Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ecuador

Huy hiệu

Tên khác La Tri (Ba màu)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ecuador
Federación Ecuatoriana de Fútbol
Liên đoàn châu lục CONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên Gustavo Quinteros
Đội trưởng Walter Ayoví
Thi đấu nhiều nhất Iván Hurtado (168)
Ghi bàn nhiều nhất Agustín Delgado (31)
Sân nhà Sân vận động Olímpico Atahualpa
Mã FIFA ECU
Xếp hạng FIFA 63 Tăng 2 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 10 (7.2012)
Thấp nhất 63 (5.1998)
Hạng Elo 37 Giảm 5 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 11 (27.3.2013)
Elo thấp nhất 111 (12.1959)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bolivia 1–1 Ecuador 
(Santiago, Bolivia; 8 tháng 8 năm 1938)
Trận thắng đậm nhất
 Ecuador 6–0 Peru 
(Quito, Ecuador; 22 tháng 6 năm 1975)
Trận thua đậm nhất
 Argentina 12–0 Ecuador 
(Montevideo, Uruguay; 22 tháng 1 năm 1942)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhất Vòng 2, 2006
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Số lần tham dự 28 (lần đầu vào năm 1939)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 1959, 1993

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Ecuador) là đội tuyển cấp quốc gia của Ecuador do Liên đoàn bóng đá Ecuador quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ecuador là trận gặp đội tuyển Bolivia vào năm 1938. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 2 của World Cup 2006, 2 lần vị trí thứ tư Copa América giành được vào các năm 1959, 1993 và tấm huy chương vàng của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 2007.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư (2): 1959; 1993
1936 2007

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Uruguay 1930

Pháp 1938
Không tham dự
Brasil 1950 Bỏ cuộc
Thụy Sĩ 1954

Thụy Điển 1958
Không tham dự
Chile 1962

Pháp 1998
Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản Hàn Quốc 2002 Vòng bảng 24 3 1 0 2 2 4
Đức 2006 Vòng 2 12 4 2 0 2 5 4
Cộng hòa Nam Phi 2010 Không vượt qua vòng loại
Brasil 2014 Vòng bảng 17 3 1 1 1 3 3
Nga 2018 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2022

Canada Hoa Kỳ México 2026
Chưa xác định
Tổng cộng 3/15 1 lần
vòng hai
10 4 1 5 10 11

Chú giải 1: Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu là không chính thức, dựa trên so sánh giữa các đội tuyển lọt vào cùng một vòng đấu.

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Copa América
Năm Thành
tích
Hạng Số
trận
Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Argentina 1916 Không tham dự
Uruguay 1917
Brasil 1919
Chile 1920
Argentina 1921
Brasil 1922
Uruguay 1923
Uruguay 1924
Argentina 1925
Chile 1926
Peru 1927
Argentina 1929
Peru 1935
Argentina 1937
Peru 1939 Hạng 5 5th 4 0 0 4 4 18
Chile 1941 Hạng 5 5th 4 0 0 4 1 21
Uruguay 1942 Hạng 7 7th 6 0 0 6 4 31
Chile 1945 Hạng 7 7th 6 0 1 5 9 27
Argentina 1946 Bỏ cuộc
Ecuador 1947 Hạng 6 6th 7 0 3 4 3 17
Brasil 1949 Hạng 7 7th 7 1 0 6 7 21
Peru 1953 Hạng 6 6th 6 0 2 4 1 13
Chile 1955 Hạng 7 7th 5 0 0 5 4 22
Uruguay 1956 Bỏ cuộc
Peru 1957 Hạng 7 7th 6 0 1 5 7 23
Argentina Argentina 1959 Bỏ cuộc
Ecuador Ecuador 1959 Hạng 4 4th 4 1 1 2 5 9
Bolivia 1963 Hạng 6 6th 6 1 2 3 14 18
Uruguay 1967 Không vượt qua vòng loại
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 9th 4 0 1 3 4 10
Nam Mỹ 1979 Vòng bảng 9th 4 1 0 3 4 7
Nam Mỹ 1983 Vòng bảng 9th 4 0 2 2 4 10
Argentina 1987 Vòng bảng 8th 2 0 1 1 1 4
Brasil 1989 Vòng bảng 7th 4 1 2 1 2 2
Chile 1991 Vòng bảng 7th 4 1 1 2 6 5
Ecuador 1993 Hạng 4 4th 6 4 0 2 13 5
Uruguay 1995 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 2 3
Bolivia 1997 Tứ kết 5th 4 2 2 0 5 2
Paraguay 1999 Vòng bảng 11th 3 0 0 3 3 7
Colombia 2001 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 5 5
Peru 2004 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 3 10
Venezuela 2007 Vòng bảng 11th 3 0 0 3 3 6
Argentina 2011 Vòng bảng 10th 3 0 1 2 2 5
Chile 2015 Vòng bảng 10th 3 1 0 2 4 6
Hoa Kỳ 2016 Tứ kết 8th 4 1 2 1 7 4
Brasil 2019 Vòng bảng 11th 3 0 1 2 2 7
Argentina Colombia 2020 Chưa xác định
Ecuador 2024 Chủ nhà
Tổng cộng 2 lần
hạng tư
28/46 121 16 23 82 129 318

