Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
El Salvador

Huy hiệu

Tên khác La Selecta
Selección Cuscatleca
Cuscatlecos
La Azul
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá El Salvador
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Honduras Ramón Maradiaga
Đội trưởng Darwin Cerén
Thi đấu nhiều nhất Alfredo Pacheco (85)
Ghi bàn nhiều nhất Mágico González (21)
Sân nhà Sân vận động Cuscatlán
Mã FIFA SLV
Xếp hạng FIFA 99 (12.2015)
Cao nhất 49 (4.2012)
Thấp nhất 132 (11.2006)
Hạng Elo 89 (7.2015)
Elo cao nhất 31 (3.1946)
Elo thấp nhất 121 (5.2007)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Guatemala  1 - 2  El Salvador
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14.9.1921)
Trận thắng đậm nhất
El Salvador  12 - 0  Anguilla
(San Salvador, El Salvador; 6.2.2008)
Trận thua đậm nhất
Hungary  10 - 1  El Salvador
(Elche, Tây Ban Nha; 15.6.1982)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 19701982
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 14 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Á quân (1963, 1981)


Đội tuyển bóng đá quốc gia El Salvador là đội tuyển cấp quốc gia của El Salvador do Liên đoàn bóng đá El Salvador quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển El Salvador là trận gặp đội tuyển Costa Rica vào năm 1921. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là hai ngôi vị á quân CONCACAF giành được vào các năm 19631981.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1963; 1981
Hạng ba: 1977
Hạng tư: 1965; 1985
Hạng ba: 1995; 1997; 2001; 2003; 2013
Hạng tư: 1991; 1993; 1999; 2007; 2009; 2011; 2014

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả Số trân Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1930 đến 1934 Không tham dự
1938 Bỏ cuộc
1950 đến 1966 Không tham dự
México 1970 Vòng 1 3 0 0 3 0 9
1974 đến 1978 Không vượt qua vòng loại
Tây Ban Nha 1982 Vòng 1 3 0 0 3 1 13
1986 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng 6 0 0 6 1 22

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không vượt qua vòng loại
  • 1993 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Vòng 1
  • 1998 - Vòng 1
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Tứ kết
  • 2003 - Tứ kết
  • 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Vòng 1
  • 2009 - Vòng 1
  • 2011 - Tứ kết
  • 2013 - Tứ kết
  • 2015 - Vòng 1

Cúp bóng đá UNCAF[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp MéxicoCanada vào các ngày 13 và 17 tháng 11, 2015. Số liệu thống kê tính đến ngày 13 tháng 11, 2015 sau trận gặp México.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Luis Edgardo Contreras 27 tháng 10, 1982 (33 tuổi) 4 0 El Salvador FAS
18 1TM Henry Hernández 4 tháng 1, 1985 (31 tuổi) 18 0 El Salvador Isidro Metapán
22 1TM Óscar Arroyo 28 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 0 0 El Salvador Alianza
2 2HV Giovanni Zavaleta 27 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 1 0 El Salvador Santa Tecla
3 2HV Roberto Domínguez 9 tháng 5, 1997 (18 tuổi) 2 0 El Salvador Santa Tecla
4 2HV Ibsen Castro 24 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 10 1 El Salvador Águila
5 2HV Henry Romero 17 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 7 0 El Salvador Águila
13 2HV Juan Barahona 12 tháng 2, 1995 (20 tuổi) 3 0 El Salvador Santa Tecla
14 2HV Andrés Flores Jaco 20 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 0 0 El Salvador Alianza
6 3TV Jonathan Jiménez 12 tháng 7, 1992 (23 tuổi) 1 0 El Salvador FAS
7 3TV Josué Flores 13 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 3 0 El Salvador Isidro Metapán
8 3TV Gerson Mayen 9 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 9 0 El Salvador Santa Tecla
10 3TV Jaime Alas 30 tháng 7, 1989 (26 tuổi) 53 6 Guatemala Municipal
12 3TV Santos Ortíz 22 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 3 0 El Salvador Águila
15 3TV Diego Chavarría 28 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 1 0 El Salvador Santa Tecla
16 3TV Yuvini Salamanca 22 tháng 5, 1982 (33 tuổi) 1 0 El Salvador Pasaquina
20 3TV Pablo Punyed 18 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 16 1 Iceland ÍBV
21 3TV Dustin Corea 21 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 10 1 Canada Edmonton
23 3TV Kevin Sagastizado 29 tháng 3, 1994 (21 tuổi) 0 0 El Salvador Pasaquina
9 4 Rafael Burgos 3 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 48 13 El Salvador FAS
11 4 Nelson Bonilla 11 tháng 9, 1990 (25 tuổi) 23 7 Azerbaijan Zira
17 4 Dennis Pineda 10 tháng 8, 1996 (19 tuổi) 5 0 México UANL
19 4 José Ángel Peña 10 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 5 0 El Salvador FAS

