29 (0)
2014– F.C. Barcelona 20 (0)
Đội tuyển quốc gia
2008–2009 U-17 Đức 11 (0)
2009–2010 U-18 Đức 4 (0)
2010–2011 U-19 Đức 5 (0)
2012– U-21 Đức 13 (0)
2012– Đức 4 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 15:54, ngày 26 tháng 9 năm 2015.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 17:55, ngày 28 tháng 6 năm 2015

Marc-André ter Stegen (sinh 30 -4- 1992) là một thủ môn trẻ đầy tài năng của Đức hiện đang khoác áo F.C. Barcelona. Trước đây anh khoác áo Borussia Mönchengladbach.[1] Anh được bầu chọn là thủ môn xuất sắc nhất Bundesliga mùa giải 2011-2012.

Phong cách chơi bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Stegen là 1 thủ môn hộ pháp và bắt penalty rất giỏi. Anh được ví như Oliver Kahn mới.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 4 tháng 11, 2015[2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[4] Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Borussia Mönchengladbach 2010–11 6 0 0 0 2[a] 0 8 0
2011–12 34 0 5 0 39 0
2012–13 34 0 2 0 9[b] 0 45 0
2013–14 34 0 1 0 35 0
Tỏng cộng 108 0 8 0 9 0 2 0 127 0
Barcelona 2014–15 0 0 8 0 13[c] 0 21 0
2015–16 4 0 0 0 4 0 2 0 10 0
Tổng cộng 4 0 8 0 17 0 2 0 31 0
Tổng cộng sự nghiệp 112 0 16 0 26 0 4 0 158 0
  1. ^ two appearances as the Bundesliga Relegation play-off
  2. ^ Two appearances UEFA Champions League,Seven appearances in Europa League
  3. ^ All appearances in UEFA Champions League

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 13 tháng 5, 2014[5][6]
Đức
Năm Trận Bàn
2012 2 0
2013 1 0
2014 1 0
Tổng cộng 4 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “ter Stegen, Marc-André” (bằng tiếng Đức). kicker.de. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2011. 
  2. ^ “Marc-André ter Stegen”. ESPN FC. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ Marc-André ter Stegen tại Soccerway. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.
  4. ^ Bao gồm DFB-PokalCopa del Rey
  5. ^ “Marc-André ter Stegen”. EU-Football.info. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2014. 
  6. ^ Marc-André ter Stegen tại National-Football-Teams.com

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Borussia Mönchengladbach squad Bản mẫu:Fritz Walter Medal Under-17 Bản mẫu:Fritz Walter Medal Under-19