Đội tuyển bóng đá quốc gia Bahamas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bahamas

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Bahamas
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Bahamas Dion Godet
Thi đấu nhiều nhất Lesly St. Fleur, Cameron Hepple (12)
Ghi bàn nhiều nhất Lesly St. Fleur (6)
Sân nhà Sân vận động Thomas Robinson
Mã FIFA BAH
Xếp hạng FIFA 204 (4.2016)
Cao nhất 138 (9.2006)
Thấp nhất 208 (8.2015)
Hạng Elo 197 (3.4.2016)
Elo cao nhất 191 (10.2011)
Elo thấp nhất 207 (2001, 2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Bahamas  1–8  Antille thuộc Hà Lan
(Panama; 3 tháng 3, 1970)
Trận thắng đậm nhất
Bahamas  6–0  Quần đảo Turks & Caicos
(Nassau, Bahamas; 9 tháng 7, 2011)
Trận thua đậm nhất
México  13–0  Bahamas
(Toluca, México; 28 tháng 4, 1987)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Bahamas là đội tuyển cấp quốc gia của Bahamas do Hiệp hội bóng đá Bahamas quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Bỏ cuộc
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Bỏ cuộc
  • 2003 - Không tham dự
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2009 đến 2015 - Không tham dự

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại World Cup 2018. [1] Tính đến ngày 25 tháng 3, 2015

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
TM Valin Bodie 9 tháng 5, 1995 (20 tuổi) 0 Hoa Kỳ Essex County College
TM Erik Caroll 20 tháng 8, 1996 (19 tuổi) 1 Bahamas United FC
TM Dwayne Whylly 26 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 13 Bahamas Whitney United
HV Anton Sealey 19 tháng 11, 1991 (24 tuổi) 3 Hoa Kỳ Orlando City U-23
HV Dylan Pritchard 1 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 2 Hoa Kỳ Boston College Eagles
HV Ambry Moss 2 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 2 Hoa Kỳ Northeastern Huskies
HV Duane Beneby 7 tháng 6, 1993 (22 tuổi) 1 Hoa Kỳ Tampa Spartans
HV Isiah Collie 22 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 1 Hoa Kỳ Charleston Golden Eagles
HV Christopher Godet 30 tháng 3, 1998 (18 tuổi) 1 Bahamas Cubs FC
TV Cameron Hepple 19 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 13 Bahamas Lyford Cay FC
TV Kristoff Wood 12 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 2 Bahamas Lyford Cay FC
TV Perry Brookes 17 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 1 Cầu thủ tự do
TV Ryan Jones 27 tháng 5, 1997 (18 tuổi) 0
TV Richard Munroe 14 tháng 10, 1995 (20 tuổi) 1 Hoa Kỳ West Texas A&M Buffaloes
Lesly St. Fleur 21 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 12 Jamaica Montego Bay United F.C.
Nesley Jean 27 tháng 8, 1985 (30 tuổi) 12 Bahamas Bears FC
Denair Mitchell 23 tháng 8, 1989 (26 tuổi) 1 Hoa Kỳ Towson Tigers
Ian Winder 20 tháng 12, 1995 (20 tuổi) 2 Bahamas Cavalier FC
Happy Hall 15 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 11 Bahamas Lyford Cay FC
Connor Sheehan 7 tháng 6, 1987 (28 tuổi) 6 Canada Bombastic FC
Terry Delancy 28 tháng 2, 1994 (22 tuổi) 2 Hoa Kỳ USF Bulls
Dylan Lightbourn 7 tháng 11, 1996 (19 tuổi) 0 Hoa Kỳ Avon Old Farms

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]