Đội tuyển bóng đá quốc gia Peru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Peru
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLa blanquirroja
La Rojiblanca
(Trắng và đỏ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Peru
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngRicardo Gareca
Đội trưởngPaolo Guerrero[1]
Thi đấu nhiều nhấtRoberto Palacios (128)
Ghi bàn nhiều nhấtPaolo Guerrero (36)
Sân nhàSân vận động Quốc gia Peru
Mã FIFAPER
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 21 Tăng 1 (23 tháng 6 năm 2022)[2]
Cao nhất14 (7.2017)
Thấp nhất91 (9.2009)
Hạng Elo
Hiện tại 15 Tăng 11 (31 tháng 3 năm 2022)[3]
Cao nhất12 (6.1978)
Thấp nhất75 (5.1994)
Trận quốc tế đầu tiên
 Peru 0–4 Uruguay 
(Lima, Peru; 1 tháng 11 năm 1927)
Trận thắng đậm nhất
 Peru 9–0 Bolivia 
(Lima, Peru; 6 tháng 11 năm 1927)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 7–0 Peru 
(Santa Cruz, Bolivia; 26 tháng 6 năm 1997)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự5 (Lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (1970, 1978)
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Sồ lần tham dự32 (Lần đầu vào năm 1927)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1939, 1975)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Peru (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Perú) là đội tuyển cấp quốc gia của Peru do Liên đoàn bóng đá Peru quản lý.

logo cũ

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Peru là trận gặp đội tuyển Uruguay vào năm 1927. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 lần lọt vào tứ kết World Cup vào các năm 1970, 1978; 2 chức vô địch Nam Mỹ giành được vào các năm 1939, 1975.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (2): 1939; 1975
Hạng ba (7): 1927; 1935; 1949; 1955; 1979; 1983; 2011; 2015
Hạng ba: 2000

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Peru đã 5 lần tham dự các vòng chung kết Giải bóng đá vô địch thế giới, trong đó có mặt ở giải lần đầu tiên tại Uruguay. Thành tích tốt nhất của họ là vào đến tứ kết.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Uruguay 1930 Vòng bảng 10 2 0 0 2 1 4
1934 Bỏ cuộc
1938 Không tham dự
1950 đến 1954 Bỏ cuộc
1958 đến 1966 Không vượt qua vòng loại
México 1970 Tứ kết 6 4 2 0 2 9 9
1974 Không vượt qua vòng loại
Argentina 1978 Tứ kết [4] 8 6 2 1 3 7 12
Tây Ban Nha 1982 Vòng bảng 20 3 0 2 1 2 6
1986 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Nga 2018 Vòng bảng 20 3 1 0 2 2 2
2022 Không vượt qua vòng loại
Canada México Hoa Kỳ 2026 Chưa xác định
Tổng cộng 5/21 2 lần
tứ kết
18 5 3 10 21 33

