Kai Havertz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kai Havertz
Kai-Havertz-August-2018.jpg
Havertz trong màu áo Bayer Leverkusen năm 2018
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 11 tháng 6, 1999 (20 tuổi)
Nơi sinh Aachen, Đức
Chiều cao 1,88 m
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Bayer Leverkusen
Số áo 29
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2003–2009 Alemannia Mariadorf
2009–2010 Alemannia Aachen
2010–2017 Bayer Leverkusen
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016– Bayer Leverkusen 98 (26)
Đội tuyển quốc gia
2014–2015 U-16 Đức 6 (0)
2015–2016 U-17 Đức 16 (2)
2017–2018 U-19 Đức 8 (7)
2018– Đức 7 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 30 tháng 10 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 13 tháng 10 năm 2019

Kai Havertz (sinh ngày 11 tháng 6 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức thi đấu ở vị trí tiền vệ cho đội bóng Bundesliga Bayer Leverkusenđội tuyển quốc gia Đức.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 10 tháng 11 năm 2019[1]
Câu lạc bộ Mùa giải Bundesliga DFB-Pokal Châu Âu Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Bayer Leverkusen 2016–17 Bundesliga 24 4 1 0 3 0 28 4
2017–18 Bundesliga 30 3 5 1 35 4
2018–19 Bundesliga 34 17 2 0 6 3 42 20
2019–20 Bundesliga 10 2 2 1 4 0 16 3
Tổng cộng 98 26 10 2 13 3 121 31
Tổng cộng sự nghiệp 98 26 10 2 13 3 121 31

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 10 năm 2019[2]
Đức
Năm Trận Bàn
2018 2 0
2019 5 1
Tổng cộng 7 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và kết quả của Đức được để trước.[3]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 9 tháng 10 năm 2019 Signal Iduna Park, Dortmund, Đức  Argentina 2–0 2–2 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kai Havertz Socceway Profile”. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2017. 
  2. ^ Kai Havertz tại National-Football-Teams.com
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên SW