Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
El Salvador

Huy hiệu

Tên khác La Selecta
Los Cuscatlecos
La Azul y Blanco
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá El Salvador
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Không có
Đội trưởng Darwin Cerén
Thi đấu nhiều nhất Alfredo Pacheco (85)
Ghi bàn nhiều nhất Raúl Díaz Arce (39)[1]
Sân nhà Sân vận động Cuscatlán
Mã FIFA SLV
Xếp hạng FIFA 69 tăng 2 (14 tháng 6 năm 2019)[2]
Cao nhất 49 (4.2012)
Thấp nhất 169 (11.2006)
Hạng Elo 79 tăng 9 (10 tháng 7 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 40 (3.1946)
Elo thấp nhất 125 (4.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Guatemala 1 - 2 El Salvador 
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14.9.1921)
Trận thắng đậm nhất
 El Salvador 12 - 0 Anguilla 
(San Salvador, El Salvador; 6.2.2008)
Trận thua đậm nhất
 Hungary 10 - 1 El Salvador 
(Elche, Tây Ban Nha; 15.6.1982)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng, 19701982
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 17 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Á quân (1963, 1981)

Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de El Salvador) là đội tuyển cấp quốc gia của El Salvador do Liên đoàn bóng đá El Salvador quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển El Salvador là trận gặp đội tuyển Costa Rica vào năm 1921. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai ngôi vị á quân CONCACAF giành được vào các năm 19631981. Đội đã từng 2 lần tham dự World Cup vào các năm 19701982, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1963; 1981
Hạng ba: 1977
Hạng tư: 1965; 1985
Hạng ba: 1995; 1997; 2001; 2003; 2013
Hạng tư: 1991; 1993; 1999; 2007; 2009; 2011; 2014

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả Số trân Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1930 đến 1934 Không tham dự
1938 Bỏ cuộc
1950 đến 1966 Không tham dự
México 1970 Vòng 1 3 0 0 3 0 9
1974 đến 1978 Không vượt qua vòng loại
Tây Ban Nha 1982 Vòng 1 3 0 0 3 1 13
1986 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
2022 đến 2026 Chưa xác định
Tổng 6 0 0 6 1 22

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Pld W D* L GF GA
El Salvador 1963 Á quân 7 3 3 1 17 7
Guatemala 1965 Hạng 4 5 2 1 2 7 9
Honduras 1967 Không tham dự
Costa Rica 1969 Bị cấm tham dự
Trinidad và Tobago 1971 Bỏ cuộc
Haiti 1973 Không vượt qua vòng loại
México 1977 Hạng ba 5 2 1 2 8 9
Honduras 1981 Á quân 5 2 2 1 2 1
1985 Hạng 4 4 2 1 1 7 2
1989 Hạng 5 6 0 2 4 2 8
1991 Không vượt qua vòng loại
1993
Hoa Kỳ 1996 Vòng 1 2 1 0 1 3 4
Hoa Kỳ 1998 Vòng 1 3 0 1 2 0 6
2000 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2002 Tứ kết 3 1 0 2 1 5
Hoa Kỳ México 2003 Tứ kết 3 1 0 2 3 7
2005 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2007 Vòng 1 3 1 0 2 2 6
Hoa Kỳ 2009 Vòng 1 3 1 0 2 2 3
Hoa Kỳ 2011 Tứ kết 4 1 2 1 8 8
Hoa Kỳ 2013 Tứ kết 4 1 2 1 4 8
Hoa Kỳ Canada 2015 Vòng bảng 3 0 2 1 1 2
Hoa Kỳ 2017 Tứ kết 4 1 1 2 4 6
Costa RicaJamaicaHoa Kỳ 2019 Vòng 1 3 1 1 1 1 4
Tổng cộng 17/25 67 20 18 29 72 95

Cúp bóng đá UNCAF[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự cúp Vàng CONCACAF 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 25 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Honduras.''[4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Henry Hernández 4 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 33 0 El Salvador Chalatenango
18 1TM Kevin Carabantes 20 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 1 0 El Salvador Municipal Limeño
22 1TM Óscar Pleitez 6 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 0 0 El Salvador Isidro Metapán