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp Trinidad và TobagoColombia vào các ngày 14 và 19 tháng 11 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Colombia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Johan Padilla 14 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 3 0 Ecuador El Nacional
1TM Pedro Ortíz 19 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 2 0 Ecuador Delfín
1TM Brian Heras 17 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 0 0 Ecuador Deportivo Cuenca

2HV Xavier Arreaga 28 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ Seattle Sounders
2HV Diego Palacios 12 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ Los Angeles
2HV Marcos Andrés López 4 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 3 0 Ecuador Universidad Católica
2HV Félix Torres 11 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 3 0 México Santos Laguna
2HV Bryan Carabalí 18 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 2 0 Ecuador Emelec
2HV Moisés Corozo 25 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 1 0 Ecuador Macará
2HV Gustavo Cortez 11 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 0 0 Ecuador Universidad Católica
2HV Franklin Guerra 12 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 0 0 Ecuador LDU Quito
2HV Leonel Quiñónez 3 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 0 0 Ecuador Macará

3TV Renato Ibarra 20 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 46 1 México América
3TV Fidel Martínez 15 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 30 7 Ecuador Barcelona
3TV Ángel Mena 21 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 20 4 México León
3TV Jefferson Orejuela 14 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 20 0 Ecuador LDU Quito
3TV Romario Ibarra 24 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 16 3 México Pachuca
3TV Jhegson Méndez 26 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 15 0 Hoa Kỳ Orlando City
3TV Marcos Caicedo 10 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 10 1 Ecuador Barcelona
3TV Alan Franco 21 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 5 1 Ecuador Independiente del Valle
3TV Gonzalo Plata 11 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 4 1 Bồ Đào Nha Sporting CP
3TV Jordan Sierra 23 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 3 0 México Querétaro
3TV José Cifuentes 12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 3 0 Ecuador América de Quito
3TV Pedro Perlaza 3 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 0 0 Ecuador Delfín

4 Enner Valencia 4 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 54 31 México UANL
4 Michael Estrada 7 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 8 1 Ecuador Macará
4 Alejandro Cabeza 11 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 1 0 Ecuador Independiente del Valle

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Alexander Domínguez 5 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 52 0 Argentina Vélez Sarsfield Copa América 2019
TM Máximo Banguera 16 tháng 12, 1985 (33 tuổi) 36 0 Ecuador Barcelona Copa América 2019
TM Hamilton Piedra 20 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 1 0 Ecuador Independiente del Valle Copa América 2019 PRE
TM Moisés Ramírez 9 tháng 9, 2000 (19 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Real Sociedad B Copa América 2019 PRE

