Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Aruba

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Aruba
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Hà Lan Rini Coolen
Đội trưởng Raymond Baten
Thi đấu nhiều nhất Theric Ruiz
Sân nhà Trinidad
Mã FIFA ARU
Xếp hạng FIFA 115 (12.2015)
Cao nhất 112 (11.2015)
Thấp nhất 202 (2.2008)
Hạng Elo 198
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Aruba 0 – 4 Curaçao 
(Aruba; 6.4.1924) [1]
Trận thắng đậm nhất
 Aruba 7 – 0 Quần đảo Virgin (Anh) 
(Oranjestad, Aruba; 1.6.2014)
Trận thua đậm nhất
Trinidad và Tobago  11 – 0  Aruba
(Grenada; 4.6.1989)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba là đội tuyển cấp quốc gia của Aruba do Liên đoàn bóng đá Aruba quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 - Bỏ cuộc
  • 1996 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không tham dự
  • 2009 - Không vượt qua vòng loại
  • 2011 - Không tham dự
  • 2013 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Saint Vincent & Grenadines vào các ngày 4 và 8 tháng 9, 2015.[2]

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
TM Jean-Mark Antersijn 1 tháng 5, 1996 (19 tuổi) Hà Lan VV Haaglandia
TM Eric Abdul 1 tháng 12, 1986 (29 tuổi) Aruba SV Dakota
TM Kendrick Dania 1 tháng 12, 1980 (35 tuổi) Aruba SV Britannia
HV Theric Ruiz 18 tháng 9, 1984 (31 tuổi) Aruba SV Britannia
HV Leroy Oehlers 12 tháng 12, 1992 (23 tuổi) Hà Lan SV Huizen
HV Nickenson Paul 24 tháng 8, 1997 (18 tuổi) Aruba SV Dakota
HV Dwight Oehlers 31 tháng 7, 1988 (27 tuổi) Hà Lan SDO
HV Pheadrick Baromeo 12 tháng 3, 1986 (29 tuổi) Aruba SV Britannia
TV Jonathan Ruiz 1 tháng 6, 1995 (20 tuổi) Aruba SV Britannia
TV Gregor Breinburg 16 tháng 9, 1991 (24 tuổi) Hà Lan NEC
TV Gino Mulder 9 tháng 10, 1987 (28 tuổi) Hà Lan Jodan Boys
TV Erik Santos 30 tháng 8, 1990 (25 tuổi) Aruba Racing Club
TV Gregorio van der Biezen 3 tháng 1, 1996 (20 tuổi) Aruba SV Deportivo Nacional
TV Jean-Luc Bergen 12 tháng 8, 1988 (27 tuổi) Aruba Racing Club
David Abdul 17 tháng 8, 1989 (26 tuổi) Aruba SV Dakota
Dwaynalex Raven 17 tháng 7, 1989 (26 tuổi) Aruba SV Dakota
Erixon Danso 22 tháng 6, 1989 (26 tuổi) Hà Lan FC Emmen
Ezra Bosnie 15 tháng 8, 1988 (27 tuổi) Aruba SV Dakota
Maurice Escalona 27 tháng 1, 1980 (36 tuổi) Aruba SV Bubali
Jean-Pierre Fingal 16 tháng 5, 1993 (22 tuổi) Aruba SV Dakota
Ronald Gomez Aruba Racing Club
John Lugay 12 tháng 1, 1988 (28 tuổi) Aruba SV Britannia


Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]