Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Aruba

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Aruba
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Cờ của Aruba Epi Albertus
Đội trưởng Raymond Baten
Sân nhà Trinidad
Mã FIFA ARU
Xếp hạng FIFA 162 (3.2014)
Cao nhất 149 (3.2013)
Thấp nhất 202 (2.2008)
Hạng Elo 195 (12.12.2013)
Elo cao nhất 185 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Flag of the Netherlands Aruba 0 – 4 Curaçao 
(Aruba; 6.4.1924) [1]
Trận thắng đậm nhất
Flag of the Netherlands Aruba 4 – 1 Cuba 
(Tegucigalpa, Honduras; 19.8.1955)
Trận thua đậm nhất
Trinidad & Tobago  11 – 0  Aruba
(Grenada; 4.6.1989)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba là đội tuyển cấp quốc gia của Aruba do Liên đoàn bóng đá Aruba quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 - Bỏ cuộc
  • 1996 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không tham dự
  • 2009 - Không vượt qua vòng loại
  • 2011 - Không tham dự
  • 2013 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2014 gặp Saint Lucia vào 8 và 12 tháng 7 năm 2011.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Eric Abdul 26 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 2 Flag of the Netherlands DHC Delft
TM Jeffrey Werleman 30 tháng 9, 1983 (30 tuổi) 4 Cờ của Aruba La Fama
TM Kenrick Dania 1 tháng 12, 1986 (27 tuổi) 1 Cờ của Aruba Britannia
4 HV Theric Ruiz 18 tháng 9, 1984 (29 tuổi) 8 Cờ của Aruba Deportivo Nacional
7 HV Roman Aparicio 12 tháng 3, 1980 (34 tuổi) 3 Cờ của Aruba Britannia
HV Raymond Tromp 11 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 3 Cờ của Aruba Britannia
5 HV Juan Valdez 24 tháng 11, 1983 (30 tuổi) 3 Cờ của Aruba Britannia
3 HV François Croes 11 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 4 Cờ của Aruba Estrella
HV Ikel Lopez 16 tháng 2, 1979 (35 tuổi) 1 Cờ của Aruba Estrella
9 HV Frederick Gomez 25 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 5 Cờ của Aruba Racing Club Aruba
6 TV Raymond Baten 26 tháng 1, 1989 (25 tuổi) 2 Flag of the Netherlands Voorschoten '97
TV Ulises Nuñez Garcia 15 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 1 Cờ của Aruba Britannia
17 TV Giovanni Thode 23 tháng 12, 1976 (37 tuổi) 3 Cờ của Aruba Britannia
17 TV Erik Santos de Gouveia 30 tháng 8, 1990 (23 tuổi) 2 Cờ của Aruba SV Racing Club Aruba Salito
TV Harmannus Ridderbos 15 tháng 1, 1977 (37 tuổi) 4 Cờ của Aruba Jong Aruba
14 TV David Abdul 17 tháng 8, 1989 (24 tuổi) 1 Flag of the Netherlands Sparta Rotterdam
15 TV Sylvester Schwengle 20 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 7 Cờ của Aruba La Fama
10 TV Annuar Kock 3 tháng 12, 1991 (22 tuổi) 1 Cờ của Aruba Estrella
9 Maurice Escalona 27 tháng 1, 1980 (34 tuổi) 6 Cờ của Aruba Racing Club Aruba
Lionel Tromp 19 tháng 4, 1984 (30 tuổi) 2 Cờ của Aruba La Fama
Junel Sanchez 18 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 1 Cờ của Aruba Britannia
16 Carlos Quandt 25 tháng 7, 1989 (24 tuổi) 3 Cờ của Aruba SV Riverplate
12 Jelano Cruden 7 tháng 7, 1988 (25 tuổi) 5 Cờ của Aruba SV Riverplate
8 Rensy Barradas 21 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 2 Flag of the Netherlands RVVH Ridderkerk
14 Jean-Luc Bergen 8 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 1 Flag of the Netherlands VSV Tonegido

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]