Đội tuyển bóng đá quốc gia Bahamas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bahamas

Huy hiệu

Tên khác Bahamian Slayersz
The Baha Boyz
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Bahamas
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Dion Godet
Thi đấu nhiều nhất Lesly St. Fleur, Cameron Hepple (12)
Ghi bàn nhiều nhất Lesly St. Fleur (6)
Sân nhà Sân vận động Thomas Robinson
Mã FIFA BAH
Xếp hạng FIFA 201 Tăng 7 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 138 (9.2006)
Thấp nhất 208 (8.2015)
Hạng Elo 201 Tăng 1 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 191 (10.2011)
Elo thấp nhất 207 (2001, 2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Bahamas 1–8 Antille thuộc Hà Lan 
(Panama; 3 tháng 3 năm 1970)
Trận thắng đậm nhất
 Bahamas 6–0 Quần đảo Turks và Caicos 
(Nassau, Bahamas; 9 tháng 7 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 México 13–0 Bahamas 
(Toluca, México; 28 tháng 4 năm 1987)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bahamas là đội tuyển cấp quốc gia của Bahamas do Hiệp hội bóng đá Bahamas quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Bỏ cuộc
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Bỏ cuộc
  • 2003 - Không tham dự
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2009 đến 2017 - Không tham dự

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự CONCACAF Nations League gặp Bonaire. [3] Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2019

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Dwayne Whylly 26 tháng 11, 1986 (33 tuổi) 14 0
12 1TM Valin Bodie 9 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 3 0 Bahamas Cavalier
23 1TM Ian Lowe 29 tháng 8, 2002 (17 tuổi) 1 0 Bahamas Dynamos

2 2HV Jonathan Miller 11 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 3 0 Bahamas Dynamos
3 2HV Duane Beneby 7 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 4 0
4 2HV Troy Pinder 30 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 6 0 Bahamas Western Warriors
5 2HV Raymorn Sturrup 3 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 8 0
6 2HV Isiah Collie 22 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 7 0 Bahamas Cavalier
18 2HV Logan Russell 26 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 1 0

8 3TV Happy Hall 15 tháng 10, 1987 (32 tuổi) 14 2 Bahamas Renegades
10 3TV Marcel Joseph (đội trưởng) 30 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 4 0 Bahamas Bears
11 3TV Cameron Hepple 19 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 14 2 Bahamas Renegades
16 3TV Re'john Ene 27 tháng 6, 1999 (20 tuổi) 2 0 Bahamas Bears
17 3TV Alex Thompson 21 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 1 0 Bahamas Renegades
19 3TV Nathan Wells 7 tháng 10, 2000 (19 tuổi) 1 0 Bahamas Western Warriors
20 3TV Jordan Farquharson 21 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 2 0 Bahamas Western Warriors
21 3TV Nicolas Lopez 8 tháng 3, 2003 (16 tuổi) 2 0 Bahamas Renegades
7 4 Terry Delancy 28 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 8 3 Bahamas Cavalier
14 4 Dylan Lightbourne 7 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ GWU Colonials
15 4 Antonio Hanna 9 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 0 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ http://bahamasfa.com/bahamas-mens-national-team-announced/

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]