2 2HV Xavier García 26 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 68 1 El Salvador FAS
3 2HV Roberto Domínguez 9 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 27 0 El Salvador FAS
4 2HV Iván Mancía 1 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 13 0 El Salvador FAS
5 2HV Alexander Mendoza 4 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 37 0 El Salvador Santa Tecla
15 2HV Jonathan Jiménez 12 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 15 0 El Salvador Alianza
17 2HV Juan Barahona 12 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 19 1 Hoa Kỳ Sacramento Republic
20 2HV Rubén Marroquín 10 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 4 0 El Salvador Alianza
21 2HV Bryan Tamacas 21 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 28 0 Paraguay Sportivo Luqueño

6 3TV Narciso Orellana 28 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 25 0 El Salvador Alianza
7 3TV Darwin Cerén 31 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 48 2 Hoa Kỳ Houston Dynamo
10 3TV Jaime Alas 30 tháng 7, 1989 (29 tuổi) 64 6 Guatemala Municipal
11 3TV Juan Carlos Portillo 26 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 9 0 El Salvador Alianza
12 3TV Marvin Monterrosa 3 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 12 0 El Salvador Alianza
13 3TV Santos Ortiz 22 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 11 0 El Salvador Águila
14 3TV Andrés Flores 28 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 60 4 Hoa Kỳ Portland Timbers
16 3TV Óscar Cerén 26 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 33 6 El Salvador Alianza
19 3TV Gerson Mayen 9 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 39 3 El Salvador Santa Tecla
23 3TV Diego Coca 24 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 8 0 El Salvador Águila

8 4 David Rugamas 17 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 8 2 El Salvador FAS
9 4 Nelson Bonilla 11 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 44 15 Thái Lan Bangkok United

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Alexander Larín 27 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 37 0 Guatemala Comunicaciones v.  Peru, 26 tháng 3 năm 2019
HV Milton Molina 2 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 29 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Haiti, 28 tháng 11 năm 2018
HV Ibsen Castro 24 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 11 1 El Salvador FAS v.  Brasil, 11 tháng 9 năm 2018

TV Denis Pineda 21 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 19 3 Bồ Đào Nha Santa Clara v.  Peru, 26 tháng 3 năm 2019
TV Pablo Punyed 11 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 14 1 Iceland KR v.  Peru, 26 tháng 3 năm 2019
TV Tomás Granitto 12 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Miami v.  Peru, 26 tháng 3 năm 2019
TV Gilberto Baires 11 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 14 1 El Salvador Santa Tecla v.  Haiti, 28 tháng 11 năm 2018]
TV Fabricio Alfaro 3 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 2 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Haiti, 28 tháng 11 năm 2018
TV Edgardo Mira 10 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 1 0 Guatemala Chiantla v.  Haiti, 28 tháng 11 năm 2018INJ
TV Arturo Álvarez 28 tháng 6, 1985 (34 tuổi) 46 4 Hoa Kỳ Houston Dynamo v.  Barbados, 13 tháng 10 năm 2018 RET
TV Herbert Sosa 11 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 19 2 El Salvador Alianza v.  Brasil, 11 tháng 9 năm 2018

Rodolfo Zelaya 17 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 45 21 Hoa Kỳ Los Angeles v.  Peru, 26 tháng 3 năm 2019
Joaquín Rivas 26 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 4 1 Hoa Kỳ Saint Louis v.  Peru, 26 tháng 3 năm 2019
José Ángel Peña 10 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 4 0 El Salvador Alianza v.  Guatemala, 6 tháng 3 năm 2019
Wilma Torres 19 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 4 0 El Salvador Santa Tecla v.  Guatemala, 6 tháng 3 năm 2019
Brayan Paz 14 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 0 0 El Salvador Aguila v.  Barbados, 16 tháng 10 năm 2018
Dustin Corea 21 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 18 1 El Salvador FAS v.  Brasil, 11 tháng 9 năm 2018
Jose David Diaz 20 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 2 0 El Salvador Águila v.  Brasil, 11 tháng 9 năm 2018
Christopher Ramirez 2 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 0 0 El Salvador Firpo v.  Brasil, 11 tháng 9 năm 2018

Chú thích:

  • Injured Rút lui vì chấn thương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Goalscoring for El Salvador National Team
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  4. ^ http://us.soccerway.com/matches/2016/02/11/world/friendlies/panama/el-salvador/2184740/

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]