Sport Club Corinthians Paulista

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Corinthians
180px
Tên đầy đủSport Club Corinthians Paulista
Biệt danhTimão (The Great Team)
Time do Povo (The People's Team)
Todo Poderoso (Almighty)
Coringão
Thành lập1 tháng 9 năm 1910; 110 năm trước (1910-09-01)
SânArena Corinthians
Sức chứa49,205
PresidentAndrés Sánchez
Head coachFábio Carille
Giải đấuCampeonato Brasileiro Série A
Campeonato Paulista
2019
2019
Série A, 13th
Paulistão, 1st
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Sport Club Corinthians Paulista là câu lạc bộ bóng đá Brasil thành lập ngày 1-9-1910, đang chơi ở Giải vô địch bóng đá Brasil.

Achievements[sửa | sửa mã nguồn]

World

2012

Continent

National

Regional

State

  • Campeonato Paulista (26): 1914, 1916, 1922, 1923, 1924, 1928, 1929, 1930, 1937, 1938, 1939, 1941, 1951, 1952, 1954, 1977, 1979, 1982, 1983, 1988, 1995, 1997, 1999, 2001, 2003, 2009

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

As of 15 September 2015

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Brasil Caíque França
2 HV Brasil Edu Dracena
3 HV Brasil Yago
4 HV Brasil Gil
5 TV Brasil Ralf (Đội trưởng)
6 HV Brasil Uendel
7 TV Brasil Elias
8 TV Brasil Renato Augusto
9 Brasil Lincom (cho mượn từ Bragantino)
10 TV Brasil Jádson
11 Paraguay Ángel Romero
12 TM Brasil Cássio
13 HV Brasil Guilherme Arana
14 TV Paraguay Gustavo Viera
15 TV Brasil Matheus Vargas
16 TV Brasil Cristian
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 Brasil Luciano
19 TV Brasil Matheus Pereira
20 TV Brasil Danilo
21 Brasil Malcom
22 TV Brasil Marciel
23 HV Brasil Fagner
25 TV Brasil Bruno Henrique
26 TV Brasil Rodriguinho
27 TM Brasil Walter
28 HV Brasil Felipe
29 HV Brasil Rodrigo Sam
30 Brasil Lucca (cho mượn từ Criciúma)
31 Brasil Rildo (cho mượn từ Ponte Preta)
32 TM Brasil Matheus Vidotto
33 HV Brasil Edílson
99 Brasil Vágner Love

Out on Loan[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Brasil Renan (cho mượn đến Tigres do Brasil)
HV Brasil Antônio Carlos (cho mượn đến Avaí)
HV Brasil Igor (cho mượn đến Tigres do Brasil)
HV Brasil Denner (cho mượn đến Red Bull Brasil)
HV Brasil Moisés (cho mượn đến Bragantino)
TV Brasil Willian Arão (cho mượn đến Botafogo)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Brasil Vitor Júnior (cho mượn đến Siam Navy)
TV Brasil Zé Paulo (cho mượn đến Rio Ave)
TV Brasil Giovanni (cho mượn đến Atlético Paranaense)
Colombia Brayan Riascos (cho mượn đến Bragantino)
Colombia Stiven Mendoza (cho mượn đến Chennaiyin)
Brasil Alexandre Pato (cho mượn đến São Paulo)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]