Lars Bender

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lars Bender
Lars Bender.jpg
Lars Bender trong màu áo TSV 1860 München
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lars Bender
Ngày sinh 27 tháng 4, 1989 (27 tuổi)
Nơi sinh Rosenheim, Tây Đức
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Bayer Leverkusen
Số áo 8
CLB trẻ
1993–1999 TSV Brannenburg
1999–2003 SpVgg Unterhaching
2003–2006 TSV 1860 München
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2009 1860 Munich 58 (4)
2009– Bayer Leverkusen 164 (15)
Đội tuyển quốc gia
2005–2006 Đức U17 9 (1)
2007–2008 Đức U19 9 (2)
2008–2009 Đức U20 7 (1)
2010 Đức U21 1 (0)
2011– Đức 19 (4)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 14:48, ngày 2 tháng 9 năm 2015 (UTC).

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào ngày 18 tháng 11 năm 2014

Lars Bender (sinh 27 -4- 1989) là tiền vệ của Bayer Leverkusen. Lars là anh em sinh đôi với Sven Bender, cầu thủ của Borussia Dortmund.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Mùa giải Bundesliga DFB-Pokal châu Âu Tổng cộng
Mùa giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
1860 München II 2006–07 Regionalliga Süd 9 2 9 2
1860 München 2006–07 2. Bundesliga 13 0 0 0 13 0
2007–08 28 1 3 0 31 1
2008–09 15 3 2 0 17 2
2009–10 2 0 1 0 3 0
Tổng cộng 58 4 6 0 64 4
Bayer Leverkusen II 2009–10 Regionalliga West 2 0 2 0
2010–11 1 0 1 0
Tổng cộng 3 0 3 0
Bayer Leverkusen 2009–10 Bundesliga 20 1 1 0 21 1
2010–11 27 3 2 0 12 0 41 3
2011–12 28 4 1 0 8 1 37 5
2012–13 33 3 3 0 5 0 41 3
2013–14 29 3 4 1 6 0 39 4
2014–15 26 1 2 0 7 0 26 1
2015–16 2 0 1 1 2 0 5 0
Tổng cộng 165 14 14 2 40 1 219 17
Tổng cộng sự nghiệp 235 20 20 2 40 1 295 23
Cập nhật lần cuối: 26 tháng 8, 2015

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Scores and results list Germany's goal tally first.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 17 tháng 6, 2012 Arena Lviv, Lviv, Ukraina  Đan Mạch 2 – 1 2–1 Euro 2012
2. 29 tháng 5, 2013 Sân vận động FAU, Boca Raton, Hoa Kỳ  Ecuador 2 – 0 4–2 Giao hữu
3. 3 – 0
4. 14 tháng 8, 2013 Fritz-Walter-Stadion, Kaiserslautern, Đức  Paraguay 3 – 3 3–3 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]