Jonas Hector

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jonas Hector
20180602 FIFA Friendly Match Austria vs. Germany Jonas Hector 850 0692.jpg
Hector năm 2018
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 27 tháng 5, 1990 (28 tuổi)
Nơi sinh Saarbrücken, Tây Đức[1]
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Hậu vệ trái
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
1. FC Köln
Số áo 14
CLB trẻ
1998–2009 SV Auersmacher
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2010 SV Auersmacher 34 (9)
2010–2013 1. FC Köln II 63 (5)
2013– 1. FC Köln 187 (10)
Đội tuyển quốc gia
2014– Đức 42 (3)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 10 tháng 11 năm 2018.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 15 tháng 11 năm 2018

Jonas Matthias Hector (sinh ngày 27 tháng 5 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức chơi ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ FC Kolnđội tuyển bóng đá quốc gia Đức.

Sau khi bắt đầu sự nghiệp của mình với câu lạc bộ SV Auersmacher tại quê nhà của anh ở Saarland, Hector chuyển đến 1. FC Köln vào năm 2010. Anh được ra mắt trong trận đầu tiên của mình tại DFB-Pokal gặp SpVgg Unterhaching vào ngày 1 tháng 8 năm 2012. Vào ngày 27 tháng 8, anh đã có trận đấu đầu tiên chính thức cho Koln gặp FC Erzgebirge Aue.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 12 tháng 5 năm 2018[2]
Câu lạc bộ Hạng Mùa giải Bundesliga DFB-Pokal Châu Âu Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
SV Auersmacher Oberliga Südwest 2009–10 34 9 - - - - 34 9
1. FC Köln II Regionalliga West 2010–11 31 5 - - - - 31 5
Regionalliga West 2011–12 30 0 - - - - 30 0
Regionalliga West 2012–13 2 0 - - - - 2 0
Tổng cộng 63 5 0 0 0 0 63 5
1. FC Köln 2. Bundesliga 2012–13 24 0 2 0 - - 26 0
2. Bundesliga 2013–14 33 2 3 0 - - 36 2
Bundesliga 2014–15 33 2 3 0 - - 36 2
Bundesliga 2015–16 32 0 2 0 - - 34 0
Bundesliga 2016–17 33 1 3 0 - - 36 1
Bundesliga 2017–18 20 2 1 0 1 0 22 2
Tổng cộng 175 7 14 0 1 0 190 7
Tổng cộng sự nghiệp 272 21 14 0 1 0 287 21

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 11 tháng 10 năm 2016.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 29 tháng 3 năm 2016 Allianz Arena, Munich, Đức  Ý 3–0 4–1 Giao hữu
2 11 tháng 11 năm 2016 Sân vận động San Marino, Serravalle, San Marino  San Marino 3–0 8–0 Vòng loại World Cup 2018
3 5–0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Jonas Hector”. worldfootball.net. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2013. 
  2. ^ “J.Hector”. Soccerway. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2016.