İlkay Gündoğan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
İlkay Gündoğan
Ilkay Gündogan 2013 in Wilhelmshaven.jpeg
Gündoğan 2013
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ İlkay Gündoğan
Ngày sinh 24 tháng 10, 1990 (25 tuổi)
Nơi sinh Gelsenkirchen, Đức
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Manchester City
Số áo 8
CLB trẻ
1993–1998 SV Gelsenkirchen-Hessler 06
1998–1999 Schalke 04
1999–2004 SV Gelsenkirchen-Hessler 06
2004–2005 SSV Buer
2005–2008 VfL Bochum
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2009 VfL Bochum II 2 (1)
2009–2011 1. FC Nuremberg 48 (6)
2011–2016 Borussia Dortmund 105 (10)
2012 Borussia Dortmund II 1 (0)
2016- Manchester City
Đội tuyển quốc gia
2008 Đức U18 1 (0)
2008–2009 Đức U19 6 (0)
2009–2010 Đức U20 2 (0)
2010– Đức U21 8 (1)
2011– Đức 16 (4)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 8 tháng 5 năm 2016.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 14 tháng 11 năm 2015

İlkay Gündoğan (sinh ngày 24 tháng 10 năm 1990) là cầu thủ người Đức gốc Thổ Nhĩ Kỳ hiện đang chơi cho câu lạc bộ Manchester City.[1] Gündoğan chơi ở vị trí tiền vệ trung tâm nhưng có thể chơi hộ công. Anh có thể được coi là phiên bản 2 của Nuri Şahin với khả năng làm bóng, điều tiết trận đấu với những đường chuyền có độ chính xác khá cao và khả năng sút phạt tốt.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 23 tháng 5, 2016
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp1 Châu Âu2 Khác3 Tổng cộng Ref.
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
VfL Bochum II 2008–09 2 1 2 1 [2]
Tổng cộng 2 1 2 1
1. FC Nürnberg 2008–09 1 0 0 0 0 0 1 0 [2]
2009–10 22 1 2 1 2 1 26 3 [3]
2010–11 25 5 1 0 26 5 [4]
Tổng cộng 48 6 3 1 2 1 53 8
Borussia Dortmund 2011–12 28 3 5 1 2 0 1 0 36 4 [5]
2012–13 28 3 4 0 12 1 1 0 45 5 [6]
2013–14 1 0 1 0 0 0 1 1 3 1 [7]
2014–15 23 3 4 0 6 0 0 0 33 3 [8]
2015–16 25 1 5 1 10 1 0 0 40 3 [9]
Tổng cộng 105 10 19 2 30 2 3 1 157 15
Manchester City 2016–17 0 0 0 0 0 0 0 0 [10]
Tổng cộng sự nghiệp 156 17 22 3 30 2 3 1 211 23

1Bao gồm DFB-Pokal.

2Bao gồm UEFA Champions LeagueUEFA Europa League.

3Bao gồm playoff tránh xuống hạng và DFL-Supercup.

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 26 tháng 3, 2013 Frankenstadion, Nuremberg, Đức  Kazakhstan 3–0 4–1 Vòng loại World Cup 2014
2. 14 tháng 8, 2013 Fritz-Walter-Stadion, Kaiserslautern, Đức  Paraguay 1–2 3–3 Giao hữu
3. 13 tháng 6, 2015 Sân vận động Algarve, Faro, Bồ Đào Nha  Gibraltar 3–0 7–0 Vòng loại Euro 2016
4. 7 tháng 9, 2015 Sân vận động Hampden Park, Glasgow, Scotland  Scotland
3–2
3–2
Vòng loại Euro 2016

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Borussia Dortmund

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Gündogan, Ilkay”. kicker.de (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2010. 
  2. ^ a ă “Gündogan, Ilkay”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2014. 
  3. ^ “Gündogan, Ilkay”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2014. 
  4. ^ “Gündogan, Ilkay”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2014. 
  5. ^ “Gündogan, Ilkay”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2014. 
  6. ^ “Gündogan, Ilkay”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2014. 
  7. ^ “Gündogan, Ilkay”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2014. 
  8. ^ “Gündogan, Ilkay”. kicker.de (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2014. 
  9. ^ “Gündogan, Ilkay”. soccerway.com. soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2015. 
  10. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên .C4.B0lkay_G.C3.BCndo.C4.9Fan_.C2.BB_Club_matches