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H [5] B Bt Bb
1916 đến 1926 Không tham dự
Peru 1927 Hạng ba 3 1 0 2 4 11
Argentina 1929 Hạng tư 3 0 0 3 1 12
Peru 1935 Hạng ba 3 1 0 2 2 5
Argentina 1937 Hạng sáu 5 1 1 3 7 10
Peru 1939 Vô địch 4 4 0 0 13 4
Chile 1941 Hạng tư 4 1 0 3 5 5
Uruguay 1942 Hạng năm 6 1 2 3 5 10
1945 đến 1946 Bỏ cuộc
Ecuador 1947 Hạng năm 7 2 2 3 12 9
Brasil 1949 Hạng ba 7 5 0 2 20 13
Peru 1953 Hạng năm 6 3 1 2 4 6
Chile 1955 Hạng ba 5 2 2 1 13 11
Uruguay 1956 Hạng sáu 5 0 1 4 6 11
Peru 1957 Hạng tư 6 4 0 2 12 9
Argentina Argentina 1959 Hạng tư 6 1 3 2 10 11
Ecuador 1959 Không tham dự
Bolivia 1963 Hạng năm 6 2 1 3 8 11
1967 Bỏ cuộc
Location South America.png 1975 Vô địch 9 6 1 2 14 7
Location South America.png 1979 Hạng tư 2 0 1 1 1 2
Location South America.png 1983 Bạng ba 6 2 3 1 7 6
Argentina 1987 Vòng bảng 2 0 2 0 2 2
Brasil 1989 Vòng bảng 4 0 3 1 4 7
Chile 1991 Vòng bảng 4 1 0 3 9 9
Ecuador 1993 Tứ kết 4 1 2 1 4 5
Uruguay 1995 Vòng bảng 3 0 1 2 2 2
Bolivia 1997 Hạng tư 6 3 0 3 5 11
Paraguay 1999 Tứ kết 4 2 1 1 7 6
Colombia 2001 Tứ kết 4 1 1 2 4 8
Peru 2004 Tứ kết 4 1 2 1 7 6
Venezuela 2007 Tứ kết 4 1 1 2 5 8
Argentina 2011 Hạng ba 6 3 1 2 8 5
Chile 2015 Hạng ba 6 3 1 2 8 5
Hoa Kỳ 2016 Tứ kết 4 2 1 1 4 2
Brasil 2019 Á quân 6 2 2 2 7 9
Brasil 2021 Hạng tư 7 2 2 3 10 14
Ecuador 2024 Chưa xác định
Tổng cộng 2 lần: Vô địch 150 55 37 61 220 197

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình 26 cầu thủ được triệu tập cho trận giao hữu gặp New Zealand và vòng loại World Cup 2022 gặp Úc vào tháng 6 năm 2021.
Số liệu thống kê tính đến ngày 13 tháng 6 năm 2022 sau trận gặp Úc.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Pedro Gallese (đội trưởng) 23 tháng 2, 1990 (32 tuổi) 91 0 Hoa Kỳ Orlando City
12 1TM Ángelo Campos 27 tháng 4, 1993 (29 tuổi) 0 0 Peru Alianza Lima
21 1TM José Carvallo 1 tháng 3, 1986 (36 tuổi) 7 0 Peru Universitario

2 2HV Luis Abram 27 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 31 1 México Cruz Azul
3 2HV Aldo Corzo 20 tháng 5, 1989 (33 tuổi) 45 0 Peru Universitario
4 2HV Marcos López 20 tháng 11, 1999 (22 tuổi) 20 0 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
5 2HV Carlos Zambrano 10 tháng 7, 1989 (32 tuổi) 63 4 Argentina Boca Juniors
6 2HV Miguel Trauco 25 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 68 0 Pháp Saint-Étienne
15 2HV Miguel Araujo 24 tháng 10, 1994 (27 tuổi) 22 0 Hà Lan Emmen
17 2HV Luis Advíncula 2 tháng 3, 1990 (32 tuổi) 106 2 Argentina Boca Juniors
22 2HV Alexander Callens 4 tháng 5, 1992 (30 tuổi) 33 1 Hoa Kỳ New York City
2HV Christian Ramos 4 tháng 11, 1988 (33 tuổi) 91 3 Peru Alianza Lima

