Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ecuador
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLa Tri (Ba màu)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Ecuador
Federación Ecuatoriana de Fútbol
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngGustavo Alfaro
Đội trưởngEnner Valencia
Thi đấu nhiều nhấtIván Hurtado (168)
Ghi bàn nhiều nhấtAgustín Delgado
Enner Valencia (31)
Sân nhàSân vận động Olympic Atahualpa
Sân vận động Rodrigo Paz Delgado
Mã FIFAECU
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 63 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất10 (7.2012)
Thấp nhất71 (11.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 38 Tăng 2 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất11 (27.3.2013)
Thấp nhất120 (12.1959)
Trận quốc tế đầu tiên
 Bolivia 1–1 Ecuador 
(Santiago, Bolivia; 8 tháng 8 năm 1938)
Trận thắng đậm nhất
 Ecuador 6–0 Peru 
(Quito, Ecuador; 22 tháng 6 năm 1975)
Trận thua đậm nhất
 Argentina 12–0 Ecuador 
(Montevideo, Uruguay; 22 tháng 1 năm 1942)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhấtVòng 2, 2006
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Sồ lần tham dự28 (Lần đầu vào năm 1939)
Kết quả tốt nhấtHạng tư, 1959, 1993

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Ecuador) là đội tuyển cấp quốc gia của Ecuador do Liên đoàn bóng đá Ecuador quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ecuador là trận gặp đội tuyển Bolivia vào năm 1938. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 2 của World Cup 2006, 2 lần vị trí thứ tư Copa América giành được vào các năm 1959, 1993 và tấm huy chương vàng của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 2007.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930

1938
Không tham dự
1950 Bỏ cuộc
1954

1958
Không tham dự
1962

1998
Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản Hàn Quốc 2002 Vòng bảng 24 3 1 0 2 2 4
Đức 2006 Vòng 2 12 4 2 0 2 5 4
2010 Không vượt qua vòng loại
Brasil 2014 Vòng bảng 17 3 1 1 1 3 3
2018 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2022

Canada Hoa Kỳ México 2026
Chưa xác định
Tổng cộng 3/15 1 lần
vòng hai
10 4 1 5 10 11

Chú giải 1: Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu là không chính thức, dựa trên so sánh giữa các đội tuyển lọt vào cùng một vòng đấu.

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Copa América
Năm Thành
tích
Hạng Số
trận
Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1916

1937
Không tham dự
Peru 1939 Hạng 5 5th 4 0 0 4 4 18
Chile 1941 Hạng 5 5th 4 0 0 4 1 21
Uruguay 1942 Hạng 7 7th 6 0 0 6 4 31
Chile 1945 Hạng 7 7th 6 0 1 5 9 27
1946 Bỏ cuộc
Ecuador 1947 Hạng 6 6th 7 0 3 4 3 17
Brasil 1949 Hạng 7 7th 7 1 0 6 7 21
Peru 1953 Hạng 6 6th 6 0 2 4 1 13
Chile 1955 Hạng 7 7th 5 0 0 5 4 22
Uruguay 1956 Bỏ cuộc
Peru 1957 Hạng 7 7th 6 0 1 5 7 23
Argentina 1959 Bỏ cuộc
Ecuador Ecuador 1959 Hạng 4 4th 4 1 1 2 5 9
Bolivia 1963 Hạng 6 6th 6 1 2 3 14 18
1967 Không vượt qua vòng loại
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 9th 4 0 1 3 4 10
Nam Mỹ 1979 Vòng bảng 9th 4 1 0 3 4 7
Nam Mỹ 1983 Vòng bảng 9th 4 0 2 2 4 10
Argentina 1987 Vòng bảng 8th 2 0 1 1 1 4
Brasil 1989 Vòng bảng 7th 4 1 2 1 2 2
Chile 1991 Vòng bảng 7th 4 1 1 2 6 5
Ecuador 1993 Hạng 4 4th 6 4 0 2 13 5
Uruguay 1995 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 2 3
Bolivia 1997 Tứ kết 5th 4 2 2 0 5 2
Paraguay 1999 Vòng bảng 11th 3 0 0 3 3 7
Colombia 2001 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 5 5
Peru 2004 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 3 10
Venezuela 2007 Vòng bảng 11th 3 0 0 3 3 6
Argentina 2011 Vòng bảng 10th 3 0 1 2 2 5
Chile 2015 Vòng bảng 10th 3 1 0 2 4 6
Hoa Kỳ 2016 Tứ kết 8th 4 1 2 1 7 4
Brasil 2019 Vòng bảng 11th 3 0 1 2 2 7
Brasil 2021 Tứ kết 8th 4 0 3 1 5 6
Ecuador 2024 Chủ nhà
Tổng cộng 2 lần
hạng tư
29/47 125 16 26 83 134 324

Đại hội Thể thao liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1951 đến 1991 Không tham dự
Argentina 1995 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 6 10
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/12 3 1 0 2 6 10

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

28 cầu thủ được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Bolivia, VenezuelaColombia vào tháng 10 năm 2021.

Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 10 năm 2021 sau trận gặp Colombia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
22 1TM Alexander Domínguez 5 tháng 6, 1987 (34 tuổi) 60 0 Uruguay Cerro Largo
12 1TM Pedro Ortiz 19 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 6 0 Ecuador Emelec
1 1TM Moisés Ramírez 9 tháng 9, 2000 (21 tuổi) 2 0 Ecuador Independiente del Valle

4 2HV Robert Arboleda 22 tháng 10, 1991 (30 tuổi) 28 2 Brasil São Paulo
7 2HV Pervis Estupiñán 21 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 18 1 Tây Ban Nha Villarreal
17 2HV Ángelo Preciado 18 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 18 0 Bỉ Genk
2HV Xavier Arreaga 28 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 14 1 Hoa Kỳ Seattle Sounders
2 2HV Félix Torres 11 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 10 1 México Santos Laguna
3 2HV Piero Hincapié 9 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 10 0 Đức Bayer Leverkusen
5 2HV Diego Palacios 12 tháng 7, 1999 (22 tuổi) 9 0 Hoa Kỳ Los Angeles
14 2HV Fernando León 11 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 5 0 Ecuador Barcelona
2HV Byron Castillo 10 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 4 0 Ecuador Barcelona

15 3TV Ángel Mena 21 tháng 1, 1988 (33 tuổi) 38 7 México León
8 3TV Carlos Gruezo 12 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 36 1 Đức FC Augsburg
20 3TV Jhegson Méndez 26 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 24 0 Hoa Kỳ Orlando City
6 3TV Ayrton Preciado 17 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 23 3 México Santos Laguna
10 3TV Gonzalo Plata 1 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 20 5 Tây Ban Nha Valladolid
16 3TV Fernando Gaibor 8 tháng 10, 1991 (30 tuổi) 19 2 Ecuador Independiente del Valle
21 3TV Alan Franco 21 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 16 1 Brasil Atlético Mineiro
23 3TV Moisés Caicedo 2 tháng 11, 2001 (19 tuổi) 15 1 Bỉ Beerschot
19 3TV Joao Rojas 16 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 6 0 Ecuador Emelec
18 3TV Jeremy Sarmiento 2 tháng 11, 2001 (19 tuổi) 1 0 Anh Brighton & Hove Albion

13 4 Enner Valencia 4 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 67 34 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
11 4 Michael Estrada 7 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 25 7 México Toluca
9 4 Bryan Angulo 30 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 4 0 México Cruz Azul
4 José Angulo 3 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 0 0 Ecuador Independiente del Valle

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Hernán Galíndez 30 tháng 3, 1987 (34 tuổi) 5 0 Ecuador Universidad Católica v.  Uruguay, 9 September 2021 INJ

HV José Hurtado 23 tháng 12, 2001 (19 tuổi) 1 0 Ecuador Independiente del Valle v.  Uruguay, 9 September 2021
HV Franklin Guerra 12 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 0 0 Ecuador LDU Quito v.  Uruguay, 9 September 2021
HV Mario Pineida 6 tháng 7, 1992 (29 tuổi) 11 0 Ecuador Barcelona Copa América 2021
HV Pedro Perlaza 3 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 3 0 Ecuador LDU Quito v.  Peru, 8 June 2021
HV Jackson Porozo 4 tháng 8, 2000 (21 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Boavista v.  Bolivia, 29 March 2021
HV Moisés Corozo 25 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 1 0 Ecuador LDU Quito v.  Bolivia, 29 March 2021
HV Leonel Quiñónez 3 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 1 0 Ecuador Barcelona v.  Bolivia, 29 March 2021
HV Beder Caicedo 13 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 9 1 Ecuador Independiente del Valle v.  Colombia, 17 November 2020
HV Erick Ferigra 7 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Las Palmas v.  Colombia, 17 November 2020

TV Junior Sornoza 28 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 12 2 Ecuador Independiente del Valle v.  Uruguay, 9 September 2021
TV José Cifuentes 12 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ Los Angeles v.  Uruguay, 9 September 2021
TV Jhojan Julio 11 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 4 0 Ecuador LDU Quito v.  Uruguay, 9 September 2021
TV Dixon Arroyo 1 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 1 0 Ecuador Emelec v.  Uruguay, 9 September 2021
TV Christian Noboa 9 tháng 4, 1985 (36 tuổi) 83 4 Nga Sochi Copa América 2021
TV Damián Díaz 1 tháng 5, 1986 (35 tuổi) 4 0 Ecuador Barcelona Copa América 2021
TV José Carabalí 19 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 2 0 Ecuador Universidad Católica Copa América 2021
TV Juan Cazares 3 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 22 1 Brasil Fluminense v.  Brasil, 4 June 2021
TV Jhonny Quiñónez 11 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 2 0 Ecuador Aucas v.  Bolivia, 29 March 2021
TV Romario Caicedo 23 tháng 5, 1990 (31 tuổi) 1 0 Ecuador Emelec v.  Bolivia, 29 March 2021
TV Jordy Alcívar 5 tháng 8, 1999 (22 tuổi) 0 0 Ecuador LDU Quito v.  Bolivia, 29 March 2021
TV Renato Ibarra 20 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 49 1 México América v.  Colombia, 17 November 2020
TV Adolfo Muñoz 12 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 1 0 Ecuador LDU Quito v.  Colombia, 17 November 2020

Leonardo Campana 24 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 10 0 Thụy Sĩ Grasshoppers v.  Uruguay, 9 September 2021
Washington Corozo 9 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 1 0 México UNAM v.  Uruguay, 9 September 2021
Fidel Martínez 15 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 36 8 México Tijuana v.  Brasil, 4 June 2021
Jordy Caicedo 18 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 4 0 Bulgaria CSKA Sofia v.  Brasil, 4 June 2021
Walter Chalá 24 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 1 0 Ecuador Universidad Católica v.  Bolivia, 29 March 2021
Carlos Garcés 1 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 3 0 Ecuador Barcelona v.  Colombia, 17 November 2020
Chú thích
  • INJ Rút lui do chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]