Đội tuyển bóng đá quốc gia Suriname

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Suriname
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Suriname
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Dean Gorré
Thi đấu nhiều nhất Marlon Felter (45)
Ghi bàn nhiều nhất Clifton Sandvliet (9)
Sân nhà André Kamperveen
Mã FIFA SUR
Xếp hạng FIFA 150 Giảm 8 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 84 (8.2008)
Thấp nhất 191 (12.2015)
Hạng Elo 138 Tăng 8 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 70 (18.7.1971)
Elo thấp nhất 171 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Suriname 1–2 Guyana 
(Suriname; 28 tháng 1 năm 1921)
Trận thắng đậm nhất
 Suriname 9–0 Guyane thuộc Pháp 
(Paramaribo, Suriname; 2 tháng 3 năm 1947)
Trận thua đậm nhất
 México 8–1 Suriname 
(Monterrey, México; 15 tháng 10 năm 1977)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Suriname (tiếng Hà Lan: Surinaams voetbalelftal) là đội tuyển cấp quốc gia của Suriname do Liên đoàn bóng đá Suriname quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1994; 1996

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Bỏ cuộc
  • 1950 đến 1958 - Không tham dự
  • 1962 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng GP W D L GS GA
1963-1967 Không vượt qua vòng loại
Trinidad và Tobago 1971 Bỏ cuộc
Haiti 1973 Không vượt qua vòng loại
México 1977 Hạng 6 5 0 0 5 6 17
Honduras 1981 Không vượt qua vòng loại
México 1985 Vòng bảng 4 0 1 3 2 9
1989-1991 Không vượt qua vòng loại
Hoa KỳMéxico 1993 Bỏ cuộc
Hoa Kỳ 1996 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1998 Không tham dự
2000-2002 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2002 Không tham dự
Hoa KỳMéxico 2003 Bỏ cuộc
2005-2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
hạng 6
9 0 1 8 8 26

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League 2019-20. Cập nhất thống kê tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2019.[3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Claidel Kohinor (Đội trưởng) 7 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 18 0 Suriname SV Robinhood
22 1TM Obrendo Huiswoud 6 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 21 0 Suriname Inter Moengotapoe
23 1TM Kevin Pandooi 23 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 0 0 Suriname SV Leo Victor
8 2HV Miquel Darson 27 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 16 0 Suriname Inter Moengotapoe
5 2HV Anduelo Amoeferie 24 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 11 0 Suriname Inter Moengotapoe
17 2HV Zerginho Deira 23 tháng 7, 2002 (17 tuổi) 3 0 Suriname SV Transvaal
4 2HV Ronaldo Kemble 24 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 6 0 Suriname SV Transvaal
2 2HV Ivanildo Misidjan 8 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 9 0 Suriname SV Broki
3 2HV Albert Nibte 20 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 10 0 Suriname SV Leo Victor
6 2HV Sergino Eduard 4 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 17 1 Suriname Inter Moengotapoe
16 3TV Okino Wens 8 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 0 0 Suriname Inter Moengotapoe
12 3TV Ervin Tjon-A-Loi 6 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 8 0 Suriname West United
15 3TV Jeame naana 1 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 0 0 Suriname SV Leo Victor
18 3TV Renzo Akrosie 12 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 3 0 Suriname P.V.V.
11 3TV Gilberto Cronie 8 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 5 0 Suriname SV Leo Victor
19 3TV Abraham Graves 5 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 5 0 Suriname P.V.V.
7 3TV Ivenzo Comvalius 24 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 8 5 Slovakia AS Trenčín
20 4 Dimitrie Apai 19 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 17 4 Trinidad và Tobago W Connection
9 4 Gleofilo Vlijter 17 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 7 10 Cộng hòa Síp Aris Limassol
10 4 Nigel Hasselbaink 21 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 2 1 Israel Hapoel Be'er Sheva
14 4 Donnegy Fer 9 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 8 3 Suriname Inter Moengotapoe
13 4 Cerezo Haabo 3 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0 Suriname SV Broki

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ


1TM Delano Stella 25 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 0 0 Suriname SV Transvaal
1TM Cherwien Doorson 12 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 0 0 Suriname West United
1TM Sersinio Profijt 14 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 0 0 Hà Lan ODIN '59
2HV Purcy de Baas 2 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 3 0 Suriname SV Leo Victor
2HV Chagamire Boldewijn 6 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 0 0 Suriname SV Voorwaarts
2HV Kelvin Leerdam 24 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Seattle Sounders
2HV Gilberto Eind 3 tháng 10, 1984 (35 tuổi) 10 0 Suriname SV Robinhood
2HV Isiah Helstone 29 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 0 0 Suriname SV Robinhood
2HV Saverio Adenie 11 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 6 0 Bỉ KESK Leopoldsburg
2HV Andwello Baja 4 tháng 11, 1991 (28 tuổi) 0 0 Suriname SV Robinhood
3TV Roscello Vlijter 1 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 3 0 Hà Lan SC Telstar
3TV Bruce Diporedjo 28 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 5 0 Suriname WBC
3TV Roxey Fer 15 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 12 1 Suriname SV Robinhood
3TV Rivaldo Doorson 21 tháng 4, 2000 (19 tuổi) 0 0 Suriname SV Transvaal
3TV Serencio Juliaans 4 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 5 0 Suriname SV Transvaal
3TV Jual Pengel 24 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 1 0 Suriname SV Voorwaarts
3TV Mitchell Kisoor 6 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 8 2 Suriname SV Robinhood
3TV Conswello Gregor 15 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 0 0 Suriname SV Leo Victor
3TV Brian Elshot 18 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 6 2 Suriname SV Leo Victor
3TV Gillian Maatrijk 2 0 Suriname WBC
4 Enzo Senkye 4 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 1 0 Suriname SV Robinhood
4 Stefano Rijssel 26 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 30 12 Suriname SV Robinhood
4 Alvaro Verwey 12 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 1 1 Suriname SV Voorwaarts
4 Galgyto Talea 4 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 11 1 Suriname Inter Moengotapoe
4 Ivanildo Rozenblad 16 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 4 2 Suriname SV Robinhood

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “Nationale senioren selectie vertrekt naar Nicaragua”. qn-sports.com. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]