8 3TV Sergio Peña 28 tháng 9, 1995 (26 tuổi) 29 3 Thụy Điển Malmö
10 3TV Christian Cueva 23 tháng 11, 1991 (30 tuổi) 92 15 Ả Rập Xê Út Al-Fateh
13 3TV Renato Tapia 28 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 75 5 Tây Ban Nha Celta Vigo
14 3TV Wilder Cartagena 23 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 18 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ittihad Kalba
16 3TV Christofer Gonzáles 12 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 38 2 Peru Sporting Cristal
18 3TV André Carrillo 14 tháng 6, 1991 (31 tuổi) 88 11 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
19 3TV Horacio Calcaterra 22 tháng 2, 1989 (33 tuổi) 10 0 Peru Sporting Cristal
20 3TV Edison Flores 15 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 63 15 Hoa Kỳ DC United
23 3TV Pedro Aquino 13 tháng 4, 1995 (27 tuổi) 36 3 México América
3TV Gabriel Costa 2 tháng 4, 1990 (32 tuổi) 12 0 Chile Colo-Colo
3TV Jairo Concha 27 tháng 5, 1999 (23 tuổi) 2 0 Peru Alianza Lima
3TV Raziel García 15 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 10 0 Colombia Tolima
3TV Yoshimar Yotún 7 tháng 4, 1990 (32 tuổi) 118 7 Peru Sporting Cristal

7 4 Alex Valera 16 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 7 2 Peru Universitario
9 4 Gianluca Lapadula 7 tháng 2, 1990 (32 tuổi) 22 7 Ý Benevento
11 4 Santiago Ormeño 4 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 10 0 México León

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Alejandro Duarte 5 tháng 4, 1994 (28 tuổi) 0 0 Peru Sporting Cristal 2021 Copa América PRE
TM Jeferson Nolasco 19 tháng 3, 2002 (20 tuổi) 0 0 Peru Universidad César Vallejo 2021 Copa América PRE
TM Renato Solís 28 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 0 0 Peru Sporting Cristal 2021 Copa América PRE

HV Nilson Loyola 26 tháng 10, 1994 (27 tuổi) 8 0 Peru Sporting Cristal v.  Ecuador, 1 February 2022
HV Renzo Garcés 12 tháng 6, 1996 (26 tuổi) 2 0 Peru Universidad César Vallejo v.  Ecuador, 1 February 2022
HV Gianfranco Chávez 10 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 1 0 Peru Sporting Cristal v.  Jamaica, 20 January 2022
HV Anderson Santamaría 10 tháng 1, 1992 (30 tuổi) 24 0 México Atlas v.  Argentina, 14 October 2021
HV Johan Madrid 26 tháng 11, 1996 (25 tuổi) 1 0 Peru Sporting Cristal 2021 Copa América PRE
HV Kluiverth Aguilar 5 tháng 5, 2003 (19 tuổi) 0 0 Bỉ Lommel 2021 Copa América PRE
HV Josué Estrada 7 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 0 0 Peru Cienciano 2021 Copa América PRE
HV Ricardo Lagos 20 tháng 4, 1996 (26 tuổi) 0 0 Peru Alianza Lima 2021 Copa América PRE
HV Paolo Reyna 13 tháng 10, 2001 (20 tuổi) 0 0 Peru Melgar 2021 Copa América PRE
HV Jean-Pierre Rhyner 16 tháng 3, 1996 (26 tuổi) 0 0 Hy Lạp Volos 2021 Copa América PRE
HV Arón Sánchez 4 tháng 5, 2003 (19 tuổi) 0 0 Peru Academia Cantolao 2021 Copa América PRE

TV Oslimg Mora 2 tháng 6, 1999 (23 tuổi) 3 0 Peru Alianza Lima v.  Jamaica, 20 January 2022
TV Jesús Castillo 11 tháng 6, 2001 (21 tuổi) 2 0 Peru Sporting Cristal v.  Jamaica, 20 January 2022
TV Martín Távara 25 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 2 0 Peru Sporting Cristal v.  Brasil, 9 September 2021 INJ
TV Alexis Arias 13 tháng 12, 1995 (26 tuổi) 3 0 Peru Melgar 2021 Copa América
TV Cristian Benavente 19 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 19 2 Peru Alianza Lima 2021 Copa América PRE
TV Joel Sánchez 11 tháng 6, 1989 (33 tuổi) 11 0 Peru Melgar 2021 Copa América PRE
TV David Dioses 20 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 0 0 Peru Carlos A. Mannucci 2021 Copa América PRE
TV Jorge Murrugarra 22 tháng 3, 1997 (25 tuổi) 0 0 Peru Universitario 2021 Copa América PRE

