Đội tuyển bóng đá quốc gia Suriname

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Suriname
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Suriname
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Suriname Dean Gorré
Thi đấu nhiều nhất Marlon Felter (45)
Ghi bàn nhiều nhất Clifton Sandvliet (9)
Sân nhà André Kamperveen
Mã FIFA SUR
Xếp hạng FIFA 191 (12.2015)
Cao nhất 84 (8.2008)
Thấp nhất 184 (11.2015)
Hạng Elo 171 (6.2015)
Elo cao nhất 70 (18.7.1971)
Elo thấp nhất 171 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Suriname  1–2  Guyana
(Suriname; 28 tháng 1, 1921)
Trận thắng đậm nhất
Suriname  9–0  Guyane thuộc Pháp
(Paramaribo, Suriname; 2 tháng 3, 1947)
Trận thua đậm nhất
México  8–1  Suriname
(Monterrey, México; 15 tháng 10, 1977)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Suriname là đội tuyển cấp quốc gia của Suriname do Liên đoàn bóng đá Suriname quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1994; 1996

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Bỏ cuộc
  • 1950 đến 1958 - Không tham dự
  • 1962 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không vượt qua vòng loại
  • 1993 - Bỏ cuộc
  • 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2003 - Bỏ cuộc
  • 2005 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Nicaragua vào tháng 6 năm 2015. Cập nhất thống kê tính đến ngày 16 tháng 6, 2005.[1]

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
12 1TM Claidel Kohinor 7 tháng 2, 1992 (24 tuổi) 0 0 Suriname SV Robinhood
1 1TM Obrendo Huiswoud 6 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 19 0 Suriname Inter Moengotapoe
5 2HV Anduello Amoeferie 24 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 2 0 Suriname Inter Moengotapoe
4 2HV Guno Kwasie 13 tháng 11, 1985 (30 tuổi) 3 0 Suriname WBC
3 2HV Joël Baja 3 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 2 0 Suriname Inter Moengotapoe
8 2HV Gilberto Eind 2 0 Suriname WBC
6 2HV Giovanni Asabigie 0 0 Suriname Inter Moengotapoe
2 2HV Jurmen Vallei 27 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 8 1 Suriname Inter Moengotapoe
15 2HV Ray Fränkel 15 tháng 9, 1982 (33 tuổi) 3 0 Suriname S.V. Transvaal
16 3TV Vangelino Sastrodimedjo 25 tháng 3, 1984 (31 tuổi) 16 2 Suriname WBC
14 3TV Bruce Diporedjo 28 tháng 7, 1993 (22 tuổi) 2 0 Suriname WBC
11 3TV Roxey Fer 15 tháng 11, 1994 (21 tuổi) 3 1 Suriname SV Robinhood
13 3TV Olvido Misidjan 15 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 3 0 Suriname SV Notch
6 3TV Gregory Pokie 29 tháng 7, 1987 (28 tuổi) 12 0 Suriname Inter Moengotapoe
9 4 Dimitrie Apai 19 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 4 1 Trinidad và Tobago W Connection
22 4 Evani Esperance 30 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 11 2 Suriname Botopasie
18 4 Galgyto Talea 4 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 10 2 Suriname SV Notch
10 4 Gregory Rigters 26 tháng 2, 1985 (30 tuổi) 10 2 Suriname WBC
7 4 Giovanni Waal 25 tháng 5, 1989 (26 tuổi) 25 4 Suriname Inter Moengotapoe
19 4 Stefano Rijssel 26 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 22 8 Suriname Inter Moengotapoe

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
2 2HV Cendrino Misidjan 29 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 0 0 Hà Lan FC Emmen
3 2HV Serginho Greene 24 tháng 6, 1982 (33 tuổi) 1 0 Ấn Độ Delhi Dynamos
15 2HV Norichio Nieveld 24 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 1 1 Hà Lan Go Ahead Eagles
10 3TV Nicandro Breeveld 7 tháng 10, 1986 (29 tuổi) 1 0 România Steaua Bucuresti
4 3TV Ryan Koolwijk 8 tháng 8, 1985 (30 tuổi) 1 0 Slovakia AS Trenčín
8 3TV Boy Deul 30 tháng 8, 1987 (28 tuổi) 1 0 Hà Lan FC Emmen
17 3TV Ackeini Meusa 0 0 Suriname SV Leo Victor
7 3TV Furgill Lie A Kwie 1 0 Suriname SV Leo Victor
13 4 Ludcinio Marengo 14 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 0 0 Hà Lan ADO Den Haag
16 4 Christopher Hall 0 0 Suriname SV Leo Victor
18 4 Davi da Silva 0 0 Suriname Nishan'42
14 4 Stefano Rijssel 26 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 20 8 Suriname Inter Moengotapoe

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]