Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aruba

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Aruba
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Rini Coolen
Đội trưởng Raymond Baten
Thi đấu nhiều nhất Theric Ruiz
Sân nhà Sân vận động Trinidad
Mã FIFA ARU
Xếp hạng FIFA 160 (9.2016)
Cao nhất 112 (11.2015)
Thấp nhất 202 (2.2008)
Hạng Elo 196 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Aruba 0 – 4 Curaçao 
(Aruba; 6.4.1924) [1]
Trận thắng đậm nhất
 Aruba 7 – 0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Oranjestad, Aruba; 1.6.2014)
Trận thua đậm nhất
 Trinidad và Tobago 11 – 0 Aruba 
(Grenada; 4.6.1989)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba là đội tuyển cấp quốc gia của Aruba do Liên đoàn bóng đá Aruba quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 - Bỏ cuộc
  • 1996 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không tham dự
  • 2009 - Không vượt qua vòng loại
  • 2011 - Không tham dự
  • 2013 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Saint Vincent và Grenadines vào các ngày 4 và 8 tháng 9, 2015.[2]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Jean-Mark Antersijn 1 tháng 5, 1996 (20 tuổi) Hà Lan VV Haaglandia
1TM Eric Abdul 1 tháng 12, 1986 (30 tuổi) Aruba SV Dakota
1TM Kendrick Dania 1 tháng 12, 1980 (36 tuổi) Aruba SV Britannia

2HV Theric Ruiz 18 tháng 9, 1984 (32 tuổi) Aruba SV Britannia
2HV Leroy Oehlers 12 tháng 12, 1992 (23 tuổi) Hà Lan SV Huizen
2HV Nickenson Paul 24 tháng 8, 1997 (19 tuổi) Aruba SV Dakota
2HV Dwight Oehlers 31 tháng 7, 1988 (28 tuổi) Hà Lan SDO
2HV Pheadrick Baromeo 12 tháng 3, 1986 (30 tuổi) Aruba SV Britannia

3TV Jonathan Ruiz 1 tháng 6, 1995 (21 tuổi) Aruba SV Britannia
3TV Gregor Breinburg 16 tháng 9, 1991 (25 tuổi) Hà Lan NEC
3TV Gino Mulder 9 tháng 10, 1987 (29 tuổi) Hà Lan Jodan Boys
3TV Erik Santos 30 tháng 8, 1990 (26 tuổi) Aruba Racing Club
3TV Gregorio van der Biezen 3 tháng 1, 1996 (20 tuổi) Aruba SV Deportivo Nacional
3TV Jean-Luc Bergen 12 tháng 8, 1988 (28 tuổi) Aruba Racing Club

4 David Abdul 17 tháng 8, 1989 (27 tuổi) Aruba SV Dakota
4 Dwaynalex Raven 17 tháng 7, 1989 (27 tuổi) Aruba SV Dakota
4 Erixon Danso 22 tháng 6, 1989 (27 tuổi) Hà Lan FC Emmen
4 Ezra Bosnie 15 tháng 8, 1988 (28 tuổi) Aruba SV Dakota
4 Maurice Escalona 27 tháng 1, 1980 (36 tuổi) Aruba SV Bubali
4 Jean-Pierre Fingal 16 tháng 5, 1993 (23 tuổi) Aruba SV Dakota
4 Ronald Gomez Aruba Racing Club
4 John Lugay 12 tháng 1, 1988 (28 tuổi) Aruba SV Britannia


Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]