Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Aruba
Tập tin:Arubaanse Voetbal Bond.jpg
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Aruba
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên trưởngMarvic Bermúdez[1]
Đội trưởngRaymond Baten
Thi đấu nhiều nhấtTheric Ruiz (24)
Ghi bàn nhiều nhấtRonald Gómez (6)
Sân nhàSân vận động Trinidad
Mã FIFAARU
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 201 Tăng 1 (6 tháng 10 năm 2022)[2]
Cao nhất112 (11.2015)
Thấp nhất202 (2-4.2008)
Hạng Elo
Hiện tại 193 Tăng 4 (30 tháng 11 năm 2022)[3]
Cao nhất50 (1924)
Thấp nhất203 (4.2020)
Trận quốc tế đầu tiên
 Aruba 0 – 4 Curaçao 
(Aruba; 6.4.1924) [4]
Trận thắng đậm nhất
 Aruba 7 – 0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Oranjestad, Aruba; 1.6.2014)
Trận thua đậm nhất
 Trinidad và Tobago 11 – 0 Aruba 
(Grenada; 4.6.1989)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Aruba là đội tuyển cấp quốc gia của Aruba do Liên đoàn bóng đá Aruba quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 - Bỏ cuộc
  • 1996 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không tham dự
  • 2009 - Không vượt qua vòng loại
  • 2011 - Không tham dự
  • 2013 đến 2021 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Quần đảo CaymanCanada vào tháng 6 năm 2021.[5]
Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Canada.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Eric Abdul 26 tháng 2, 1986 (36 tuổi) 27 0 Aruba Dakota
18 1TM Jose Cruz 24 tháng 11, 1993 (29 tuổi) 1 0 Aruba Deportivo Nacional
23 1TM Gilbert Bautista 15 tháng 6, 1998 (24 tuổi) 0 0 Aruba La Fama

2 2HV Mark Jacobs 28 tháng 5, 1999 (23 tuổi) 8 0 Aruba Bubali
3 2HV Nickenson Paul 24 tháng 8, 1997 (25 tuổi) 17 0 Aruba Dakota
4 2HV Darryl Bäly 19 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 2 0 Hà Lan Volendam
5 2HV Noah Harms 5 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 9 1 Hà Lan VV Spijkenisse
12 2HV Marlon Pereira 26 tháng 3, 1987 (35 tuổi) 11 0 Hà Lan SteDoCo
15 2HV Diederick Luydens 18 tháng 2, 1999 (23 tuổi) 2 0 Thụy Điển Prespa Birlik
16 2HV Francois Croes 11 tháng 10, 1990 (32 tuổi) 24 0 Aruba Estrella

6 3TV Erik Santos de Gouveia 30 tháng 8, 1990 (32 tuổi) 27 3 Aruba Racing Club Aruba
10 3TV Walter Bennett 18 tháng 3, 1997 (25 tuổi) 7 0 Aruba Racing Club Aruba
11 3TV Edward Clarissa 26 tháng 3, 2000 (22 tuổi) 5 0 Aruba Deportivo Nacional
14 3TV Jonathan Richard 21 tháng 6, 1991 (31 tuổi) 2 0 Hà Lan HBOK
17 3TV Ericson Croes 18 tháng 11, 1999 (23 tuổi) 3 0 Aruba Caiquetio
20 3TV Jeamirr Howell 16 tháng 11, 1992 (30 tuổi) 3 0 Aruba Racing Club Aruba
21 3TV Glenbert Croes 17 tháng 6, 2001 (21 tuổi) 7 1 Aruba Racing Club Aruba
22 3TV Kendrick Poulina 10 tháng 6, 1999 (23 tuổi) 2 0 Aruba SV Britannia

7 4 Javier Jiménez 27 tháng 5, 2000 (22 tuổi) 5 0 Đức Brandenburger SC Süd 05
8 4 Joshua John 1 tháng 10, 1988 (34 tuổi) 8 4 Hà Lan VVV-Venlo
9 4 Terence Groothusen 16 tháng 9, 1996 (26 tuổi) 8 2 Đức Alemannia Aachen
13 4 Ronald Gómez 25 tháng 10, 1984 (38 tuổi) 22 6 Aruba Racing Club Aruba
19 4 Fernando Lewis 31 tháng 1, 1993 (29 tuổi) 2 0 Hà Lan Quick Boys

Từng được triệu tập[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Jean-Pierre Heyden 25 tháng 2, 2000 (22 tuổi) 5 0 Aruba Dakota vs.  Bermuda, 30 tháng 3 năm 2021

TV Shermar Monticeuex 7 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 2 0 Aruba Dakota vs.  Bermuda, 30 tháng 3 năm 2021
TV Ethan Tromp 17 tháng 1, 2002 (20 tuổi) 2 0 Aruba Bubali vs.  Bermuda, 30 tháng 3 năm 2021

Joshua Aguire 2 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 1 0 Aruba Deportivo Nacional vs.  Bermuda, 30 tháng 3 năm 2021
Daniel Linscheer 21 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 3 0 Aruba La Fama vs.  Bermuda, 30 tháng 3 năm 2021
Shaquille Stamper 26 tháng 12, 2000 (21 tuổi) 1 0 Aruba River Plate vs.  Bermuda, 30 tháng 3 năm 2021

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ FIFA.com. “Member Association - Aruba - FIFA.com”. www.fifa.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2020.
  2. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 6 tháng 10 năm 2022. Truy cập 6 tháng 10 năm 2022.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập 30 tháng 11 năm 2022.
  4. ^ Danh sách các trận đấu quốc tế của Aruba (tiếng Anh)
  5. ^ https://www.facebook.com/photo.php?fbid=10153546036693006

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]