Đội tuyển bóng đá quốc gia Nicaragua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nicaragua
Tên khác La Azul y Blanco
Los Pinoleros
Albiazules
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Nicaragua
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Henry Duarte
Đội trưởng Juan Barrera
Thi đấu nhiều nhất David Solórzano (49)
Ghi bàn nhiều nhất Emilio Palacios (11)
Sân nhà Sân vận động bóng đá quốc gia Nicaragua
Mã FIFA NCA
Xếp hạng FIFA 150 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 92 (12.2015)
Thấp nhất 193 (5.2001)
Hạng Elo 161 Giảm 21 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 83 (5.1941)
Elo thấp nhất 197 (4.2002)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 El Salvador 9–0 Nicaragua 
(El Salvador; 1 tháng 5 năm 1929)
Trận thắng đậm nhất
 Nicaragua 5–0 Anguilla 
(Managua, Nicaragua; 23 tháng 3 năm 2015)
 Nicaragua 5–0 Cuba 
(Managua, Nicaragua; 8 tháng 12 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 14–0 Nicaragua 
(México; 17 tháng 10 năm 1975)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Hạng 6, 1967

Đội tuyển bóng đá quốc gia Nicaragua (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Nicaragua) là đội tuyển cấp quốc gia của Nicaragua do Liên đoàn bóng đá Nicaragua quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Pld W D L GF GA
El Salvador 1963 Vòng 1 4 0 0 4 2 15
1965 Không vượt qua vòng loại
Honduras 1967 Hạng 6 5 0 1 4 3 12
1969 Không vượt qua vòng loại
1971
1973
1977 Không tham dự
1981
1985
1989
1991 Không vượt qua vòng loại
1993
1996
1998
2000
2002
2003
2005
2007
Hoa Kỳ 2009 Vòng 1 3 0 0 3 0 8
2011 Không vượt qua vòng loại
2013
2015
Hoa Kỳ 2017 Vòng 1 3 0 0 3 1 7
Costa Rica Jamaica Hoa Kỳ 2019 Vòng 1 3 0 0 3 0 8
Tổng cộng 5/25 18 0 1 17 6 50

Cúp bóng đá UNCAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Vòng sơ loại
  • 1993 - Vòng sơ loại
  • 1995 - Vòng sơ loại
  • 1997 - Vòng một
  • 1999 - Vòng một
  • 2001 - Vòng một
  • 2003 - Hạng sáu
  • 2005 - Hạng năm
  • 2007 - Hạng sáu
  • 2009 - Hạng năm
  • 2011 - Hạng sáu
  • 2013 - Vòng một
  • 2014 - Hạng sáu

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Cuba vào các ngày 7 và 10 tháng 11 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Cuba.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Denilson Gutierrez 14 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 0 0 Nicaragua Juventus Managua
1TM Deymarck Hansack 13 tháng 3, 2000 (19 tuổi) 0 0 Nicaragua Managua

2HV Jason Castellón 24 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 0 0 Nicaragua Walter Ferretti
2HV Jorge Ellis 7 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 1 0 Nicaragua Deportivo Ocotal
2HV Francisco Flores 2 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 9 0 Costa Rica Santos de Guápiles
2HV Rigoberto Fuentes 11 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 1 0 Nicaragua Managua
2HV Luis López 11 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 1 0 Nicaragua Real Estelí
2HV Bryan Mendoza 12 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 1 0 Nicaragua Deportivo Ocotal
2HV Camphers Pérez 13 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 8 0 Nicaragua Managua
2HV Manuel Rosas (đội trưởng) 14 tháng 10, 1983 (36 tuổi) 49 2 Nicaragua Real Estelí
2HV Waldner Vásquez 20 tháng 3, 2002 (17 tuổi) 0 0 Nicaragua Real Madriz
2HV Wilder Wilson 1 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 1 0 Nicaragua Diriangén

3TV Jorge Betancur 19 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 11 0 Nicaragua Real Estelí
3TV Henry García 3 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 5 0 Nicaragua Managua
3TV Jonathan Moncada 3 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 6 0 Nicaragua Deportivo Ocotal
3TV Bismarck Montiel 5 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 9 0 Nicaragua Diriangén
3TV Ulises Pozo 22 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 3 0 Nicaragua Managua
3TV Kevin Serapio 9 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 8 0 Nicaragua Managua

