Đội tuyển bóng đá quốc gia Nicaragua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nicaragua
Tên khác La Azul y Blanco
Los Pinoleros
Albiazules
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Nicaragua
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Henry Duarte
Đội trưởng Juan Barrera
Thi đấu nhiều nhất David Solórzano (49)
Ghi bàn nhiều nhất Emilio Palacios (11)
Sân nhà Sân vận động bóng đá quốc gia Nicaragua
Mã FIFA NCA
Xếp hạng FIFA 105 (7.2017)
Cao nhất 92 (12.2015)
Thấp nhất 193 (5.2001)
Hạng Elo 147 (3.4.2016)
Elo cao nhất 83 (5.1941)
Elo thấp nhất 197 (4.2002)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 El Salvador 9–0 Nicaragua 
(El Salvador; 1 tháng 5 năm 1929)
Trận thắng đậm nhất
 Nicaragua 5–0 Anguilla 
(Managua, Nicaragua; 23 tháng 3 năm 2015)
 Nicaragua 5–0 Cuba 
(Managua, Nicaragua; 8 tháng 12 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 14–0 Nicaragua 
(México; 17 tháng 10 năm 1975)

Cúp vàng CONCACAF
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Hạng 6, 1967

Đội tuyển bóng đá quốc gia Nicaragua (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Nicaragua) là đội tuyển cấp quốc gia của Nicaragua do Liên đoàn bóng đá Nicaragua quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Pld W D L GF GA
El Salvador 1963 Vòng 1 4 0 0 4 2 15
Guatemala 1965 Không vượt qua vòng loại
Honduras 1967 Hạng 6 5 0 1 4 3 12
Costa Rica 1969 Không vượt qua vòng loại
Trinidad và Tobago 1971
Haiti 1973
México 1977 Không tham dự
Honduras 1981
1985
1989
Hoa Kỳ 1991 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ México 1993
Hoa Kỳ 1996
Hoa Kỳ 1998
Hoa Kỳ 2000
Hoa Kỳ 2002
Hoa Kỳ México 2003
Hoa Kỳ 2005
Hoa Kỳ 2007
Hoa Kỳ 2009 Vòng 1 3 0 0 3 0 8
Hoa Kỳ 2011 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2013
Hoa Kỳ Canada 2015
Hoa Kỳ 2017 Vòng 1 3 0 0 3 1 7
Tổng cộng 4/22 15 0 1 14 6 42

Cúp bóng đá UNCAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Vòng sơ loại
  • 1993 - Vòng sơ loại
  • 1995 - Vòng sơ loại
  • 1997 - Vòng một
  • 1999 - Vòng một
  • 2001 - Vòng một
  • 2003 - Hạng sáu
  • 2005 - Hạng năm
  • 2007 - Hạng sáu
  • 2009 - Hạng năm
  • 2011 - Hạng sáu
  • 2013 - Vòng một
  • 2014 - Hạng sáu

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2017.
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 7 năm 2017 sau trận gặp Hoa Kỳ.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Justo Lorente 27 tháng 2, 1994 (23 tuổi) 22 0 Nicaragua Real Estelí F.C.
1TM Henry Maradiaga 5 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 0 0 Nicaragua Real Estelí F.C.
1TM Diedrich Téllez 31 tháng 10, 1984 (32 tuổi) 15 0 Nicaragua Juventus Managua

2HV Luis Copete 12 tháng 2, 1989 (28 tuổi) 28 3 Peru Comerciantes Unidos
2HV Cyril Errington 30 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 9 0 Nicaragua Real Estelí F.C.
2HV Oscar López 27 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 8 0 Nicaragua Managua F.C.
2HV Henry Niño 1 0 Costa Rica Jacó Rays
2HV Josué Quijano 10 tháng 3, 1991 (26 tuổi) 48 1 Nicaragua Real Estelí F.C.
2HV Manuel Rosas 14 tháng 10, 1983 (34 tuổi) 33 2 Nicaragua Real Estelí F.C.
2HV Erick Téllez 28 tháng 1, 1989 (28 tuổi) 25 0 Nicaragua Diriangén FC
2HV Bismarck Veliz 10 tháng 9, 1993 (24 tuổi) 12 0 Nicaragua Chinandega FC

3TV Juan Barrera (Đội trưởng) 2 tháng 3, 1989 (28 tuổi) 42 10 Guatemala C.S.D. Comunicaciones
3TV Bryan García 25 tháng 5, 1995 (22 tuổi) 21 3 Nicaragua Real Estelí F.C.
3TV Marlon López 2 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 29 0 Nicaragua Real Estelí F.C.
3TV Bismarck Montiel 5 tháng 3, 1995 (22 tuổi) 6 0 Nicaragua Managua F.C.
3TV Maykel Montiel 27 tháng 1, 1993 (24 tuổi) 8 0 Nicaragua UNAN Managua
3TV Luis Peralta 12 tháng 10, 1988 (29 tuổi) 20 1 Nicaragua Deportivo Walter Ferretti
3TV Elvis Pinel 22 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 30 1 Nicaragua Real Estelí F.C.

