Kevin Großkreutz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Kevin Großkreutz
Kevin grosskreutz.jpg
Großkreutz 2011
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 19 tháng 7, 1988 (30 tuổi)
Nơi sinh Dortmund, Tây Đức
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Tiền vệ cánh
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
VfB Stuttgart
Số áo 15
CLB trẻ
DJK Rot-Weiß Obereving
VfL Kemminghausen
0000–2002 FC Merkur 07 Dortmund
2002–2003 Borussia Dortmund
2003–2006 Rot Weiss Ahlen
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2007 Rot Weiss Ahlen II 2 (2)
2006–2009 Rot Weiss Ahlen 95 (23)
2009–2015 Borussia Dortmund 176 (23)
2015 Borussia Dortmund II 6 (0)
2015 Galatasaray 0 (0)
2016– VfB Stuttgart
Đội tuyển quốc gia
2010 Đức U21 1 (1)
2010– Đức 5 (0)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 2 tháng 9 năm 2015.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 6 tháng 6 năm 2014

Kevin Großkreutz (sinh 19 -7- 1988 tại Dortmund) là cầu thủ người Đức hiện đang chơi cho câu lạc bộ ở Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ KỳGalatasaray.[1]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Großkreutz bắt đầu sự nghiệp tại 3 CLB ở Dortmund DJK Rot-Weiß Obereving, VfL Kemminghausen and FC Merkur 07. Năm 2002 Kevin gia nhập đội trẻ của Borussia Dortmund, sau đó thi đấu cho Rot Weiss Ahlen. Sau khi được lên đội 1 của Rot Weiss Ahlen vào năm 2006,Kevin đã có quãng thời gian rất thành công tại đây.[2]

Borussia Dortmund[sửa | sửa mã nguồn]

Thàng 7 năm 2009 anh chuyển tới Borussia Dortmund.[3] Großkreutz bắt đầu mùa giải vào ngày 5 -12 - 2009 trong chiến thắng 4-0 trước 1. FC Nuremberg.Tại đây anh đã có những tiến bộ vượt bậc và góp công lớn đưa Borussia Dortmund trở lại ngôi vương bóng đá Đức sau hơn thập kỉ chờ đợi. Kevin là một cầu thủ rất khỏe và có tốc độ.

Sự nghiệp thi đấu quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Großkreutz khoác áo đội tuyển lần đầu trong trận tiếp đón Malta vào ngày 13 -5- 2010,[4] ghi 2 bàn trong chiến thắng 3-0.

Sở thích[sửa | sửa mã nguồn]

Großkreutz là một fan của Borussia Dortmund và cả Arsenal.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 2 tháng 9 năm 2015[5]
Câu lạc bộ performance League Cup Continental Total
Câu lạc bộ Bundesliga Mùa giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Đức Bundesliga DFB-Pokal Châu Âu Tổng cộng
Rot Weiss Ahlen Regionalliga Nord 2006–07 27 5 0 0 27 5
2007–08 35 12 1 0 36 12
2. Bundesliga 2008–09 33 6 1 1 34 7
Borussia Dortmund Bundesliga 2009–10 32 5 1 0 33 5
2010–11 34 8 2 1 7 0 43 9
2011–12 19 6 3 0 5 1 27 7
2012–13 29 2 5 0 10 0 44 2
2013–14 33 1 6 1 10 1 47 3
2014–15 17 0 2 0 4 0 23 0
Tổng cộng sự nghiệp 271 46 25 3 36 2 332 51

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kevin Grosskreutz”. Soccerway. Global Sports Media. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ “?”. wuppertalersv.com. Ngày 5 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2011. [liên kết hỏng]
  3. ^ “BVB holt Kevin Großkreutz” (bằng tiếng Đức). transfermarkt.de. Ngày 25 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2011. 
  4. ^ “Cacau brace lifts Germany”. Sky Sports. Ngày 13 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2012. 
  5. ^ “Großkreutz, Kevin” (bằng tiếng Đức). kicker.de. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2014. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Borussia Dortmund squad