4 Brandon Ayerdis 11 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 4 0 Nicaragua Real Estelí
4 Armanto Gkoufas 2 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 6 1 Hy Lạp Ionikos
4 Ricardo Mendieta 18 tháng 1, 1995 (25 tuổi) 1 1 Nicaragua Deportivo Las Sabanas
4 Moreno, JaimeJaime Moreno 30 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 11 4 Nicaragua Real Estelí
4 Ulises Rayo 12 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 2 1 Nicaragua Real Madriz
4 Anderson Treminio 17 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 0 0 Nicaragua Juventus Managua

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Bryan Rodríguez 23 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 3 0 Costa Rica Carmelita v.  Dominica, 14 tháng 10 năm 2019
TM Denvorn Fox 22 tháng 11, 1997 (22 tuổi) 0 0 Nicaragua Real Estelí v.  Dominica, 14 tháng 10 năm 2019
TM Henry Maradiaga 5 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 5 0 Nicaragua Real Estelí v.  Suriname, 8 tháng 9 năm 2019
TM Justo Lorente 27 tháng 2, 1984 (35 tuổi) 32 0 Nicaragua Juventus Managua Cúp Vàng CONCACAF 2019

HV Josué Quijano 10 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 61 1 Nicaragua Real Estelí v.  Cuba, 7 tháng 11 năm 2019 INJ
HV Jason Ingram 20 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 0 Costa Rica Santos de Guápiles v.  Dominica, 11 tháng 10 năm 2019
HV Carlos Montenegro 7 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 2 0 Costa Rica UCR v.  Suriname, 8 tháng 8 năm 2019
HV Marvin Fletes 11 tháng 12, 1997 (22 tuổi) 1 0 Nicaragua Diriangén v.  Suriname, 8 tháng 8 năm 2019
HV René Huete 5 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 0 0 Nicaragua Walter Ferretti v.  Suriname, 8 tháng 8 năm 2019
HV Luis Copete 12 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 34 3 Bolivia Always Ready Cúp Vàng CONCACAF 2019
HV Oscar López 27 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 19 0 Nicaragua Real Estelí Cúp Vàng CONCACAF 2019
HV Cyril Errington 30 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 11 0 El Salvador Firpo Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE
HV Henry Niño 3 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 5 1 Nicaragua Diriangén Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE

TV Renato Punyed 22 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 7 0 Na Uy Nybergsund v.  Dominica, 14 tháng 10 năm 2019
TV Richard Rodriguez 13 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 4 0 Paraguay Deportivo Santaní v.  Dominica, 14 tháng 10 năm 2019
TV Abner Acuña 5 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 2 0 Nicaragua Diriangén v.  Dominica, 14 tháng 10 năm 2019
TV Juan Barrera 2 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 55 18 Nicaragua Real Estelí v.  Dominica, 11 tháng 10 năm 2019 INJ
TV Marlon López 2 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 39 0 Nicaragua Real Estelí Cúp Vàng CONCACAF 2019
TV Agenor Báez 18 tháng 12, 1997 (22 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do Cúp Vàng CONCACAF 2019
TV Junior Arteaga 9 tháng 12, 1999 (20 tuổi) 0 0 Nicaragua Juventus Managua Cúp Vàng CONCACAF 2019

Byron Bonilla 30 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 9 2 Costa Rica Saprissa v.  Cuba, 7 tháng 11 năm 2019 REC
Carlos Chavarría 2 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 35 10 Iran Shahr-e Khodro v.  Dominica, 14 tháng 10 năm 2019
Daniel Cadena 9 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 33 3 Tây Ban Nha Algaida Cúp Vàng CONCACAF 2019
Luis Galeano 15 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 30 4 Nicaragua ART Jalapa Cúp Vàng CONCACAF 2019
Ariagner Smith 13 tháng 12, 1998 (21 tuổi) 3 0 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent Cúp Vàng CONCACAF 2019 PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]