Bernd Leno

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Bernd Leno
20180602 FIFA Friendly Match Austria vs. Germany Bernd Leno 850 0646.jpg
Leno trong màu áo đội tuyển Đức vào năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Bernd Leno[1]
Ngày sinh 4 tháng 3, 1992 (29 tuổi)[1]
Nơi sinh Bietigheim-Bissingen, Đức
Chiều cao 1,90 m[1]
Vị trí Thủ môn
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Arsenal
Số áo 1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1998–2003 SV Germania Bietigheim
2003–2009 VfB Stuttgart
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2011 VfB Stuttgart II 57 (0)
2011–2018 Bayer Leverkusen 233 (0)
2018– Arsenal 97 (0)
Đội tuyển quốc gia
2008–2009 U-17 Đức 4 (0)
2009–2010 U-18 Đức 5 (0)
2010–2011 U-19 Đức 5 (0)
2012–2015 U-21 Đức 14 (0)
2016– Đức 8 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 5 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 7 tháng 10 năm 2020

Bernd Leno (sinh ngày 4 tháng 3 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức chơi ở vị trí thủ môn, hiện đang đầu quân cho câu lạc bộ của Anh Arsenalđội tuyển Đức.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 23 tháng 5 năm 2021
Số trận ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp Quốc gia[a] League Cup Châu Âu Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
VfB Stuttgart II 2009–10[2] 3. Liga 17 0 17 0
2010–11[3] 3. Liga 37 0 37 0
2011–12[4] 3. Liga 3 0 3 0
Tổng cộng 57 0 57 0
Bayer Leverkusen 2011–12[4] Bundesliga 33 0 8[b] 0 41 0
2012–13[5] Bundesliga 32 0 2 0 6[c] 0 40 0
2013–14[6] Bundesliga 34 0 4 0 8[b] 0 46 0
2014–15[7] Bundesliga 34 0 4 0 10[b] 0 48 0
2015–16[8] Bundesliga 33 0 4 0 12[d] 0 49 0
2016–17[9] Bundesliga 34 0 1 0 7[b] 0 42 0
2017–18[10] Bundesliga 33 0 5 0 38 0
Tổng cộng 233 0 20 0 51 0 304 0
Arsenal 2018–19[11] Premier League 32 0 0 0 1 0 3[e] 0 36 0
2019–20[12] Premier League 30 0 0 0 0 0 2[e] 0 32 0
2020–21[13] Premier League 35 0 2 0 2 0 10[e] 0 49 0
Tổng cộng 97 0 2 0 3 0 15 0 117 0
Tổng cộng sự nghiệp 387 0 22 0 3 0 66 0 478 0
  1. ^ Số trận tại DFB-Pokal
  2. ^ a ă â b Số trận ra sân tại UEFA Champions League
  3. ^ Số trận ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Tám trận chơi tại UEFA Champions League, bốn trận tại UEFA Europa League
  5. ^ a ă â Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên UEL

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “FIFA Confederations Cup Russia 2017: List of players: Germany” (PDF). FIFA. ngày 2 tháng 7 năm 2017. tr. 4. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2017.
  2. ^ “Bernd Leno: Vereins-Steckbrief: Spieler-Statistik 2009/10” [Bernd Leno: Club-Characteristics: Player-Statistics 2009/10]. Kicker (bằng tiếng Đức). Olympia-Verlag. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ “Bernd Leno: Vereins-Steckbrief: Spieler-Statistik 2010/11” [Bernd Leno: Club-Characteristics: Player-Statistics 2010/11]. Kicker (bằng tiếng Đức). Olympia-Verlag. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ^ a ă “Bernd Leno: Vereins-Steckbrief: Spieler-Statistik 2011/12” [Bernd Leno: Club-Characteristics: Player-Statistics 2011/12]. Kicker (bằng tiếng Đức). Olympia-Verlag. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. ^ “Bernd Leno: Vereins-Steckbrief: Spieler-Statistik 2012/13” [Bernd Leno: Club-Characteristics: Player-Statistics 2012/13]. Kicker (bằng tiếng Đức). Olympia-Verlag. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  6. ^ “Bernd Leno: Vereins-Steckbrief: Spieler-Statistik 2013/14” [Bernd Leno: Club-Characteristics: Player-Statistics 2013/14]. Kicker (bằng tiếng Đức). Olympia-Verlag. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  7. ^ “Bernd Leno: Vereins-Steckbrief: Spieler-Statistik 2014/15” [Bernd Leno: Club-Characteristics: Player-Statistics 2014/15]. Kicker (bằng tiếng Đức). Olympia-Verlag. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  8. ^ “Bernd Leno: Vereins-Steckbrief: Spieler-Statistik 2015/16” [Bernd Leno: Club-Characteristics: Player-Statistics 2015/16]. Kicker (bằng tiếng Đức). Olympia-Verlag. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  9. ^ “Bernd Leno: Vereins-Steckbrief: Spieler-Statistik 2016/17” [Bernd Leno: Club-Characteristics: Player-Statistics 2016/17]. Kicker (bằng tiếng Đức). Olympia-Verlag. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  10. ^ “Bernd Leno: Vereins-Steckbrief: Spieler-Statistik 2017/18” [Bernd Leno: Club-Characteristics: Player-Statistics 2017/18]. Kicker (bằng tiếng Đức). Olympia-Verlag. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  11. ^ “Trận thi đấu của Bernd Leno trong 2018/2019”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.
  12. ^ “Trận thi đấu của Bernd Leno trong 2019/2020”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2019.
  13. ^ “Trận thi đấu của Bernd Leno trong 2020/2021”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]