Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
El Salvador

Huy hiệu

Tên khác La Selecta
Los Cuscatlecos
La Azul y Blanco
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá El Salvador
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Không có
Đội trưởng Darwin Cerén
Thi đấu nhiều nhất Alfredo Pacheco (85)
Ghi bàn nhiều nhất Raúl Díaz Arce (39)[1]
Sân nhà Sân vận động Cuscatlán
Mã FIFA SLV
Xếp hạng FIFA 140 (9.2016)
Cao nhất 49 (4.2012)
Thấp nhất 169 (11.2006)
Hạng Elo 110 (9.2016)
Elo cao nhất 40 (3.1946)
Elo thấp nhất 125 (4.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Guatemala 1 - 2 El Salvador 
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14.9.1921)
Trận thắng đậm nhất
 El Salvador 12 - 0 Anguilla 
(San Salvador, El Salvador; 6.2.2008)
Trận thua đậm nhất
 Hungary 10 - 1 El Salvador 
(Elche, Tây Ban Nha; 15.6.1982)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 19701982
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 14 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Á quân (1963, 1981)

Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador là đội tuyển cấp quốc gia của El Salvador do Liên đoàn bóng đá El Salvador quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển El Salvador là trận gặp đội tuyển Costa Rica vào năm 1921. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là hai ngôi vị á quân CONCACAF giành được vào các năm 19631981. Đội đã từng 2 lần tham dự World Cup vào các năm 19701982, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1963; 1981
Hạng ba: 1977
Hạng tư: 1965; 1985
Hạng ba: 1995; 1997; 2001; 2003; 2013
Hạng tư: 1991; 1993; 1999; 2007; 2009; 2011; 2014

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả Số trân Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1930 đến 1934 Không tham dự
1938 Bỏ cuộc
1950 đến 1966 Không tham dự
México 1970 Vòng 1 3 0 0 3 0 9
1974 đến 1978 Không vượt qua vòng loại
Tây Ban Nha 1982 Vòng 1 3 0 0 3 1 13
1986 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng 6 0 0 6 1 22

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Pld W D* L GF GA
El Salvador 1963 Á quân 7 3 3 1 17 7
Guatemala 1965 Hạng 4 5 2 1 2 7 9
Honduras 1967 Không tham dự
Costa Rica 1969 Bị cấm tham dự
Trinidad và Tobago 1971 Bỏ cuộc
Haiti 1973 Không vượt qua vòng loại
México 1977 Hạng ba 5 2 1 2 8 9
Honduras 1981 Á quân 5 2 2 1 2 1
1985 Hạng 4 4 2 1 1 7 2
1989 Hạng 5 6 0 2 4 2 8
Hoa Kỳ 1991 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ México 1993
Hoa Kỳ 1996 Vòng 1 2 1 0 1 3 4
Hoa Kỳ 1998 Vòng 1 3 0 1 2 0 6
Hoa Kỳ 2000 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2002 Tứ kết 3 1 0 2 1 5
Hoa Kỳ México 2003 Tứ kết 3 1 0 2 3 7
Hoa Kỳ 2005 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2007 Vòng 1 3 1 0 2 2 6
Hoa Kỳ 2009 Vòng 1 3 1 0 2 2 3
Hoa Kỳ 2011 Tứ kết 4 1 2 1 8 8
Hoa Kỳ 2013 Tứ kết 4 1 2 1 4 8
Hoa Kỳ Canada 2015 Vòng bảng 3 0 2 1 1 2
Tổng cộng 15/22 60 18 16 26 67 85

Cúp bóng đá UNCAF[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

20 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp México vào ngày 2 và Canada vào ngày 6 tháng 9, 2016.
Số liệu thống kê tính đến ngày 6 tháng 9, 2016 sau trận gặp Canada.''[2]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ

1TM Derby Carrillo 19 tháng 9, 1987 (29 tuổi) 13 0 Iceland ÍBV
1TM Luis Contreras 27 tháng 10, 1982 (33 tuổi) 6 0 El Salvador FAS
1TM Óscar Arroyo 28 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 4 0 El Salvador Alianza

2HV Xavier García 26 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 61 1 El Salvador FAS
2HV Alexander Larín 27 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 39 4 El Salvador Alianza
2HV Alexander Méndoza 4 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 30 0 El Salvador FAS
2HV Henry Romero 17 tháng 9, 1991 (25 tuổi) 13 0 El Salvador Águila
2HV Juan Barahona 12 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 11 0 El Salvador Santa Tecla
2HV Roberto Domínguez 9 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 5 0 El Salvador Santa Tecla
2HV Ivan Mancia 7 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 3 0 El Salvador Santa Tecla
2HV Bryan Tamacas 21 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 2 0 El Salvador Santa Tecla
2HV Marlón Cornejo 14 tháng 9, 1993 (23 tuổi) 1 0 El Salvador Santa Tecla

