Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dominica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cộng hòa Dominica
Tên khác Quisqueyanos
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Dominica
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Roberto Díaz
Đội trưởng Heinz Barmettler
Thi đấu nhiều nhất Jonathan Faña (38)
Ghi bàn nhiều nhất Jonathan Faña (20)
Sân nhà Estadio Olímpico Félix Sánchez
Mã FIFA DOM
Xếp hạng FIFA 155 giảm 1 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 78 (10.2013)
Thấp nhất 190 (12.2009)
Hạng Elo 151 giảm 5 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 139 (7.12.2012)
Elo thấp nhất 183 (1995)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Cộng hòa Dominica 0–8 Haiti 
(Cộng hòa Dominica; 21 tháng 5 năm 1967)
Trận thắng đậm nhất
 Cộng hòa Dominica 17–0 Virgin thuộc Anh 
(San Cristobal, Cộng hòa Dominica; 14 tháng 10 năm 2010)
Trận thua đậm nhất
 Trinidad và Tobago 9–0 Cộng hòa Dominica 
(Port of Spain, Trinidad và Tobago; 8 tháng 10 năm 2008)
 World cup apps     =

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hoà Dominica là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hoà Dominica do Liên đoàn bóng đá Cộng hoà Dominica quản lý. Bóng đá không phải là môn thể thao được ưa chuộng ở Cộng hòa Dominica. Nó xếp sau bóng chày khá xa. Đội tuyển chưa từng lọt vào vòng chung kết Giải bóng đá vô địch thế giới hay Cúp Vàng CONCACAF.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2000 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Bỏ cuộc ở vòng loại
  • 2009 - Không tham dự
  • 2011 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp UAE vào ngày 30 tháng 8 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 24 tháng 3 năm 2019 sau trận gặp Bermuda.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Lloyd, MiguelMiguel Lloyd 23 tháng 10, 1982 (36 tuổi) 41 0 Cộng hòa Dominica Cibao
1TM Báez, OdalisOdalis Báez 29 tháng 9, 1983 (35 tuổi) 8 0 Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja

2HV García, CésarCésar García 13 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 34 2 Cộng hòa Dominica Cibao
2HV Díaz, IsmaelIsmael Díaz 21 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 18 1 Cộng hòa Dominica Cibao
2HV Reyes, EdarlynEdarlyn Reyes 30 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 5 0 Cộng hòa Dominica Cibao
2HV Trinidad, ErnestoErnesto Trinidad 2 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja
2HV Bueno, JairoJairo Bueno 10 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Roda
2HV Salcedo, AdriánAdrián Salcedo 24 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dominica Cibao
2HV López, BrianBrian López 20 tháng 11, 1999 (19 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Horta
2HV Rossell, CarlosCarlos Rossell 13 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja

3TV Flores, RafaelRafael Flores 24 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 42 0 Cộng hòa Dominica Cibao
3TV López, Jean CarlosJean Carlos López 9 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 26 2 Cộng hòa Dominica Cibao
3TV Modesta, WilmanWilman Modesta 24 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 12 1 Cộng hòa Dominica O&M
3TV Vásquez, RonaldoRonaldo Vásquez 30 tháng 6, 1999 (20 tuổi) 8 2 Israel Hapoel Tel Aviv
3TV Lavergne, GerardGerard Lavergne 25 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dominica Atlético San Cristóbal
3TV Martínez, KelvinKelvin Martínez 0 0 Cộng hòa Dominica Jarabacoa

4 Ozuna, ErickErick Ozuna 5 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 28 9 Cộng hòa Dominica O&M
4 Batista, DarlyDarly Batista 8 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 17 9 Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja
4 Ángeles, JuanJuan Ángeles 16 tháng 10, 2000 (18 tuổi) 5 0 Cộng hòa Dominica Moca
4 García, JoshJosh García 28 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ OKC Energy FC
4 Romero, DornyDorny Romero 24 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dominica Cibao

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Guzman, JohanJohan Guzmán 3 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Real Ávila vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
TM Campana, DaniloDanilo Campana 2 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dominica Atlántico vs.  Quần đảo Cayman, 13 tháng 10 năm 2018

HV Bonnin, TanoTano Bonnín 30 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 14 1 Tây Ban Nha Almería vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
HV Martinez, Carlos JulioCarlos Julio Martínez 4 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 14 0 Tây Ban Nha Mirandés vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
HV De Lucas, LuiyiLuiyi de Lucas 31 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Lealtad vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
HV Valerio, JoseJosé Valerio 9 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 5 2 Cộng hòa Dominica Atlético Vega Real vs.  Cuba, 17 tháng 11 năm 2018
HV Centeno, EduardoEduardo Centeno 30 tháng 5, 1984 (35 tuổi) 4 0 Venezuela LALA FC vs.  Cuba, 17 tháng 11 năm 2018

TV Rodriguez, EdipoEdipo Rodríguez 27 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 22 6 Tây Ban Nha Almazán vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
TV Dabas, RichardRichard Dabas 27 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 13 0 Cộng hòa Dominica Cibao vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
TV Penzza, EnmyEnmy Peña 7 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 9 2 Malta Valletta vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
TV Espinal, VinicioVinicio Espinal 14 tháng 11, 1982 (36 tuổi) 5 0 Ý Virtus Bergamo vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
TV Heredia, CarlosCarlos Heredia 28 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 4 1 Ba Lan Miedź Legnica vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
TV Martinez, JuniorJunior Martínez 4 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Internacional Madrid vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
TV Mendoza, WinderWinder Mendoza 8 tháng 12, 1984 (34 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do vs.  Cuba, 17 tháng 11 năm 2018

Espinal, LuisLuis Espinal 20 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 8 4 Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
Nunzzez, FranFran Núñez 15 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 2 1 Tây Ban Nha Peña Deportiva vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
Japa, ErickErick Japa 6 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 2 0 Ecuador Independiente Juniors vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
Gonzalez, RudolfRudolf González 2 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 1 0 Đức TuS Koblenz vs.  Bermuda, 24 tháng 3 năm 2019
Peralta, DomingoDomingo Peralta 28 tháng 7, 1986 (33 tuổi) 39 13 Cộng hòa Dominica Moca vs.  Bonaire, 9 tháng 9 năm 2018
Espuny, CristoCristo Espuny 30 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dominica Atlántico vs.  Bonaire 9 tháng 9 năm 2018
Pineda, JuancaJuanca Pineda 12 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Torrijos vs.  Bonaire 9 tháng 9 năm 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]