Andy Polo 29 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 37 1 Peru Universitario v.  Jamaica, 20 January 2022
Luis Iberico 6 tháng 2, 1998 (24 tuổi) 5 1 Peru Melgar v.  Jamaica, 20 January 2022
Jefferson Farfán 26 tháng 10, 1984 (37 tuổi) 102 27 Peru Alianza Lima v.  Panama, 16 January 2022
Yordy Reyna 17 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 28 2 Hoa Kỳ Charlotte FC v.  Panama, 16 January 2022 WD
Paolo Guerrero 1 tháng 1, 1984 (38 tuổi) 107 38 Unattached v.  Chile, 7 October 2021 INJ
Raúl Ruidíaz 25 tháng 7, 1990 (31 tuổi) 50 4 Hoa Kỳ Seattle Sounders v.  Chile, 7 October 2021 INJ
Christopher Olivares 3 tháng 4, 1999 (23 tuổi) 0 0 Peru Sporting Cristal 2021 Copa América INJ
Fernando Pacheco 26 tháng 6, 1999 (23 tuổi) 0 0 Peru Sporting Cristal 2021 Copa América PRE
Erinson Ramírez 15 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 0 0 Peru Deportivo Municipal 2021 Copa América PRE
Aldair Rodríguez 6 tháng 8, 1994 (27 tuổi) 0 0 Peru Alianza Lima 2021 Copa América PRE
Kevin Sandoval 3 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 0 0 Peru Cienciano 2021 Copa América PRE
Matías Succar 16 tháng 2, 1999 (23 tuổi) 0 0 Cộng hòa Séc Teplice 2021 Copa América PRE
  • INJ Rút lui vì chấn thương
  • PRE Đội hình sơ bộ
  • WD Rút lui do vấn đề thể lực

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 6 năm 2022

Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1. Roberto Palacios 1992–2012 128 19
2. Yoshimar Yotún 2011– 118 7
3. Paolo Guerrero 2004–2021 107 38
4. Luis Advíncula 2010– 106 2
5. Héctor Chumpitaz 1965–1981 105 3
6. Jorge Soto 1992–2005 101 9
7. Jefferson Farfán 2003–2021 102 27
8. Juan José Jayo 1994–2008 97 1
9. Nolberto Solano 1994–2008 95 20
10. Rubén Toribio Díaz 1972–1985 89 2
  • in đậm = vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia

Ghi nhiều bàn thắng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Paolo Guerrero là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 38 bàn.
# Cầu thủ Năm thi đấu Bàn thắng Số trận
1. Paolo Guerrero 2004–2021 38 107
2. Jefferson Farfán 2003–2021 27 102
3. Teófilo Cubillas 1968–1982 26 81
4. Teodoro Fernández 1935–1947 24 32
5. Claudio Pizarro 1999–2016 20 85
Nolberto Solano 1994–2008 20 95
7. Roberto Palacios 1992–2012 19 128
8. Hugo Sotil 1970–1978 18 62
9. Oswaldo Ramirez 1969–1982 17 57
10. Franco Navarro 1980–1989 16 56
  • in đậm = vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Selección: Paolo Guerrero y los delanteros de Perú”. El Comercio (bằng tiếng Tây Ban Nha). Empresa Editora El Comercio. ngày 4 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2017.
  2. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập 23 tháng 6 năm 2022.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  4. ^ Thực chất là vòng bảng thứ hai, gồm 8 đội chia 2 bảng, tương đương với tứ kết
  5. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên hoa

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Argentina
Vô địch Nam Mỹ
1939
Kế nhiệm:
 Argentina
Tiền nhiệm:
 Uruguay
Vô địch Nam Mỹ
1975
Kế nhiệm:
 Paraguay