HV Darío Aimar 5 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 7 0 Ecuador Barcelona v.  Argentina, 13 tháng 10 năm 2019
HV Jhon Espinoza 24 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 2 0 Ecuador Aucas v.  Argentina, 13 tháng 10 năm 2019
HV Pervis Estupiñán 21 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Osasuna v.  Argentina, 13 tháng 10 năm 2019
HV Jackson Porozo 4 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 1 0 Brasil Santos v.  Argentina, 13 tháng 10 năm 2019
HV Mario Pineida 6 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 11 0 Ecuador Barcelona v.  Bolivia, 10 tháng 9 năm 2019
HV Gabriel Achilier 24 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 54 1 México Morelia Copa América 2019
HV Arturo Mina 8 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 22 1 Thổ Nhĩ Kỳ Yeni Malatyaspor Copa América 2019
HV Cristian Ramírez 12 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 21 1 Nga Krasnodar Copa América 2019
HV Robert Arboleda 22 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 16 1 Brasil São Paulo Copa América 2019
HV Pedro Pablo Velasco 26 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 11 0 Ecuador Barcelona Copa América 2019
HV Beder Caicedo 13 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 7 0 Ecuador Barcelona Copa América 2019
HV José Quintero 20 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 4 0 Ecuador LDU Quito Copa América 2019
HV John Narváez 12 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 2 0 Peru Melgar Copa América 2019 PRE
HV Juan Carlos Paredes 8 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 75 0 Ecuador Emelec v.  Honduras, 26 tháng 3 năm 2019
HV Christian Cruz 1 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 1 0 Ecuador LDU Quito v.  Panama, 20 tháng 11 năm 2018

TV Junior Sornoza 28 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 9 2 Brasil Corinthians v.  Argentina, 13 tháng 10 năm 2019
TV Erick Castillo 5 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 3 1 México Santos Laguna v.  Argentina, 13 tháng 10 năm 2019
TV Alexander Alvarado 21 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 2 0 Ecuador Aucas v.  Argentina, 13 tháng 10 năm 2019
TV Jhonny Quiñónez 11 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 1 0 Hà Lan Willem II v.  Argentina, 13 tháng 10 năm 2019
TV Fernando Gaibor 8 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 17 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wasl v.  Bolivia, 10 tháng 9 năm 2019
TV Jhojan Julio 11 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 3 0 Ecuador LDU Quito v.  Bolivia, 10 tháng 9 năm 2019
TV Jonathan Borja 5 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 1 0 Ecuador LDU Quito v.  Bolivia, 10 tháng 9 năm 2019
TV Antonio Valencia 4 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 99 11 Ecuador LDU Quito Copa América 2019
TV Carlos Gruezo 19 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 25 0 Đức Augsburg Copa América 2019
TV Ayrton Preciado 26 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 16 1 México Santos Laguna Copa América 2019
TV Jefferson Intriago 4 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 8 0 México Juárez Copa América 2019
TV Andrés Chicaiza 3 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 2 0 Ecuador LDU Quito Copa América 2019
TV Ángelo Preciado 18 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 5 0 Ecuador Independiente del Valle Copa América 2019 PRE
TV Christian Noboa 9 tháng 4, 1985 (34 tuổi) 78 4 Nga Zenit Saint Petersburg v.  Honduras, 26 tháng 3 năm 2019
TV Jefferson Montero 1 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 64 10 Anh West Bromwich Albion v.  Panama, 20 tháng 11 năm 2018
TV Édison Vega 8 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 3 0 Ecuador LDU Quito v.  Panama, 20 tháng 11 năm 2018
TV Manu Balda 21 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 0 0 Ecuador El Nacional v.  Panama, 20 tháng 11 năm 2018

Leonardo Campana 24 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 4 0 Ecuador Barcelona v.  Bolivia, 10 tháng 9 năm 2019
Carlos Garcés 1 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 3 0 Ecuador Delfín Copa América 2019
Miller Bolaños 1 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 25 8 México Tijuana Copa América 2019 PRE
Stiven Plaza 11 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Valladolid Copa América 2019 PRE
Chú thích
  • INJ Rút lui do chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]