3TV Jaime Alas 30 tháng 7, 1989 (27 tuổi) 57 6 Guatemala Municipal
3TV Andrés Flores 31 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 50 0 Hoa Kỳ New York Cosmos
3TV Darwin Cerén 31 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 35 2 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
3TV Richard Menjivar 31 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 31 1 Hoa Kỳ Rayo OKC
3TV Pablo Punyed 18 tháng 4, 1990 (26 tuổi) 19 2 Iceland ÍBV
3TV Gerson Mayen 9 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 16 0 El Salvador Santa Tecla
3TV Dennis Pineda 1 tháng 4, 1996 (20 tuổi) 9 0 Bồ Đào Nha Santa Clara
3TV Óscar Cerén 26 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 9 1 El Salvador Alianza

4 Nelson Bonilla 11 tháng 9, 1990 (26 tuổi) 28 9 Bồ Đào Nha Nacional
4 Irvin Herrera 30 tháng 8, 1991 (25 tuổi) 10 1 Hoa Kỳ Saint Louis

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần áo Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Henry Hernández 4 tháng 1, 1985 (31 tuổi) 21 0 El Salvador Dragón v.  Armenia, 1 tháng 6, 2016

HV Andrés Flores Jaco 24 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 4 0 El Salvador Alianza v.  Armenia, 1 tháng 6, 2016
HV Santos Ortíz 22 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 6 0 El Salvador Águila v.  Honduras, 29 tháng 3, 2016
HV Jorge Morán 10 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 3 1 El Salvador FAS v.  Nicaragua, 9 tháng 3, 2016
HV Giovanni Zavaleta 27 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 1 0 El Salvador Santa Tecla v.  Canada, 17 tháng 11, 2015
HV Milton Molina 2 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 28 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
HV Jonathan Barrios 23 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 9 1 El Salvador Isidro Metapán v.  Curaçao, 4 tháng 9, 2015
HV Francisco Jovel Álvarez 24 tháng 11, 1982 (33 tuổi) 3 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Curaçao, 4 tháng 9, 2015

TV Néstor Renderos 10 tháng 9, 1988 (28 tuổi) 23 0 Iraq Zakho v.  Armenia, 1 tháng 6, 2016
TV Jonathan Jiménez 12 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 6 0 El Salvador FAS v.  Armenia, 1 tháng 6, 2016
TV Iván Barahona 27 tháng 3, 1995 (21 tuổi) 4 0 El Salvador Sonsonate v.  Armenia, 1 tháng 6, 2016
TV Juan Carlos Portillo 31 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 2 0 El Salvador Alianza v.  Armenia, 1 tháng 6, 2016
TV Miguel Lemus 26 tháng 10, 1993 (22 tuổi) 4 0 El Salvador Chalatenango v.  Nicaragua, 9 tháng 3, 2016
TV Kevin Sagastizado 23 tháng 9, 1994 (22 tuổi) 2 0 El Salvador Pasaquina v.  Nicaragua, 9 tháng 3, 2016
TV Rodrigo Rivera 16 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 1 0 El Salvador Alianza v.  Nicaragua, 9 tháng 3, 2016
TV Ibsen Castro 24 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 10 1 El Salvador Águila v.  Panama, 17 tháng 2, 2016
TV Yuvini Salamanca 22 tháng 5, 1982 (34 tuổi) 1 0 El Salvador Municipal Limeño v.  Canada, 17 tháng 11, 2015
TV Diego Chavarría 28 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 1 0 El Salvador Santa Tecla v.  Canada, 17 tháng 11, 2015
TV Josué Flores 13 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 3 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Canada, 17 tháng 11, 2015
TV Arturo Álvarez 28 tháng 6, 1985 (31 tuổi) 43 4 Hoa Kỳ Chicago Fire v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
TV Narciso Orellana 28 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 8 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
TV Herbert Sosa 11 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 15 2 El Salvador Alianza v.  Curaçao, 8 tháng 9, 2015

Rafael Burgos 3 tháng 6, 1988 (28 tuổi) 51 13 El Salvador Sonsonate v.  Armenia, 1 tháng 6, 2016
Dustin Corea 21 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 15 1 Canada Edmonton v.  Honduras, 29 tháng 3, 2016
David Rugamas 17 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 4 0 Iraq Al-Mina'a v.  Panama, 17 tháng 2, 2016
José Ángel Peña 10 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 4 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Canada, 17 tháng 11, 2015

Chú thích:

  • Injured Rút lui vì chấn thương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]