İlkay Gündoğan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
İlkay Gündoğan
20180602 FIFA Friendly Match Austria vs. Germany İlkay Gündoğan 850 0728.jpg
Gündoğan trong màu áo đội tuyển Đức vào năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ İlkay Gündoğan[1]
Ngày sinh 24 tháng 10, 1990 (32 tuổi)[2]
Nơi sinh Gelsenkirchen, Đức
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)[3]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Manchester City
Số áo 8
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1993–1998 SV Gelsenkirchen-Hessler 06
1998–1999 Schalke 04
1999–2004 SV Gelsenkirchen-Hessler 06
2004–2005 SSV Buer
2005–2008 VfL Bochum
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2009 VfL Bochum II 2 (1)
2009–2011 1. FC Nuremberg 48 (6)
2011–2016 Borussia Dortmund 105 (10)
2012 Borussia Dortmund II 1 (0)
2016– Manchester City 130 (28)
Đội tuyển quốc gia
2008 U-18 Đức 1 (0)
2008–2009 U-19 Đức 6 (0)
2009–2010 U-20 Đức 2 (0)
2010– U-21 Đức 8 (1)
2011– Đức 66 (17)
Thành tích
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 18 tháng 5 năm 2021
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia chính xác tính đến 1 tháng 12 năm 2022

İlkay Gündoğan (sinh ngày 24 tháng 10 năm 1990) là cầu thủ bóng đá người Đức hiện đang chơi cho câu lạc bộ Manchester Cityđội tuyển quốc gia Đức.[4]

Gündoğan chơi ở vị trí tiền vệ trung tâm nhưng có thể chơi hộ công. Anh có khả năng làm bóng, điều tiết trận đấu với những đường chuyền có độ chính xác khá cao và khả năng sút phạt tốt.[5]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 18 tháng 5 năm 2021
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia1 Cúp liên đoàn2 Châu Âu3 Khác4 Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
VfL Bochum II 2008–09 Regionalliga West 2 1 2 1
1. FC Nürnberg 2008–09 2. Bundesliga 1 0 0 0 1 0
2009–10 Bundesliga 22 1 2 1 2 1 26 3
2010–11 25 5 1 0 26 5
Tổng cộng 48 6 3 1 2 1 53 8
Borussia Dortmund II 2011–12 Regionalliga West 1 0 1 0
Borussia Dortmund 2011–12 Bundesliga 28 3 5 1 2 0 1 0 36 4
2012–13 28 3 4 0 12 1 1 0 45 4
2013–14 1 0 1 0 0 0 1 1 3 1
2014–15 23 3 4 0 6 0 33 3
2015–16 25 1 5 1 10 1 40 3
Tổng cộng 105 10 19 2 30 2 3 1 157 15
Manchester City 2016–17 Premier League 10 3 0 0 0 0 6 2 16 5
2017–18 30 4 3 0 6 0 9 2 48 6
2018–19 31 6 6 0 4 0 8 0 1 0 50 6
2019–20 31 2 4 1 5 0 9 2 1 0 50 5
2020–21 28 13 4 1 2 0 11 3 45 17
Tổng cộng 130 28 17 2 17 0 43 9 2 0 209 39
Tổng cộng sự nghiệp 286 45 39 5 17 0 73 11 7 2 422 63

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 26 tháng 3 năm 2013 Frankenstadion, Nuremberg, Đức  Kazakhstan 3–0 4–1 Vòng loại FIFA World Cup 2014
2. 14 tháng 8 năm 2013 Sân vận động Fritz Walter, Kaiserslautern, Đức  Paraguay 1–2 3–3 Giao hữu
3. 13 tháng 6 năm 2015 Sân vận động Algarve, Faro, Bồ Đào Nha  Gibraltar 3–0 7–0 Vòng loại UEFA Euro 2016
4. 7 tháng 9 năm 2015 Hampden Park, Glasgow, Scotland  Scotland 3–2 3–2
5. 11 tháng 6 năm 2019 Opel Arena, Mainz, Đức  Estonia 4–0 8–0 Vòng loại UEFA Euro 2020
6. 13 tháng 10 năm 2019 A. Le Coq Arena, Tallinn, Estonia 1–0 3–0
7. 2–0
8. 6 tháng 9 năm 2020 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ  Thụy Sĩ 1–0 1–1 UEFA Nations League 2020–21
9. 25 tháng 3 năm 2021 MSV-Arena, Duisburg, Đức  Iceland 3–0 3–0 Vòng loại FIFA World Cup 2022
10. 31 tháng 3 năm 2021  Bắc Macedonia 1–1 1–2
11. 7 tháng 6 năm 2021 Merkur Spiel-Arena, Düsseldorf, Đức  Latvia 2–0 7–1 Giao hữu
12. 11 tháng 11 năm 2021 Volkswagen Arena, Wolfsburg, Đức  Liechtenstein 1–0 9–0 Vòng loại FIFA World Cup 2022
13. 14 tháng 11 năm 2021 Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan, Yerevan, Armenia  Armenia 2–0 4–1
14. 3–0
15. 14 tháng 6 năm 2022 Borussia-Park, Mönchengladbach, Đức  Ý 2–0 5–2 UEFA Nations League 2022–23
16. 26 tháng 9 năm 2022 Sân vận động Wembley, London, Anh  Anh 1–0 3–3
17. 23 tháng 11 năm 2022 Sân vận động Quốc tế Khalifa, Al Rayyan, Qatar  Nhật Bản 1–0 1–2 FIFA World Cup 2022

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Borussia Dortmund

Manchester City

Cá nhân

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA World Cup Russia 2018: List of Players: Germany” (PDF). FIFA. 15 Tháng 7 năm 2018. tr. 12. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 Tháng 6 năm 2019.
  2. ^ “Ilkay Gündogan: Overview”. ESPN. Truy cập ngày 30 Tháng 6 năm 2020.
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên PremProfile
  4. ^ “Gündogan, Ilkay”. kicker.de (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2010.
  5. ^ “Gundogan”. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2021.
  6. ^ “ESM-Top-11: Nur Torres und Ivanovic durchbrechen Bundesliga-Phalanx” (bằng tiếng Đức). kicker.de. ngày 12 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2014.