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Derby Carillo 19 tháng 9, 1987 (28 tuổi) 11 0 Israel Hapoel Haifa Cúp Vàng CONCACAF 2015
HV Xavier García 26 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 53 1 El Salvador FAS v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
HV Alexander Larín 27 tháng 6, 1992 (23 tuổi) 31 3 México Juárez v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
HV Milton Molina 2 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 28 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
HV Alexander Méndoza 4 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 23 0 El Salvador FAS v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
HV Ivan Mancia 7 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 3 0 El Salvador Santa Tecla v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
HV Moisés Mejía 11 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 0 0 El Salvador FAS v.  Curaçao, 4 tháng 9, 2015
HV Jonathan Barrios 23 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 9 1 El Salvador Isidro Metapán v.  Curaçao, 4 tháng 9, 2015
HV Francisco Jovel Álvarez 24 tháng 11, 1982 (33 tuổi) 3 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Curaçao, 4 tháng 9, 2015
HV Marlón Cornejo 14 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 1 0 El Salvador Santa Tecla v.  Curaçao, 4 tháng 9, 2015
HV Danny Torres 7 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 5 0 El Salvador Alianza Cúp Vàng CONCACAF 2015
HV Francisco García 4 tháng 9, 1990 (25 tuổi) 2 0 El Salvador Atlético Marte v.  Nicaragua, 18 tháng 11, 2014
TV Andrés Flores 31 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 48 0 Hoa Kỳ New York Cosmos v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
TV Arturo Álvarez (Đội trưởng) 28 tháng 6, 1985 (30 tuổi) 43 4 Free Agent v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
TV Darwin Cerén 31 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 32 2 Hoa Kỳ Orlando City v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
TV Richard Menjivar 31 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 29 1 Hoa Kỳ Tampa Bay Rowdies v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
TV Néstor Renderos 10 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 19 0 El Salvador FAS v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
TV Herbert Sosa Injured 11 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 15 2 El Salvador Alianza v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
TV Narciso Orellana 28 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 8 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
Rodrigo Rivera 16 tháng 8, 1993 (22 tuổi) 0 0 El Salvador Alianza v.  Curaçao, 4 tháng 9, 2015
TV William Maldonado 3 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 2 0 El Salvador Santa Tecla Cúp Vàng CONCACAF 2015
TV Jairo Henríquez 31 tháng 8, 1993 (22 tuổi) 1 0 El Salvador FAS Cúp Vàng CONCACAF 2015
TV Kevin Santamaría 21 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 16 0 Free Agent v.  Saint Kitts & Nevis, 16 tháng 6, 2015
TV Bryan Landaverde 27 tháng 5, 1995 (20 tuổi) 1 0 El Salvador Luis Angel Firpo v.  Honduras, 31 tháng 5, 2015
TV Óscar Cerén 26 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 6 1 El Salvador Isidro Metapán v.  Guatemala, 31 tháng 3, 2015
TV Junior Burgos 14 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 6 1 Hoa Kỳ Atlanta Silverbacks v.  Nicaragua, 18 tháng 11, 2014
Irvin Herrera 10 tháng 2, 1991 (25 tuổi) 10 1 El Salvador Santa Tecla v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
David Rugamas 17 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 3 0 El Salvador Isidro Metapán v.  Guatemala, 13 tháng 10, 2015
Irvin Valdez 10 tháng 2, 1991 (25 tuổi) 1 0 El Salvador Águila v.  Nicaragua, 18 tháng 11, 2014
Maikon Orellana 12 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Real Monarchs v.  Colombia, 10 tháng 10, 2014

Chú thích:

  • Injured Rút lui vì chấn thương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]