Kevin Trapp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kevin Trapp
20180602 FIFA Friendly Match Austria vs. Germany Kevin Trapp 850 0760.jpg
Trapp cùng đội tuyển Đức năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kevin Christian Trapp[1]
Ngày sinh 8 tháng 7, 1990 (32 tuổi)[2]
Nơi sinh Merzig, Tây Đức
Chiều cao 1,89 m[3]
Vị trí Thủ môn
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Eintracht Frankfurt
Số áo 1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1997–2000 FC Brotdorf
2000–2003 SSV Bachem
2003–2005 SV Mettlach
2005–2008 1. FC Kaiserslautern
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2011 1. FC Kaiserslautern II 51 (0)
2009–2012 1. FC Kaiserslautern 32 (0)
2012–2015 Eintracht Frankfurt 82 (0)
2015–2019 Paris Saint-Germain 63 (0)
2018–2019Eintracht Frankfurt (cho mượn) 33 (0)
2019– Eintracht Frankfurt 102 (0)
Đội tuyển quốc gia
2007–2008 U-18 Đức 4 (0)
2008–2009 U-19 Đức 6 (0)
2010–2013 U-21 Đức 11 (0)
2017– Đức 6 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 21:19, 13 tháng 11 năm 2022 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia chính xác tính đến 21:40, 26 tháng 3 năm 2022 (UTC)

Kevin Christian Trapp (phát âm tiếng Đức: [ˈkɛvɪn ˈtʁap];[4] sinh ngày 8 tháng 7 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Bundesliga Eintracht Frankfurtđội tuyển quốc gia Đức.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Germany (GER)” (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 13. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
  2. ^ “Kevin Trapp: Overview”. ESPN. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2020.
  3. ^ “Kevin Trapp”. Eintracht Frankfurt. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2020.
  4. ^ Krech, Eva-Maria; Stock, Eberhard; Hirschfeld, Ursula; Anders, Lutz Christian (2009). Deutsches Aussprachewörterbuch [German Pronunciation Dictionary] (bằng tiếng Đức). Berlin: Walter de Gruyter. tr. 648, 993. ISBN 978-3-11-018202-6.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]