4 Daniel Cadena 9 tháng 2, 1987 (30 tuổi) 21 3 Iceland Ungmennafélag Njarðvíkur
4 Carlos Chavarría 2 tháng 5, 1994 (23 tuổi) 24 6 Nicaragua Real Estelí F.C.
4 Luis Galeano 15 tháng 10, 1991 (26 tuổi) 17 3 Nicaragua Real Estelí F.C.
4 Jorge García 27 tháng 8, 1998 (19 tuổi) 8 1 Nicaragua Deportivo Walter Ferretti
4 Eulises Pavón 6 tháng 1, 1993 (24 tuổi) 21 2 Guatemala C.D. Suchitepéquez

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Róger Sánchez 12 tháng 6, 1992 (25 tuổi) 0 0 Nicaragua UNAN Managua v.  Honduras, 16 tháng 3 năm 2017
TM Dember Fox Braker 0 0 Nicaragua Bóer F.C. v.  Honduras, 24 tháng 8 năm 2016

HV Jason Casco 13 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 27 0 Nicaragua Real Estelí F.C. v.  Curaçao, 17 tháng 6 năm 2017INJ
HV Oscar Acevedo 18 tháng 3, 1997 (20 tuổi) 0 0 Nicaragua Real Estelí F.C. v.  Bolivia, 2 tháng 6 năm 2017
HV Alejandro Tapia 28 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 6 0 Nicaragua Deportivo Walter Ferretti v.  Trinidad và Tobago, 27 tháng 12 năm 2016INJ
HV Francisco Paz 7 tháng 8, 1986 (31 tuổi) 1 0 Nicaragua Real Estelí F.C. v.  Saint Kitts và Nevis, 31 tháng 8 năm 2016
HV Axel Silva 4 tháng 1, 1993 (24 tuổi) 1 0 Nicaragua Managua F.C. v.  Saint Kitts và Nevis, 31 tháng 8 năm 2016
HV Ervin Aguirre 17 tháng 3, 1991 (26 tuổi) 1 0 Nicaragua Juventus Managua v.  Honduras, 24 tháng 8 năm 2016
HV Rigoberto Fuentes 11 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 0 0 Nicaragua Diriangén FC v.  Honduras, 24 tháng 8 năm 2016
HV Jason Ingram 20 tháng 8, 1997 (20 tuổi) 0 0 Nicaragua Real Estelí F.C. v.  Honduras, 24 tháng 8 năm 2016

TV Lesther Jarquin 16 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 4 0 Nicaragua Juventus Managua Copa Centroamericana
TV Alexis Somarriba 11 tháng 5, 1994 (23 tuổi) 5 0 Nicaragua Managua F.C. Copa Centroamericana
TV Agenor Báez 18 tháng 12, 1997 (19 tuổi) 0 0 Nicaragua Real Madriz v.  Bolivia, 7 tháng 6 năm 2017
TV Jonathan Moncada 3 tháng 1, 1998 (19 tuổi) 0 0 Nicaragua Real Estelí F.C. v.  Bolivia, 2 tháng 6 năm 2017
TV Jason Coronel 6 tháng 10, 1993 (24 tuổi) 8 0 Nicaragua Diriangén FC v.  Haiti, 28 tháng 3 năm 2017
TV Oscar Urroz 1 tháng 1, 1991 (26 tuổi) 0 0 Nicaragua Managua F.C. v.  Trinidad và Tobago, 27 tháng 12 năm 2016PRE
TV Norlan Cuadra 10 tháng 7, 1988 (29 tuổi) 9 1 Nicaragua Deportivo Walter Ferretti v.  Saint Kitts và Nevis, 31 tháng 8 năm 2016
TV Nahúm Peralta 21 tháng 10, 1994 (22 tuổi) 1 0 Nicaragua Real Estelí F.C. v.  Saint Kitts và Nevis, 31 tháng 8 năm 2016

Luis Gutiérrez 4 tháng 11, 1996 (20 tuổi) 2 0 Nicaragua Juventus Managua v.  Curaçao, 17 tháng 6 năm 2017
Norfran Lazo 8 tháng 9, 1990 (27 tuổi) 16 1 Nicaragua Managua F.C. Copa Centroamericana
Daniel Reyes 21 tháng 7, 1990 (27 tuổi) 14 1 Nicaragua UNAN Managua v.  Bolivia, 2 tháng 6 năm 2017
Jaime Moreno 30 tháng 3, 1995 (22 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Lorca FC v.  Honduras, 16 tháng 3 năm 2017RET
Ariagner Smith 1 tháng 7, 1998 (19 tuổi) 1 0 Nicaragua Real Estelí F.C. v.  Honduras, 16 tháng 3 năm 2017
Bryan Bonilla 21 tháng 12, 1995 (21 tuổi) 1 0 Costa Rica Sporting San José v.  Trinidad và Tobago, 30 tháng 12 năm 2016
Armando Zepeda 10 tháng 7, 1994 (23 tuổi) 1 0 Nicaragua Managua F.C. v.  Trinidad và Tobago, 30 tháng 12 năm 2016

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]